Đồng Hợp Kim C71000

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C71000

Đồng Hợp Kim C71000 là gì?

Đồng Hợp Kim C71000 là một loại đồng – niken (Cu-Ni) chất lượng cao, thuộc nhóm hợp kim có khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học ổn định và tính dẫn nhiệt tốt. C71000 thường chứa hàm lượng niken khoảng 10%, giúp tăng độ cứng, cải thiện khả năng chống nước biển và môi trường khắc nghiệt, đồng thời đảm bảo tính ổn định hóa học dài hạn.

Loại hợp kim này được sử dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu độ bền ăn mòn cực cao như: thiết bị hàng hải, ống trao đổi nhiệt, linh kiện hóa chất, hệ thống làm mát, dụng cụ cơ khí và các chi tiết chịu áp lực trong môi trường ẩm, muối hoặc hóa chất nhẹ.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C71000

Bảng thành phần hóa học chi tiết của C71000:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 88 – 90
Ni 9 – 11
Fe ≤ 1.0
Mn ≤ 1.0
Zn ≤ 0.5
Pb ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.1

Hàm lượng Ni cao làm tăng đáng kể độ bền ăn mòn, đặc biệt trong nước biển, môi trường muối và hóa chất. Thành phần Fe và Mn giúp hợp kim ổn định cấu trúc và tăng cơ tính.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C71000

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.9
Điểm nóng chảy (°C) 1.170 – 1.230
Độ dẫn điện (% IACS) 5 – 7
Độ bền kéo (MPa) 310 – 380
Độ giãn dài (%) 25 – 40
Độ cứng (HB) 70 – 110
Hệ số giãn nở nhiệt (µm/m·°C) 16 – 18
Khả năng chống ăn mòn Rất cao
Khả năng hàn Rất tốt

Nhờ độ giãn dài cao và cơ tính ổn định, C71000 phù hợp cho nhiều phương pháp gia công cơ khí và chế tạo.

So sánh Đồng Hợp Kim C71000 với các hợp kim Cu-Ni khác

Loại hợp kim Cu (%) Ni (%) Độ bền kéo (MPa) Khả năng chống ăn mòn Ứng dụng
C71000 88–90 9–11 310–380 Rất cao Thiết bị hàng hải, ống trao đổi nhiệt, linh kiện công nghiệp
C71500 69–71 29–32 350–460 Cực cao Ống nước biển, hệ thống làm mát, công nghiệp hóa chất
C70600 88–90 10–12 275–345 Rất cao Ống điều hòa, ống dẫn nước biển, phụ kiện tàu biển

C71000 là lựa chọn cân bằng giữa khả năng gia công, giá thành và hiệu suất chống ăn mòn.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C71000

  1. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường muối, nước biển và hóa chất.
  2. Độ dẻo cao, dễ uốn, dập, kéo sợi.
  3. Tính ổn định hóa học tốt, không bị oxy hóa nhanh.
  4. Khả năng hàn vượt trội so với các hợp kim đồng khác.
  5. Dẫn nhiệt tốt, thích hợp cho ống trao đổi nhiệt.
  6. Độ bền cơ học ổn định trong môi trường nhiệt độ cao hoặc thay đổi nhiệt liên tục.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C71000

  • Độ dẫn điện thấp, không phù hợp làm chi tiết truyền điện.
  • Giá thành cao hơn đồng thau hoặc đồng đỏ thông thường.
  • Gia công cắt gọt không nhanh bằng đồng thau chứa chì.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C71000

1. Ngành hàng hải và công nghiệp biển

  • Ống dẫn nước biển
  • Van, phụ kiện tàu biển
  • Bộ phận chống ăn mòn

2. Hệ thống trao đổi nhiệt

  • Ống ngưng tụ
  • Ống dẫn môi chất nóng – lạnh
  • Thiết bị làm mát công nghiệp

3. Công nghiệp hóa chất

  • Bình phản ứng
  • Ống dẫn chất ăn mòn nhẹ
  • Linh kiện máy bơm và hệ thống xử lý nước

4. Ứng dụng cơ khí – chế tạo

  • Trục quay nhỏ
  • Bạc trượt
  • Khớp nối chịu ăn mòn
  • Phụ kiện áp lực nhẹ và trung bình

5. Ứng dụng năng lượng và nhiệt

  • Thiết bị điện – nhiệt
  • Bộ truyền nhiệt
  • Linh kiện chịu nhiệt ẩm

Khả năng gia công và chế tạo

Gia công nguội

  • Dễ cán, dập, kéo sợi
  • Tạo hình tốt mà không bị nứt

Gia công nóng

  • Nhiệt độ gia công lý tưởng: 750 – 900°C
  • Độ đồng đều vật liệu cao

Hàn

  • Có thể hàn hồ quang, hàn khí, hàn TIG/MIG
  • Mối hàn bền và chống ăn mòn tốt

Cắt gọt CNC

  • Gia công được nhưng cần dao cắt chuyên dụng cho hợp kim Cu-Ni
  • Bề mặt đẹp, độ chính xác cao

Kết luận

Đồng Hợp Kim C71000 là hợp kim đồng – niken cao cấp với khả năng chống ăn mòn nổi bật, độ bền cơ học cao và tính ổn định tuyệt vời trong môi trường khắc nghiệt. Với các ưu điểm vượt trội về cơ tính, khả năng hàn và hiệu suất trong môi trường biển, C71000 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hàng hải, thiết bị trao đổi nhiệt, hóa chất và cơ khí.

Nếu bạn cần một vật liệu chịu ăn mòn mạnh, bền, ổn định và dễ gia công, thì C71000 là lựa chọn tối ưu.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lục Giác Inox 316 Phi 70mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 70mm – Kháng Gỉ Tuyệt Vời, Chịu Lực Mạnh, Gia [...]

    Vuông Đặc Đồng 5mm

    Vuông Đặc Đồng 5mm Vuông Đặc Đồng 5mm là gì? Vuông Đặc Đồng 5mm là [...]

    Vật liệu Duplex DX 2202

    Vật liệu Duplex DX 2202 Vật liệu Duplex DX 2202 là gì? Vật liệu Duplex [...]

    Thép 08X18H12B

    Thép 08X18H12B Thép 08X18H12B là gì? Thép 08X18H12B là thép không gỉ austenit theo tiêu [...]

    Đồng Hợp Kim SG-CuSi3

    Đồng Hợp Kim SG-CuSi3 Đồng Hợp Kim SG-CuSi3 là gì? Đồng Hợp Kim SG-CuSi3 là [...]

    Vật liệu 1.4319

    Vật liệu 1.4319 Vật liệu 1.4319 là gì? Vật liệu 1.4319 là thép không gỉ [...]

    Thép Inox X1CrNiMoCuN20-18-7

    Thép Inox X1CrNiMoCuN20-18-7 Thép Inox X1CrNiMoCuN20-18-7 là gì? Thép Inox X1CrNiMoCuN20-18-7 là loại thép không [...]

    Căn Đồng Đỏ 4.5mm

    Căn Đồng Đỏ 4.5mm Căn Đồng Đỏ 4.5mm là loại căn chỉnh cơ khí có [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo