Đồng Hợp Kim CW352H

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim CW352H

Đồng Hợp Kim CW352H là gì?

Đồng Hợp Kim CW352H là một loại hợp kim đồng–kẽm–thiếc kỹ thuật cao, thuộc nhóm hợp kim đồng công nghiệp, nổi bật với khả năng chống mài mòn, chịu tải trọng lớn và chống ăn mòn hiệu quả. CW352H thường được ứng dụng trong các chi tiết máy, vòng bi, bạc lót, trục, van và bánh răng, đặc biệt trong những môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nơi yêu cầu độ bền cơ học và tính ổn định cao.

Hợp kim CW352H được đánh giá cao nhờ tính chất cơ học ổn định, khả năng chống oxy hóa lâu dài và dễ gia công, phù hợp cho các chi tiết máy công nghiệp nặng cũng như các bộ phận cơ khí chính xác.


Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim CW352H

CW352H là hợp kim đồng–kẽm–thiếc, được kiểm soát chặt chẽ về thành phần nhằm tối ưu hóa độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và ổn định cơ tính trong quá trình sử dụng.

Thành phần tiêu chuẩn:

  • Đồng (Cu): 60 – 64%
  • Thiếc (Sn): 8 – 10%
  • Kẽm (Zn): 6 – 9%
  • Chì (Pb): ≤ 1%
  • Tạp chất khác: ≤ 1%

Sự kết hợp hài hòa giữa đồng, thiếc và kẽm giúp CW352H đạt độ cứng cao, khả năng chịu ma sát tốt và chống ăn mòn hiệu quả, đồng thời vẫn giữ tính linh hoạt trong gia công và định hình chi tiết.


Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim CW352H

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 420 – 620 MPa
  • Độ giãn dài: 12 – 18%
  • Độ cứng: 170 – 230 HB
  • Khả năng chịu va đập: cao, chống nứt gãy tốt
  • Độ bền mỏi: ổn định, thích hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn

Tính chất vật lý

  • Màu sắc: vàng đồng sáng bóng
  • Tỷ trọng: 8.7 – 8.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 880 – 1020°C
  • Độ dẫn điện: 10 – 16% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: trung bình

Tính chất hóa học

  • Chống ăn mòn: tốt trong môi trường dầu nhờn, nước ngọt và không khí
  • Chống oxy hóa: lớp oxit bảo vệ bề mặt giúp duy trì cơ tính và màu sắc lâu dài
  • Chống mài mòn: chịu được ma sát cao, thích hợp cho vòng bi, bạc lót, trục và chi tiết máy chịu tải lớn
  • Ổn định lâu dài: duy trì cơ tính tốt trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim CW352H

  1. Độ bền cơ học cao: Chịu lực kéo, va đập và mài mòn hiệu quả.
  2. Khả năng chống ăn mòn: Duy trì cơ tính trong môi trường dầu, nước và không khí.
  3. Dễ gia công: Tiện, phay, khoan, cắt gọt thuận lợi.
  4. Ổn định kích thước: Ít biến dạng khi thay đổi nhiệt độ và độ ẩm.
  5. Chịu mài mòn cao: Phù hợp cho vòng bi, bạc lót và các chi tiết máy chịu tải trọng cao.
  6. Ứng dụng đa dạng: Từ cơ khí chính xác, chi tiết máy công nghiệp đến ngành hàng hải và năng lượng.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim CW352H

  • Chi phí cao hơn đồng nguyên chất: Do chứa thiếc và kẽm.
  • Độ dẫn điện thấp: Không thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu dẫn điện cao.
  • Gia công cần dụng cụ sắc bén: Thiếc và kẽm làm hợp kim cứng, dễ làm mẻ dao nếu không dùng công cụ phù hợp.
  • Không chịu được axit mạnh: Không dùng trong môi trường hóa chất đậm đặc.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim CW352H

Ngành cơ khí

  • Vòng bi, bạc lót chịu tải trọng cao
  • Trục, bánh răng và chi tiết máy chịu ma sát lớn
  • Chi tiết máy công nghiệp cần độ bền và chống mài mòn

Ngành hàng hải

  • Linh kiện tiếp xúc trực tiếp với nước ngọt và môi trường ẩm
  • Van, khớp nối và chi tiết tàu thuyền

Ngành dầu khí và năng lượng

  • Chi tiết bơm, van, bạc lót trong thiết bị khai thác và sản xuất
  • Bộ phận chịu tải và ma sát trong hệ thống động lực

Cơ khí chính xác

  • Chi tiết máy nhỏ, trục, bạc lót, thanh dẫn hướng
  • Linh kiện cần độ chính xác cao và bền lâu

Gia công Đồng Hợp Kim CW352H

Cắt gọt CNC

  • Sử dụng dao hợp kim cứng hoặc carbide
  • Tốc độ cắt trung bình, lượng chạy dao vừa phải
  • Dùng dầu cắt hoặc dung dịch làm mát liên tục để tăng tuổi thọ dụng cụ

Dập – Cán – Uốn

  • Dẻo tốt, thích hợp cho dập nguội và tạo hình phức tạp
  • Không nứt mép khi uốn hoặc dập sâu

Hàn

  • Hàn TIG hoặc MIG
  • Làm sạch bề mặt trước khi hàn để tăng độ bền mối hàn

Đánh bóng và mạ

  • Có thể mạ niken hoặc đánh bóng để tăng tính thẩm mỹ
  • Bề mặt giữ màu lâu, chống oxy hóa hiệu quả

Quy trình nhiệt luyện Đồng Hợp Kim CW352H

  • Ủ mềm: 450 – 600°C để tăng độ dẻo và giảm ứng suất
  • Tôi và làm nguội: 880 – 1020°C, làm mát chậm hoặc bằng nước tùy ứng dụng
  • Hóa bền nhẹ: nâng cao độ cứng bề mặt, tăng khả năng chịu mài mòn

Quy trình nhiệt luyện giúp CW352H đạt cơ tính tối ưu, đảm bảo độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn cho các chi tiết cơ khí.


Kết luận

Đồng Hợp Kim CW352H là hợp kim đồng–kẽm–thiếc kỹ thuật cao, nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, cùng tính ổn định lâu dài. Nhờ những ưu điểm này, CW352H được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, công nghiệp nặng, hàng hải, dầu khí và các chi tiết máy công nghiệp.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu bền bỉ, chịu tải và chống mài mòn trong môi trường công nghiệp, CW352H là lựa chọn tối ưu.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 1.4424 Là Gì

    Inox 1.4424 Là Gì? Thành Phần Hóa Học Có Gì Đặc Biệt? Inox 1.4424 là [...]

    Thép không gỉ 0Cr18Ni11Nb

    Thép không gỉ 0Cr18Ni11Nb Thép không gỉ 0Cr18Ni11Nb là loại thép Austenitic ổn định, được [...]

    Đồng Hợp Kim CC102

    Đồng Hợp Kim CC102 Đồng Hợp Kim CC102 là gì? Đồng Hợp Kim CC102 là [...]

    CS101 Materials

    CS101 Materials CS101 Materials là gì? CS101 Materials là hợp kim đồng-thiếc (Cu-Sn Alloy), còn [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4003

    Tìm hiểu về Inox 1.4003 và Ứng dụng của nó Inox 1.4003 là gì? Inox [...]

    Ứng Dụng Của Inox 329J1 Trong Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực

    Ứng Dụng Của Inox 329J1 Trong Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực 1. Giới Thiệu [...]

    Cuộn Inox 10mm

    Cuộn Inox 10mm – Inox Dày Siêu Bền Cho Kết Cấu Công Nghiệp Nặng Cuộn [...]

    Inox S32304 Có Thích Hợp Sử Dụng Trong Môi Trường Biển Không

    Inox S32304 Có Thích Hợp Sử Dụng Trong Môi Trường Biển Không? Inox S32304 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo