Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

Đồng Hợp Kim CuAg0.10P là gì?

Đồng Hợp Kim CuAg0.10P là loại đồng hợp kim cao cấp, bao gồm đồng tinh khiết kết hợp với 0,10% bạc (Ag) và một lượng nhỏ phốt pho (P), nhằm tăng cường tính chất cơ lý, khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, khả năng chống oxi hóa và hàn tốt.

CuAg0.10P là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu đồng tinh khiết với hiệu suất cao trong ngành điện – điện tử, cơ khí chính xác, thiết bị tản nhiệt, van công nghiệp, chi tiết máy chịu áp lực nhẹ và các linh kiện cần dẫn điện và dẫn nhiệt tối ưu. Sự kết hợp bạc và phốt pho giúp CuAg0.10P cải thiện độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và duy trì ổn định cơ lý lâu dài.

Thành phần hóa học Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CuAg0.10P:

  • Đồng (Cu): ≥ 99,90%
  • Bạc (Ag): 0,10%
  • Phốt pho (P): 0,02 – 0,05%
  • Oxy (O): ≤ 0,02%
  • Các tạp chất khác: ≤ 0,05%

Hàm lượng phốt pho giúp khử oxy dư trong đồng, tăng độ cứng bề mặt và khả năng chống ăn mòn. Bạc giúp cải thiện độ bền kéo và độ ổn định cơ lý trong môi trường nhiệt độ cao.

Tính chất cơ lý Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

CuAg0.10P sở hữu các tính chất cơ lý vượt trội:

  • Độ bền kéo: 280 – 350 MPa
  • Giới hạn chảy: 150 – 210 MPa
  • Độ giãn dài: 25 – 35%
  • Độ cứng Brinell: 85 – 125 HB
  • Khả năng dẫn điện: Rất cao, gần bằng đồng tinh khiết
  • Khả năng dẫn nhiệt: Rất tốt, phù hợp cho các chi tiết truyền nhiệt và dẫn điện

CuAg0.10P còn nổi bật với khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước ngọt, nước biển, khí quyển và môi trường công nghiệp nhẹ. Vật liệu dẻo, ổn định cơ học, chịu được biến dạng nhẹ mà không bị nứt gãy.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

  1. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội: Lý tưởng cho thanh dẫn điện, tấm dẫn, dây và cáp điện cao cấp.
  2. Chống ăn mòn tốt: Sự kết hợp bạc và phốt pho giúp chống oxi hóa hiệu quả trong nhiều môi trường.
  3. Độ cứng bề mặt cao: Phốt pho và bạc làm tăng độ bền bề mặt, phù hợp chi tiết chịu áp lực nhẹ hoặc ma sát vừa phải.
  4. Gia công dễ dàng: Cắt, tiện, phay, uốn, kéo sợi mà không làm giảm tính chất cơ lý.
  5. Khả năng hàn tốt: Giảm hiện tượng nứt và oxi hóa khi hàn TIG, MIG hoặc hàn mềm.
  6. Ổn định cơ học: Duy trì tính dẻo và độ bền lâu dài trong điều kiện làm việc bình thường.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

  • Chi phí cao: Do đồng tinh khiết kết hợp bạc và phốt pho, quy trình sản xuất phức tạp.
  • Khả năng chịu mài mòn hạn chế: Không thích hợp cho chi tiết chịu ma sát lớn hoặc mài mòn liên tục.
  • Không chịu hóa chất mạnh: Chỉ thích hợp môi trường nước, khí quyển hoặc hóa chất nhẹ.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

CuAg0.10P được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nhờ đặc tính cơ lý và điện – nhiệt ưu việt:

  1. Ngành điện – điện tử:
    • Thanh dẫn điện, tấm dẫn, dây và cáp điện chất lượng cao.
    • Linh kiện điện tử, PCB, đầu nối, thiết bị nối đất.
  2. Cơ khí và chế tạo:
    • Van, bơm, chi tiết máy chịu áp lực nhẹ.
    • Tấm tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết máy cần dẫn nhiệt và hàn tốt.
  3. Ngành thủy lực và HVAC:
    • Chi tiết van, bơm, bộ phận truyền động chịu áp lực vừa và nhẹ.
    • Thiết bị tản nhiệt, bình áp lực, hệ thống HVAC.
  4. Các ứng dụng đặc biệt khác:
    • Linh kiện máy móc, chi tiết cơ khí dễ hàn, chi tiết chịu biến dạng nhẹ.
    • Thiết bị cơ điện, chi tiết máy chính xác cần dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Quy trình sản xuất và gia công Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

1. Quy trình sản xuất Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

CuAg0.10P được sản xuất qua các bước:

  1. Luyện đồng tinh khiết, bổ sung bạc và phốt pho theo tỷ lệ chuẩn.
  2. Khử oxy dư bằng phốt pho để tăng khả năng hàn và giảm oxi hóa.
  3. Đúc phôi hoặc cán thành thanh, tấm, dây theo yêu cầu.
  4. Kiểm tra chất lượng về hàm lượng bạc, phốt pho, oxy và tạp chất.

2. Gia công cơ khí Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

  • Cắt, tiện, phay: Dễ dàng, ít mài mòn dụng cụ.
  • Uốn và kéo sợi: Dẻo, dễ tạo hình chi tiết theo yêu cầu.
  • Hàn: Hàn TIG, MIG hoặc hàn mềm với que hàn CuAg0.10P, hạn chế nứt và oxi hóa.

3. Nhiệt luyện

CuAg0.10P có thể thực hiện ủ để giảm ứng suất và tăng độ dẻo:

  • Ủ: 400 – 500°C, giữ 1 – 2 giờ, làm nguội từ từ.
  • Không cần tôi cứng: CuAg0.10P đã đạt tính chất cơ lý mong muốn nhờ phốt pho và bạc.

Phân tích thị trường và tiêu thụ Đồng Hợp Kim CuAg0.10P

CuAg0.10P được sử dụng rộng rãi trong ngành điện, điện tử, cơ khí chính xác và thiết bị tản nhiệt:

  • Ngành điện – điện tử: Thanh dẫn điện, tấm dẫn, dây và cáp điện cao cấp, linh kiện điện tử chiếm thị phần lớn nhờ dẫn điện và dẫn nhiệt tối ưu.
  • Công nghiệp cơ khí và thiết bị tản nhiệt: Bình, tấm tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết máy chính xác.
  • Ngành thủy lực và HVAC: Van, bơm, chi tiết máy chịu áp lực nhẹ, hệ thống tản nhiệt và bình áp lực.

Tại Việt Nam, CuAg0.10P được sử dụng phổ biến trong các nhà máy sản xuất thiết bị điện cao cấp, linh kiện điện tử, tấm tản nhiệt, máy biến áp và chi tiết cơ khí chính xác nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu và tính chất cơ lý ổn định.

Kết luận

Đồng Hợp Kim CuAg0.10P là vật liệu đồng cao cấp kết hợp bạc và phốt pho, nổi bật với khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt vượt trội, chống ăn mòn, độ cứng cao và hàn tốt. CuAg0.10P phù hợp cho các ứng dụng điện – điện tử cao cấp, cơ khí chính xác, thủy lực, HVAC và chi tiết máy cần dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu. Mặc dù giá thành cao, CuAg0.10P vẫn là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết yêu cầu vật liệu tinh khiết, ổn định cơ lý và điện – nhiệt ưu việt.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Hợp Kim C80400

    Đồng Hợp Kim C80400 Đồng Hợp Kim C80400 là gì? Đồng Hợp Kim C80400 là [...]

    Thép không gỉ 1.4021

    Thép không gỉ 1.4021 Thép không gỉ 1.4021 là gì? Thép không gỉ 1.4021, còn [...]

    Thép 3Cr13

    Thép 3Cr13 Thép 3Cr13 là gì? Thép 3Cr13 là một loại thép không gỉ martensitic, [...]

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox 301 Trước Khi Mua

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox 301 Trước Khi Mua? 1. Giới [...]

    Tấm Inox 420 55mm

    Tấm Inox 420 55mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Thành Phần Hóa Học Tấm [...]

    Inox 318S13 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Nước Biển Không

    Inox 318S13 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Nước Biển Không? 1. [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 329 Có Đủ Cho Các Ứng Dụng Nhiệt Luyện

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 329 Có Đủ Cho Các Ứng Dụng Nhiệt Luyện? [...]

    Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N

    Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là gì? Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo