Đồng Hợp Kim CuAg0.1

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim CuAg0.1

Đồng Hợp Kim CuAg0.1 là gì?
Đồng Hợp Kim CuAg0.1 là hợp kim đồng tinh khiết được pha thêm một lượng nhỏ bạc (Ag) khoảng 0.1%, nhằm nâng cao độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và cải thiện tính dẫn điện. Mặc dù hàm lượng bạc rất thấp, nhưng tác động của nó lên vi cấu trúc đồng là rõ rệt, giúp hợp kim có khả năng chống oxi hóa, giảm mỏi cơ học, duy trì độ dẻo tốt và bề mặt sáng bóng hơn so với đồng tinh khiết.

Hợp kim CuAg0.1 thường được sử dụng trong các ứng dụng điện – điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất linh kiện dẫn điện, tấm mạ bạc, bộ phận tiếp điểm điện và các chi tiết máy đòi hỏi độ bền cao mà vẫn giữ được tính dẫn điện vượt trội. Nhờ khả năng gia công tốt, CuAg0.1 cũng thích hợp cho các phương pháp tiện, phay, kéo sợi, dập và uốn nguội.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim CuAg0.1:

Thành phần (%) CuAg0.1
Đồng (Cu) ≥ 99.9
Bạc (Ag) 0.1 – 0.15
Tạp chất khác ≤ 0.05

So với đồng tinh khiết (Cu ≥ 99.9%), việc thêm 0.1% Ag giúp cải thiện độ bền, hạn chế mỏi kim loại và làm tăng khả năng chống oxi hóa bề mặt, mà gần như không ảnh hưởng đáng kể đến dẫn điện.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim CuAg0.1

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 210 – 280 MPa
  • Độ giãn dài: 35 – 50%
  • Độ cứng: 50 – 70 HB
  • Khả năng chống mỏi: Cao hơn đồng tinh khiết
  • Gia công nguội: Rất tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.9 g/cm³
  • Độ dẫn điện: 97 – 98% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 390 – 400 W/m.K
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1080°C

Tính chất hóa học

  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong không khí, hơi nước, nước sạch và môi trường dung dịch muối loãng.
  • Bạc giúp giảm sự oxy hóa bề mặt, giữ màu sáng bóng lâu dài.
  • Không bị khử kẽm hay ăn mòn do tác động của các yếu tố môi trường nhẹ.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim CuAg0.1

  1. Dẫn điện và dẫn nhiệt cao
    Gần như tương đương đồng tinh khiết, phù hợp cho các chi tiết dẫn điện, dẫn nhiệt hiệu quả.
  2. Độ bền cơ học tốt hơn đồng tinh khiết
    Bạc tạo kết tủa siêu mịn, cải thiện khả năng chống mỏi và giữ hình dạng chi tiết.
  3. Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cao
    Bề mặt sáng bóng, bền màu, thích hợp dùng lâu dài trong môi trường ẩm.
  4. Độ dẻo cao, dễ gia công
    Phù hợp cho kéo sợi, dập, tiện, phay, uốn, dập nguội và các chi tiết tinh xảo.
  5. Bề mặt thẩm mỹ tốt
    Màu đỏ sáng đẹp, thường được sử dụng cho chi tiết trang trí, tấm mạ, bộ phận tiếp điểm điện.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim CuAg0.1

  • Không phù hợp cho các chi tiết chịu lực lớn, tải trọng cao.
  • Giá thành cao hơn đồng tinh khiết do chứa bạc.
  • Khả năng hàn nhiệt yêu cầu kiểm soát cẩn thận để tránh tạo oxit bạc.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim CuAg0.1

1. Ngành điện – điện tử

  • Tiếp điểm điện, cọc đấu điện
  • Dây dẫn điện nhỏ
  • Bộ phận dẫn dòng trong thiết bị viễn thông
  • Chi tiết mạ bạc, hàn bạc

2. Cơ khí chính xác

  • Trục, bạc lót tải nhẹ
  • Chi tiết dẫn hướng cơ khí
  • Các bộ phận cần biến dạng nguội nhẹ

3. Ngành mỹ nghệ – trang trí

  • Vật dụng trang trí cao cấp
  • Chi tiết cơ khí sáng bóng, bền màu
  • Các bộ phận nội thất hoặc chi tiết máy cần thẩm mỹ

4. Sản xuất linh kiện chịu nhiệt nhẹ

  • Linh kiện điện tử
  • Chi tiết trong máy đo và cảm biến nhiệt
  • Bộ phận dẫn nhiệt nhỏ

So sánh Đồng Hợp Kim CuAg0.1 với các hợp kim đồng khác

Tính chất CuAg0.1 Đồng tinh khiết (Cu) CuAg0.3
Độ bền kéo Cao hơn Thấp hơn Cao hơn nhiều
Dẫn điện Rất cao Rất cao Cao
Chống ăn mòn Tốt Trung bình Tốt hơn
Độ dẻo Cao Cao TB
Giá thành Cao Thấp Cao hơn CuAg0.1

Từ bảng so sánh, CuAg0.1 là hợp kim lý tưởng khi cần cân bằng giữa độ dẫn điện, dẻo, độ bềnthẩm mỹ, trong khi vẫn giữ giá thành hợp lý hơn các hợp kim bạc cao hơn.

Kết luận

Đồng Hợp Kim CuAg0.1 là hợp kim đồng tinh khiết được biến tính bằng bạc, giúp nâng cao độ bền cơ học, chống oxy hóa, giữ bề mặt sáng bóng và duy trì dẫn điện gần tuyệt đối. Đây là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng điện – điện tử, linh kiện cơ khí chính xác, tấm mạ bạc, chi tiết trang trí và các sản phẩm yêu cầu độ bền vừa phải nhưng dẫn điện tốt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng Cuộn 0.15mm

    Giá Đồng Cuộn 0.15mm Giá Đồng Cuộn 0.15mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Inox Zeron 100 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Ngành Thực Phẩm Và Y Tế Không

    Inox Zeron 100 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Ngành Thực Phẩm Và Y [...]

    Inox X2CrNiN23-4: Tính Năng Vượt Trội Và Lý Do Nên Chọn Cho Các Dự Án Công Nghiệp

    Inox X2CrNiN23-4: Tính Năng Vượt Trội Và Lý Do Nên Chọn Cho Các Dự Án [...]

    Inox S31803 Có Những Ưu Điểm Gì So Với Các Loại Inox Khác

    Inox S31803 Có Những Ưu Điểm Gì So Với Các Loại Inox Khác? Inox S31803 [...]

    Giá Đồng CuZn31Si

    Giá Đồng CuZn31Si Giá Đồng CuZn31Si là gì? Giá Đồng CuZn31Si là mức giá thị [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 16

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 16 Láp Tròn Đặc Inox Phi 16 là vật liệu [...]

    Vật liệu SUS202

    Vật liệu SUS202 Vật liệu SUS202 là gì? SUS202 là một loại thép không gỉ [...]

    Có Nên Dùng Inox 314 Cho Thiết Bị Nhiệt Luyện Công Nghiệp

    Có Nên Dùng Inox 314 Cho Thiết Bị Nhiệt Luyện Công Nghiệp? Inox 314 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo