Đồng Hợp Kim CuAg0.1P

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim CuAg0.1P

Đồng Hợp Kim CuAg0.1P là gì?
Đồng Hợp Kim CuAg0.1P là hợp kim đồng tinh khiết biến tính với một lượng nhỏ bạc (Ag) khoảng 0.1% và một lượng photpho (P) dưới 0.05%. Sự bổ sung này giúp cải thiện đáng kể độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn, ổn định cấu trúc và tính dẫn điện gần như giữ nguyên so với đồng tinh khiết. Photpho còn đóng vai trò giảm oxy hóa và tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là trong các môi trường ẩm hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ.

Hợp kim CuAg0.1P được ứng dụng phổ biến trong các ngành điện – điện tử, sản xuất tiếp điểm điện, tấm mạ bạc, chi tiết cơ khí chính xác, linh kiện dẫn điện và các bộ phận chịu ma sát nhẹ, đòi hỏi bề mặt sáng bóng, ổn định và tuổi thọ lâu dài. Khả năng gia công của hợp kim này rất tốt, phù hợp cho kéo sợi, dập, tiện, phay, uốn nguội và các chi tiết có hình dạng phức tạp.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim CuAg0.1P:

Thành phần (%) CuAg0.1P
Đồng (Cu) ≥ 99.85
Bạc (Ag) 0.1 – 0.15
Photpho (P) 0.01 – 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.05

So với CuAg0.1, CuAg0.1P bổ sung thêm photpho giúp cải thiện độ cứng, chống oxy hóa và tăng khả năng chống ăn mòn, đồng thời giữ nguyên khả năng dẫn điện cao.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim CuAg0.1P

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 220 – 300 MPa
  • Giới hạn chảy: 100 – 180 MPa
  • Độ giãn dài: 30 – 50%
  • Độ cứng: 55 – 75 HB
  • Khả năng chống mỏi: Cao
  • Gia công nguội: Rất tốt, phù hợp kéo sợi, dập, uốn

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: ~8.9 g/cm³
  • Độ dẫn điện: 96 – 98% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 380 – 400 W/m.K
  • Nhiệt độ nóng chảy: ~1080°C

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn trong không khí, hơi ẩm, nước ngọt và các dung dịch muối loãng.
  • Bề mặt sáng bóng, ít bị oxy hóa nhờ photpho và bạc.
  • Ổn định bề mặt lâu dài, không bị nứt hay ăn mòn khi sử dụng lâu.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim CuAg0.1P

  1. Dẫn điện và dẫn nhiệt cao
    Gần tương đương đồng tinh khiết, thích hợp cho các chi tiết dẫn điện và truyền nhiệt.
  2. Độ bền cơ học cao hơn đồng tinh khiết và CuAg0.1
    Photpho tạo kết tủa tinh thể siêu mịn, tăng độ cứng và khả năng chống mỏi.
  3. Chống ăn mòn và oxy hóa tốt
    Bề mặt sáng bóng, bền màu, duy trì tuổi thọ sản phẩm trong môi trường ẩm và tiếp xúc hóa chất nhẹ.
  4. Gia công dễ dàng
    Thích hợp kéo sợi, dập, tiện, phay, uốn nguội, sản xuất chi tiết tinh xảo.
  5. Bề mặt thẩm mỹ cao
    Màu đỏ sáng, phù hợp chi tiết trang trí và chi tiết cơ khí yêu cầu bề mặt đẹp.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim CuAg0.1P

  • Không thích hợp cho chi tiết chịu tải trọng lớn.
  • Giá thành cao hơn so với đồng tinh khiết.
  • Khả năng hàn nhiệt yêu cầu kiểm soát cẩn thận để tránh tạo oxit bạc-photpho.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim CuAg0.1P

1. Ngành điện – điện tử

  • Tiếp điểm điện và cọc đấu điện
  • Linh kiện dẫn điện
  • Bộ phận dẫn dòng trong thiết bị viễn thông
  • Chi tiết mạ bạc và hàn bạc

2. Cơ khí chính xác

  • Trục nhỏ, bạc lót tải nhẹ
  • Chi tiết dẫn hướng cơ khí
  • Các bộ phận cơ khí cần biến dạng nguội nhẹ

3. Ngành mỹ nghệ – trang trí

  • Vật dụng trang trí cao cấp
  • Chi tiết cơ khí sáng bóng
  • Bộ phận nội thất hoặc cơ cấu trang trí bền màu

4. Sản xuất linh kiện chịu ma sát nhẹ

  • Linh kiện điện tử
  • Chi tiết trong máy đo và cảm biến
  • Bộ phận dẫn nhiệt nhỏ, ổn định bề mặt

So sánh Đồng Hợp Kim CuAg0.1P với CuAg0.1 và đồng tinh khiết

Tính chất CuAg0.1P CuAg0.1 Đồng tinh khiết (Cu)
Độ bền kéo Cao hơn Trung bình Thấp
Dẫn điện Cao Cao Cao
Độ dẻo Cao Cao Cao
Chống ăn mòn Tốt TB TB
Bề mặt Sáng bóng lâu dài Sáng bóng Sáng bóng
Giá thành Cao Cao Thấp

CuAg0.1P nổi bật nhờ sự cân bằng giữa dẫn điện, độ bền cơ học, độ dẻothẩm mỹ, đặc biệt trong các ứng dụng điện – điện tử và chi tiết cơ khí yêu cầu bề mặt sáng và ổn định lâu dài.

Kết luận

Đồng Hợp Kim CuAg0.1P là hợp kim đồng tinh khiết biến tính với bạc và photpho, mang lại khả năng dẫn điện gần tuyệt đối, độ bền cơ học cao, chống mài mòn và oxy hóa tốt. Đây là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết điện – điện tử, linh kiện cơ khí chính xác, tiếp điểm điện, tấm mạ bạc và các bộ phận đòi hỏi bề mặt sáng bóng và tuổi thọ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 1,2mm

    Tấm Inox 1,2mm Tấm Inox 1,2mm là gì? Tấm Inox 1,2mm là thép không gỉ [...]

    Giá Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 Hiện Nay Là Bao Nhiêu

    Giá Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 Hiện Nay Là Bao Nhiêu? Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 là một loại thép không [...]

    Đồng CZ106

    Đồng CZ106 Đồng CZ106 là gì? Đồng CZ106, còn được gọi là CW707R hoặc CuZn30As, [...]

    SF-Cu Copper Alloys

    SF-Cu Copper Alloys SF-Cu Copper Alloys là hợp kim đồng tinh khiết, được biết đến [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 85

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 85 Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 85 là [...]

    Inox 1.4659

    Inox 1.4659 Inox 1.4659 là gì? Inox 1.4659, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Vật liệu UNS S31700

    Vật liệu UNS S31700 Vật liệu UNS S31700 là gì? Vật liệu UNS S31700 là [...]

    Hợp Kim Đồng CuAl10Fe3Mn2

    Hợp Kim Đồng CuAl10Fe3Mn2 Hợp Kim Đồng CuAl10Fe3Mn2 là gì? Hợp Kim Đồng CuAl10Fe3Mn2 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo