Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6

Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6 là gì?
Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6 là một loại đồng nhôm cao cấp, thuộc nhóm đồng hợp kim cứng với thành phần chính là đồng (Cu), nhôm (Al) khoảng 8% và niken (Ni) 6%. Hợp kim này nổi bật với độ bền cơ học cao, kháng mài mòn và ăn mòn vượt trội, cùng với tính ổn định bề mặt trong môi trường khắc nghiệt. SG-CuAl8Ni6 thường được sử dụng trong các chi tiết cơ khí chịu ma sát, trục, bánh răng, van bơm, chi tiết công nghiệp trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất nhẹ.

Hợp kim SG-CuAl8Ni6 kết hợp các đặc tính của đồng, nhôm và niken, tạo ra vật liệu có sức bền cơ học và khả năng chống mài mòn cao, đồng thời giữ bề mặt sáng bóng, ổn định trong thời gian dài, thích hợp cho các ứng dụng kỹ thuật và công nghiệp cao cấp.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6:

Thành phần (%) SG-CuAl8Ni6
Đồng (Cu) 84 – 86
Nhôm (Al) 7 – 9
Niken (Ni) 5 – 7
Sắt (Fe) ≤ 1
Mangan (Mn) ≤ 0.5
Chì (Pb) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.5

Nhôm và niken đóng vai trò chủ yếu trong việc tăng độ cứng, khả năng chống mài mòn và duy trì tính ổn định cơ học, trong khi đồng duy trì tính dẫn nhiệt và tính dẻo cần thiết cho gia công.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 550 – 700 MPa
  • Giới hạn chảy: 300 – 400 MPa
  • Độ giãn dài: 10 – 15%
  • Độ cứng: 170 – 210 HB
  • Khả năng chống mài mòn: Rất cao
  • Khả năng chịu va đập: Tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: ~7.6 – 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1020 – 1070°C
  • Độ dẫn điện: 5 – 10% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 50 – 60 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước ngọt, nước mặn và dung dịch muối loãng.
  • Bề mặt sáng bóng, ổn định, hạn chế oxy hóa và rỉ sét.
  • Duy trì ổn định cơ học trong môi trường nhiệt độ vừa phải và môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6

  1. Độ bền cơ học cao và khả năng chống mài mòn tốt
    Thích hợp cho chi tiết cơ khí chịu lực lớn, mài mòn và va đập.
  2. Kháng ăn mòn vượt trội
    Chống oxy hóa, rỉ sét trong môi trường nước ngọt, nước mặn và dung dịch hóa chất nhẹ.
  3. Gia công thuận lợi
    Hợp kim cứng nhưng vẫn có khả năng gia công CNC, tiện, dập và đúc tốt.
  4. Ứng dụng đa dạng
    Phù hợp cho trục, bánh răng, van bơm, chi tiết cơ khí công nghiệp và chi tiết chịu tải ma sát.
  5. Bề mặt sáng bóng và ổn định
    Duy trì màu sắc, thẩm mỹ và tính ổn định cho các chi tiết cơ khí và kỹ thuật.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt thấp, không phù hợp với các ứng dụng điện.
  • Giá thành cao hơn đồng thau và đồng thông thường.
  • Độ dẻo và giãn dài thấp hơn đồng mềm hoặc đồng tinh khiết, cần kiểm soát kỹ thuật gia công để tránh nứt.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6

1. Ngành cơ khí và chế tạo máy

  • Trục, bánh răng chịu lực cao
  • Bạc lót và chi tiết ma sát trong máy móc công nghiệp
  • Chi tiết CNC và bộ phận cơ khí chính xác

2. Ngành công nghiệp hàng hải và hóa chất

  • Bộ phận van bơm và trục trong môi trường nước ngọt, nước mặn
  • Chi tiết chịu ăn mòn nhẹ và tải cơ học vừa đến cao

3. Đúc và gia công chi tiết

  • Chi tiết đúc phức tạp, khuôn mẫu chịu mài mòn
  • Bộ phận kỹ thuật cần bề mặt ổn định, sáng bóng và chống oxy hóa
  • Linh kiện cơ khí trong máy móc công nghiệp

4. Ứng dụng khác

  • Bộ phận trang trí công nghiệp, phụ kiện kỹ thuật
  • Chi tiết máy móc, van bơm và thiết bị công nghiệp chịu tải cao

So sánh Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6 với các hợp kim đồng nhôm khác

Hợp kim SG-CuAl8Ni6 SG-CuAl10Fe CuAl10Ni5Fe4
Độ bền kéo 550–700 MPa 600–750 MPa 580–720 MPa
Độ cứng 170–210 HB 180–230 HB 170–220 HB
Khả năng gia công Tốt Tốt Tốt
Kháng ăn mòn Cao Rất cao Cao
Ứng dụng Cơ khí, trục, van bơm Cơ khí, trục, van bơm Cơ khí, chi tiết công nghiệp
Giá thành Cao Cao Cao

SG-CuAl8Ni6 nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chống mài mòn tốt, ổn định bề mặt, lý tưởng cho các chi tiết trục, bánh răng, van bơm và chi tiết chịu tải và ma sát trong công nghiệp cơ khí, hàng hải và chế tạo máy.

Kết luận

Đồng Hợp Kim SG-CuAl8Ni6 là hợp kim đồng nhôm cao cấp, có độ bền cơ học cao, kháng mài mòn và chống ăn mòn tốt. Hợp kim này thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu tải lớn, trục, bánh răng, van bơm, chi tiết ma sát và các chi tiết công nghiệp cần bề mặt sáng bóng và ổn định. SG-CuAl8Ni6 đảm bảo hiệu suất và độ bền lâu dài, là lựa chọn lý tưởng cho ngành cơ khí chế tạo máy, hàng hải và môi trường công nghiệp khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 12.7

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 12.7 Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 12.7 là [...]

    Thép Inox UNS S41000

    Thép Inox UNS S41000 Thép Inox UNS S41000 là gì? Thép Inox UNS S41000 là [...]

    Ống Inox 304 Phi 65mm

    Ống Inox 304 Phi 65mm – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Sét Hiệu Quả [...]

    Inox UNS S30409

    Inox UNS S30409 Inox UNS S30409 là gì? Inox UNS S30409 là thép không gỉ [...]

    Vật liệu STS305

    Vật liệu STS305 Vật liệu STS305 là gì? Vật liệu STS305 là một loại thép [...]

    Inox 329 Có Dễ Gia Công Tiện Phay Bằng Máy CNC Không

    Inox 329 Có Dễ Gia Công Tiện, Phay Bằng Máy CNC Không? 1. Tổng quan [...]

    Khám Phá Những Ưu Điểm Của Inox X2CrNiMoN12-5-3 Trong Các Ngành Công Nghiệp Khắc Nghiệt

    Khám Phá Những Ưu Điểm Của Inox X2CrNiMoN12-5-3 Trong Các Ngành Công Nghiệp Khắc Nghiệt [...]

    Inox 1.4652

    Inox 1.4652 Inox 1.4652 là gì? Inox 1.4652, còn được biết đến với tên thương [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo