Đồng Hợp Kim C106

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C106

Đồng Hợp Kim C106 là gì?
Đồng Hợp Kim C106 là một loại đồng tinh khiết cao cấp, thuộc nhóm đồng điện cực tinh khiết (Electrolytic Copper), với hàm lượng đồng trên 99,9%. Hợp kim này nổi bật với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, bề mặt sáng bóng, tính dẻo và ổn định cơ học cao, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu đồng tinh khiết nhưng vẫn đảm bảo khả năng gia công tốt. C106 thường được sử dụng trong dây dẫn điện, thanh dẫn điện, chi tiết điện tử, bộ phận chân không, chi tiết cơ khí chính xác và các linh kiện công nghiệp cao cấp.

So với các loại đồng tinh khiết khác như C101 hay C103, C106 có khả năng tối ưu hóa độ tinh khiết và giảm oxy, giúp tăng độ dẫn điện, giảm rỗ khí và hạn chế biến dạng trong quá trình hàn hoặc gia công, đồng thời vẫn giữ được độ bền cơ học và dẻo dai.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim C106:

Thành phần (%) C106
Đồng (Cu) ≥ 99.9
Oxy (O) ≤ 0.02
Tạp chất khác ≤ 0.1

Hàm lượng đồng cao giúp tối ưu hóa hiệu suất dẫn điện và dẫn nhiệt, đồng thời tăng khả năng chống oxy hóa và ổn định cơ học.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C106

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 210 – 260 MPa
  • Giới hạn chảy: 80 – 120 MPa
  • Độ giãn dài: 30 – 40%
  • Độ cứng: 50 – 65 HB
  • Khả năng chống va đập: Rất tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Thấp

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.94 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1083°C
  • Độ dẫn điện: 100 – 101% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 390 – 400 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn tốt trong môi trường không khí, nước ngọt và dung dịch muối loãng.
  • Bề mặt sáng bóng, ổn định, hạn chế oxy hóa và rỉ sét.
  • Duy trì tính chất cơ học và bề mặt trong môi trường nhiệt độ vừa phải.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C106

  1. Độ dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội
    Đảm bảo truyền điện và nhiệt hiệu quả, lý tưởng cho chi tiết điện – điện tử và thanh dẫn điện.
  2. Kháng ăn mòn và bề mặt sáng bóng
    Giảm nguy cơ oxy hóa, rỉ sét và duy trì bề mặt ổn định lâu dài.
  3. Gia công thuận lợi
    Khả năng gia công, hàn, cắt, tiện, kéo sợi và gia công CNC tốt, thích hợp cho chi tiết công nghiệp chính xác.
  4. Ổn định cơ học và dẻo dai
    Duy trì độ bền, độ giãn dài và chịu va đập tốt, phù hợp cho các chi tiết cơ khí nhẹ và kỹ thuật cao.
  5. Ứng dụng đa dạng
    Phù hợp cho dây dẫn điện, thanh dẫn điện, chi tiết chân không, linh kiện điện tử, van bơm và các ứng dụng công nghiệp cao cấp.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C106

  • Độ bền cơ học thấp hơn các hợp kim đồng nhôm hoặc đồng cứng khác.
  • Giá thành cao hơn đồng thau thông thường.
  • Không phù hợp cho chi tiết chịu lực lớn hoặc mài mòn nặng.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C106

1. Ngành điện – điện tử

  • Dây dẫn điện, thanh dẫn điện, bản mạch, tiếp điểm điện
  • Linh kiện điện tử yêu cầu dẫn điện tối ưu
  • Thiết bị điện, biến áp, động cơ điện, chi tiết truyền tải dòng điện

2. Ngành cơ khí và chế tạo máy

  • Chi tiết cơ khí chính xác, linh kiện máy móc chịu lực nhẹ
  • Bộ phận dẫn nhiệt trong máy móc, thiết bị công nghiệp
  • Chi tiết kỹ thuật cao cần bề mặt sáng bóng và ổn định

3. Công nghiệp chân không và kỹ thuật cao

  • Chi tiết chân không, buồng chân không, buồng thí nghiệm
  • Linh kiện nghiên cứu, vật liệu phòng thí nghiệm

4. Ứng dụng khác

  • Bộ phận trang trí công nghiệp, phụ kiện kỹ thuật
  • Linh kiện cơ khí, van bơm, thiết bị công nghiệp cần bề mặt sáng và dẫn điện tốt

So sánh Đồng Hợp Kim C106 với các hợp kim đồng tinh khiết khác

Hợp kim C106 C101 C103
Độ bền kéo 210–260 MPa 210–250 MPa 200–240 MPa
Độ cứng 50–65 HB 50–60 HB 50–60 HB
Khả năng dẫn điện 100–101% IACS 101–102% IACS 99–101% IACS
Kháng ăn mòn Cao Cao Cao
Ứng dụng Điện, chân không, điện tử Điện, chân không, điện tử Điện, chân không, điện tử
Giá thành Cao Rất cao Cao

C106 nổi bật nhờ độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, bề mặt sáng bóng, khả năng gia công thuận lợi, lý tưởng cho các chi tiết điện – điện tử, dây dẫn và linh kiện công nghiệp chính xác.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C106 là đồng tinh khiết điện phân cao cấp, có độ dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, bề mặt sáng bóng, kháng ăn mòn tốt và dễ gia công. Hợp kim này phù hợp cho dây dẫn điện, thanh dẫn điện, chi tiết cơ khí chính xác, chi tiết chân không, van bơm và các ứng dụng công nghiệp kỹ thuật cao, đảm bảo hiệu suất và độ bền lâu dài. C106 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu độ dẫn điện cao, ổn định cơ học và bề mặt sáng bóng, đồng thời giảm nguy cơ rỗ khí trong quá trình hàn và gia công.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ống Inox 321 Phi 20mm

    Ống Inox 321 Phi 20mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Ứng Dụng Của Inox X2CrNiCuN23-4 Trong Chế Tạo Khuôn Mẫu Cơ Khí

    Ứng Dụng Của Inox X2CrNiCuN23-4 Trong Chế Tạo Khuôn Mẫu Cơ Khí 1. Giới thiệu [...]

    Cách Bảo Quản Inox 632 Để Kéo Dài Tuổi Thọ Sản Phẩm

    Cách bảo quản inox 632 để kéo dài tuổi thọ sản phẩm Inox 632 là [...]

    Tìm hiểu về Inox SUS316Ti

    Tìm hiểu về Inox SUS316Ti và Ứng dụng của nó Tổng quan về Inox SUS316Ti [...]

    Đồng 13mm

    Đồng 13mm Đồng 13mm là loại đồng tấm có độ dày lớn, nổi bật với [...]

    Ống Đồng Phi 70

    Ống Đồng Phi 70 Ống đồng phi 70 là gì? Ống đồng phi 70 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 4

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 4 – Sự Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Gia [...]

    03X17H14M2 stainless steel

    03X17H14M2 stainless steel 03X17H14M2 stainless steel là gì? Thép không gỉ 03X17H14M2 (ký hiệu Nga: [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo