Đồng Hợp Kim CC102

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim CC102

Đồng Hợp Kim CC102 là gì?
Đồng Hợp Kim CC102 là một loại đồng hợp kim cao cấp, thuộc nhóm đồng pha thiếc (Tin Bronze), với thành phần chính là đồng (Cu) và một lượng thiếc (Sn) nhỏ để tăng độ bền, khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa. Hợp kim CC102 nổi bật với khả năng chịu lực, độ cứng và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đồng thời vẫn duy trì tính dẫn điện và dẫn nhiệt vừa phải. CC102 thường được sử dụng trong ổ trục, bạc trượt, bánh răng, van, chi tiết máy móc và các linh kiện chịu ma sát cao.

So với các loại đồng thông thường, CC102 có khả năng chịu mài mòn và ăn mòn tốt hơn, thích hợp cho môi trường công nghiệp, thủy lực và kỹ thuật máy móc yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim CC102:

Thành phần (%) CC102
Đồng (Cu) 97 – 99
Thiếc (Sn) 1 – 3
Kẽm (Zn) ≤ 0.5
Sắt (Fe) ≤ 0.5
Tạp chất khác ≤ 0.1

Thiếc bổ sung giúp tăng độ bền, cứng và khả năng chống oxy hóa, đồng thời giảm mài mòn trong các ứng dụng chịu lực và ma sát.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim CC102

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 240 – 300 MPa
  • Giới hạn chảy: 120 – 160 MPa
  • Độ giãn dài: 15 – 30%
  • Độ cứng: 70 – 85 HB
  • Khả năng chống va đập: Tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Rất tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.8 – 8.95 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 980°C
  • Độ dẫn điện: 15 – 25% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 100 – 160 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước, dầu và không khí.
  • Bề mặt chống oxy hóa, hạn chế rỉ sét và mài mòn.
  • Thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu ma sát cao và tải trọng vừa phải.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim CC102

  1. Khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt
    Thiết kế cho chi tiết chịu ma sát và môi trường công nghiệp.
  2. Dẻo dai và ổn định cơ học
    Duy trì độ bền và độ cứng trong quá trình làm việc lâu dài.
  3. Gia công thuận lợi
    Khả năng cắt, tiện, khoan, hàn và gia công CNC tốt.
  4. Ổn định trong môi trường công nghiệp
    Chịu được dầu, nước, và các tác động cơ học thông thường.
  5. Ứng dụng đa dạng
    Phù hợp cho ổ trục, bạc trượt, bánh răng, van, chi tiết máy móc và các linh kiện công nghiệp.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim CC102

  • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết.
  • Không thích hợp cho chi tiết chịu nhiệt độ cao liên tục (>300°C).
  • Giá thành cao hơn đồng thường nhưng thấp hơn đồng tinh khiết điện phân.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim CC102

1. Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Ổ trục, bạc trượt, bánh răng chịu tải vừa và nhẹ
  • Chi tiết cơ khí ma sát cao, van và trục bơm
  • Các bộ phận cần độ bền và chống mài mòn

2. Ngành thủy lực – khí nén

  • Van dẫn hướng, trục xi lanh, bạc lót trong bơm
  • Chi tiết chịu áp lực và ma sát trong thiết bị thủy lực

3. Ngành kỹ thuật công nghiệp

  • Linh kiện máy móc chịu lực vừa và nhẹ
  • Chi tiết cơ khí chống ăn mòn, mài mòn trong môi trường công nghiệp

4. Ứng dụng khác

  • Bộ phận trang trí chịu lực nhẹ
  • Linh kiện chuyên dụng trong thiết bị kỹ thuật cao

So sánh Đồng Hợp Kim CC102 với các hợp kim đồng khác

Hợp kim CC102 CB101 C101 C103 C106
Độ bền kéo 240–300 MPa 220–280 MPa 210–250 MPa 200–240 MPa 210–260 MPa
Độ cứng 70–85 HB 60–75 HB 50–60 HB 50–60 HB 50–65 HB
Khả năng dẫn điện 15–25% IACS 15–25% IACS 101–102% IACS 99–101% IACS 100–101% IACS
Kháng ăn mòn Rất tốt Cao Cao Cao Cao
Khả năng chống mài mòn Rất tốt Rất tốt Thấp Thấp Thấp
Ứng dụng Ổ trục, bánh răng, van Ổ trục, bánh răng, van Điện, chân không, điện tử Điện, chân không, điện tử Điện, chân không, điện tử
Giá thành Trung bình Trung bình Cao Cao Cao

CC102 nổi bật nhờ khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt, dẻo dai, dễ gia công, lý tưởng cho các chi tiết cơ khí chịu ma sát và tải trọng vừa phải.

Kết luận

Đồng Hợp Kim CC102 là hợp kim đồng pha thiếc cao cấp, nổi bật với khả năng chống mài mòn, dẻo dai, ổn định cơ học và chống oxy hóa tốt. Hợp kim này thích hợp cho ổ trục, bạc trượt, bánh răng, van, trục bơm và linh kiện cơ khí công nghiệp, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. CC102 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu khả năng chống mài mòn và oxy hóa cao, ổn định cơ học và bề mặt bền bỉ, đồng thời giảm nguy cơ kẹt và hỏng chi tiết trong quá trình vận hành.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cuộn Inox 316 0.11mm

    Cuộn Inox 316 0.11mm – Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn Tuyệt Vời, Dành Cho Các [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 4

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 4 – Vật Liệu Chất Lượng Cho Gia Công [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 200

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 200 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    So Sánh Inox 1.4655, Inox 316L Và Inox 904L – Sự Khác Biệt Quan Trọng

    So Sánh Inox 1.4655, Inox 316L Và Inox 904L – Sự Khác Biệt Quan Trọng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 68

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 68 – Vật Liệu Chịu Nhiệt Cao Cho Môi [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210: Sức mạnh cho các Siêu cấu [...]

    Đồng Láp Phi 15

    Đồng Láp Phi 15 Đồng Láp Phi 15 là gì? Đồng Láp Phi 15 là [...]

    Thép Inox Austenitic UNS S20103

    Thép Inox Austenitic UNS S20103 Thép Inox Austenitic UNS S20103 là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo