Đồng Hợp Kim CN107

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim CN107

Đồng Hợp Kim CN107 là gì?
Đồng Hợp Kim CN107 là một loại đồng hợp kim cao cấp, thuộc nhóm đồng-niken (Copper-Nickel Alloy), với thành phần chính là đồng (Cu) kết hợp niken (Ni) và các nguyên tố hợp kim khác nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và độ cứng, đặc biệt phù hợp với môi trường nước biển, dung dịch muối và môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Hợp kim CN107 nổi bật với tính ổn định cao, độ bền kéo và chống ăn mòn vượt trội, đồng thời vẫn duy trì khả năng gia công và bề mặt tốt.

So với các loại đồng-niken khác như CN102, CN103, CN104, CN107 được đánh giá cao hơn về độ chống ăn mòn và khả năng chịu nhiệt, thích hợp cho các ứng dụng hàng hải, ống dẫn công nghiệp và thiết bị chịu tác động hóa chất.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim CN107:

Thành phần (%) CN107
Đồng (Cu) 60 – 63
Niken (Ni) 30 – 34
Sắt (Fe) 1 – 2
Mangan (Mn) ≤ 1
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hàm lượng niken cao giúp tăng độ bền, chống ăn mòn và duy trì ổn định cơ học, trong khi mangan và sắt giúp cải thiện độ cứng và khả năng chống mài mòn.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim CN107

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 480 – 570 MPa
  • Giới hạn chảy: 260 – 320 MPa
  • Độ giãn dài: 15 – 30%
  • Độ cứng: 130 – 160 HB
  • Khả năng chống va đập: Rất tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.9 – 9.1 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1100 – 1150°C
  • Độ dẫn điện: 15 – 20% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 120 – 160 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Chịu được ăn mòn trong môi trường nước biển, dung dịch muối, dầu và môi trường công nghiệp.
  • Bề mặt bền vững, chống oxy hóa và giảm rỉ sét.
  • Duy trì tính chất cơ học và bề mặt trong điều kiện khắc nghiệt.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim CN107

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội
    Đặc biệt trong môi trường nước biển và dung dịch muối, thích hợp cho ngành hàng hải và đóng tàu.
  2. Độ bền cơ học và độ cứng cao
    Duy trì độ bền kéo, giới hạn chảy và độ cứng trong nhiều điều kiện làm việc.
  3. Dẻo dai và chịu va đập tốt
    Phù hợp cho các chi tiết cơ khí, van, trục, bánh răng và ống dẫn chịu tải trọng cao.
  4. Gia công thuận lợi
    Khả năng cắt, tiện, khoan, hàn và gia công CNC dễ dàng, đáp ứng yêu cầu chế tạo chính xác.
  5. Ứng dụng đa dạng
    Thích hợp cho thiết bị hàng hải, chi tiết cơ khí, van, ống dẫn và linh kiện công nghiệp chịu môi trường ăn mòn cao.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim CN107

  • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt thấp so với đồng tinh khiết.
  • Giá thành cao do hàm lượng niken lớn.
  • Không thích hợp cho các chi tiết yêu cầu dẫn điện tối ưu hoặc chịu nhiệt độ cực cao liên tục.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim CN107

1. Ngành hàng hải và đóng tàu

  • Ống dẫn nước biển, van, trục, chi tiết máy tàu
  • Bộ phận chịu ăn mòn trong môi trường nước biển và hóa chất

2. Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Chi tiết cơ khí chịu tải trọng vừa và cao
  • Van, trục, bánh răng trong môi trường công nghiệp ăn mòn

3. Ngành công nghiệp hóa chất

  • Thiết bị tiếp xúc dung dịch muối hoặc hóa chất
  • Van, bơm, chi tiết chống ăn mòn

4. Ứng dụng khác

  • Linh kiện kỹ thuật cao cần độ bền, chống ăn mòn
  • Bộ phận công nghiệp chịu tác động ăn mòn và tải trọng

So sánh Đồng Hợp Kim CN107 với các hợp kim đồng-niken khác

Hợp kim CN107 CN102 CN103 CN104
Độ bền kéo 480–570 MPa 450–550 MPa 440–530 MPa 430–520 MPa
Độ cứng 130–160 HB 120–150 HB 115–145 HB 110–140 HB
Khả năng dẫn điện 15–20% IACS 15–20% IACS 15–25% IACS 15–25% IACS
Kháng ăn mòn Rất cao Rất cao Cao Cao
Khả năng chống mài mòn Tốt Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Hàng hải, ống dẫn, van Hàng hải, ống dẫn, van Hàng hải, van, chi tiết cơ khí Hàng hải, van, chi tiết cơ khí
Giá thành Cao Cao Cao Cao

CN107 nổi bật nhờ độ chống ăn mòn cao hơn, độ bền và độ cứng vượt trội, lý tưởng cho môi trường khắc nghiệt, các ứng dụng chịu tải trọng cao và nước biển.

Kết luận

Đồng Hợp Kim CN107 là hợp kim đồng-niken cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học và dẻo dai cao. Hợp kim này thích hợp cho thiết bị hàng hải, ống dẫn, van, trục, chi tiết cơ khí chịu tải trọng cao và môi trường ăn mòn khắc nghiệt, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. CN107 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu độ bền cao, chống ăn mòn tốt và ổn định cơ học trong môi trường công nghiệp và nước biển.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox STS420J1

    Thép Inox STS420J1 Thép Inox STS420J1 là gì? Thép Inox STS420J1 là một loại thép [...]

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 và Ứng dụng của nó Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì? Inox [...]

    Giá Đồng CW111C

    Giá Đồng CW111C Giá Đồng CW111C là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Đồng Hợp Kim C34000

    Đồng Hợp Kim C34000 Đồng Hợp Kim C34000 là gì? Đồng Hợp Kim C34000 là [...]

    Đồng 5.5mm

    Đồng 5.5mm Đồng 5.5mm là loại đồng tấm có độ dày lớn, nổi bật với [...]

    Tìm hiểu về Inox 0Cr19Ni13Mo3

    Tìm hiểu về Inox 0Cr19Ni13Mo3 và Ứng dụng của nó Inox 0Cr19Ni13Mo3 là gì? Inox [...]

    Giá Ống Đồng Phi 7

    Giá Ống Đồng Phi 7 Giá Ống Đồng Phi 7 là mức giá thị trường [...]

    Thép Inox 12Cr17Mn6Ni5N

    Thép Inox 12Cr17Mn6Ni5N Thép Inox 12Cr17Mn6Ni5N là gì? Thép Inox 12Cr17Mn6Ni5N là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo