Đồng Hợp Kim C5191

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C5191

Đồng Hợp Kim C5191 là gì?
Đồng Hợp Kim C5191 là một loại đồng-niken (Cu-Ni) cao cấp, được thiết kế để tăng khả năng chống ăn mòn, chịu mài mòn và duy trì tính dẫn điện ổn định. Hợp kim này thường được sử dụng trong ngành điện, điện tử, cơ khí chế tạo máy, công nghiệp hàng hải và môi trường hóa chất, đặc biệt là các chi tiết như bạc lót, trục, van, busbar, tiếp điểm điện và các chi tiết dẫn điện công nghiệp. C5191 nổi bật nhờ tính cơ lý ổn định, khả năng gia công tốt, dễ hàn và chống oxy hóa trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim C5191:

Thành phần (%) C5191
Đồng (Cu) 96.5 – 97.5
Niken (Ni) 1.8 – 2.5
Sắt (Fe) ≤ 0.3
Kẽm (Zn) ≤ 0.1
Chì (Pb) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.2

Niken giúp tăng cường độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và độ cứng, đồng thời duy trì khả năng dẫn điện hợp lý. Hàm lượng đồng cao đảm bảo dẻo, dễ uốn và thuận tiện trong gia công cơ khí, phù hợp cho các chi tiết chống ăn mòn và chịu nhiệt vừa phải.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C5191

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 270 – 370 MPa
  • Giới hạn chảy: 160 – 220 MPa
  • Độ giãn dài: 10 – 25%
  • Độ cứng: 80 – 100 HB
  • Khả năng chống va đập: Tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1083°C
  • Độ dẫn điện: 20 – 40% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 350 – 370 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước biển, hơi nước, muối và khí quyển công nghiệp.
  • Bề mặt ổn định, hạn chế oxy hóa, phù hợp cho chi tiết dẫn điện và chi tiết máy trong môi trường hóa chất và biển.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C5191

  1. Kháng ăn mòn vượt trội
    Phù hợp cho môi trường nước biển, hơi nước, muối và khí quyển công nghiệp.
  2. Độ bền cơ học và chống mài mòn cao
    Thích hợp cho bạc lót, trục, van, bánh răng và chi tiết máy chịu ma sát vừa.
  3. Dễ hàn và gia công
    Có thể hàn, tiện, khoan, cắt và gia công CNC dễ dàng.
  4. Ứng dụng đa dạng
    Chi tiết máy, thiết bị điện, chi tiết công nghiệp hàng hải và các chi tiết yêu cầu độ bền cao.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C5191

  • Độ dẫn điện thấp hơn so với đồng tinh khiết, khoảng 20 – 40% IACS.
  • Không thích hợp cho chi tiết chịu tải nặng hoặc yêu cầu dẫn điện cao.
  • Giá thành cao hơn so với đồng nguyên chất thông thường.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C5191

1. Ngành điện và điện tử

  • Thanh dẫn điện, busbar, tiếp điểm điện
  • Linh kiện điện tử, thiết bị dẫn điện trong môi trường ăn mòn

2. Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc lót, trục, chi tiết máy chịu ma sát vừa
  • Van, bánh răng, chi tiết trượt trong môi trường ăn mòn

3. Ngành công nghiệp hàng hải

  • Chi tiết tàu biển, trục, van, bơm nước biển
  • Thiết bị tiếp xúc trực tiếp với nước mặn và hơi nước

4. Ngành chế tạo thiết bị công nghiệp

  • Chi tiết chịu ăn mòn trong môi trường hóa chất, muối, hơi nước
  • Thiết bị công nghiệp và máy móc chế biến thực phẩm hoặc hóa chất.

So sánh Đồng Hợp Kim C5191 với một số hợp kim Cu-Ni khác

Hợp kim C5102 C5110 C5111 C5191 C7060
Đồng (Cu) 98.0–99.0 97.5–98.5 97.5–98.5 96.5–97.5 90–95
Niken (Ni) 1.5–2.0 1.5–2.5 1.5–2.5 1.8–2.5 5–10
Độ bền kéo 250–350 MPa 260–360 MPa 260–360 MPa 270–370 MPa 300–400 MPa
Độ cứng 75–95 HB 75–100 HB 75–100 HB 80–100 HB 90–110 HB
Độ dẫn điện 20–40% IACS 20–40% IACS 20–40% IACS 20–40% IACS 15–30% IACS
Ứng dụng Chi tiết điện, máy móc, hàng hải Chi tiết máy, bạc lót, chi tiết điện Chi tiết máy, bạc lót, chi tiết điện Chi tiết máy, bạc lót, chi tiết điện, busbar Thiết bị công nghiệp

C5191 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và khả năng gia công tốt, phù hợp cho chi tiết máy, thiết bị điện và công nghiệp hàng hải.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C5191 là hợp kim đồng-niken chất lượng cao, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt, độ bền cơ học cao và khả năng chống mài mòn ổn định. Hợp kim này thích hợp cho chi tiết máy, bạc lót, trục, van, chi tiết điện và thiết bị công nghiệp hàng hải, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. C5191 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu kháng ăn mòn, chịu nhiệt và khả năng gia công thuận tiện.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Martensitic Y1Cr13

    Thép Inox Martensitic Y1Cr13 Thép Inox Martensitic Y1Cr13 là gì? Thép Inox Martensitic Y1Cr13 là [...]

    Giá Đồng Tấm 28mm

    Giá Đồng Tấm 28mm Giá Đồng Tấm 28mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Tìm hiểu về Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2

    Tìm hiểu về Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 và Ứng dụng của nó Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 là gì? Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2

    Tìm hiểu về Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 và Ứng dụng của nó Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là gì? Inox [...]

    Tấm Inox 310S 32mm

    Tấm Inox 310S 32mm Tấm Inox 310S 32mm là gì? Tấm Inox 310S 32mm là [...]

    Tìm hiểu về Inox 2338

    Tìm hiểu về Inox 2338 và Ứng dụng của nó Inox 2338 là gì? Inox [...]

    Inox 15X25T là gì?

    Inox 15X25T Inox 15X25T là gì? Inox 15X25T là một loại thép không gỉ chịu [...]

    Giá Đồng CuZn20

    Giá Đồng CuZn20 Giá Đồng CuZn20 là gì? Giá Đồng CuZn20 là mức giá thị [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo