Đồng Hợp Kim C5210

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C5210

Đồng Hợp Kim C5210 là gì?
Đồng Hợp Kim C5210 là một loại đồng-niken (Cu-Ni) cao cấp, được phát triển để cải thiện khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và tính dẫn điện ổn định. Hợp kim này thường được ứng dụng trong ngành điện, điện tử, cơ khí chế tạo máy, công nghiệp hàng hải và môi trường hóa chất, đặc biệt là các chi tiết bạc lót, trục, van, busbar, tiếp điểm điện và chi tiết dẫn điện công nghiệp. C5210 được đánh giá cao nhờ tính cơ lý ổn định, dễ gia công, hàn thuận tiện và bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng Hợp Kim C5210:

Thành phần (%) C5210
Đồng (Cu) 96.0 – 97.0
Niken (Ni) 2.0 – 3.0
Sắt (Fe) ≤ 0.3
Kẽm (Zn) ≤ 0.1
Chì (Pb) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.2

Niken giúp tăng độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ cứng, đồng thời duy trì khả năng dẫn điện ổn định. Hàm lượng đồng cao giúp giữ dẻo, dễ uốn và thuận tiện trong gia công cơ khí, phù hợp cho các chi tiết chịu ăn mòn, chịu nhiệt vừa phải và ứng dụng trong điện công nghiệp.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C5210

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 280 – 380 MPa
  • Giới hạn chảy: 170 – 230 MPa
  • Độ giãn dài: 10 – 25%
  • Độ cứng: 85 – 105 HB
  • Khả năng chống va đập: Tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Tốt

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1083°C
  • Độ dẫn điện: 20 – 40% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 350 – 370 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước biển, hơi nước, muối và khí quyển công nghiệp.
  • Bề mặt ổn định, hạn chế oxy hóa, phù hợp cho chi tiết dẫn điện và chi tiết máy trong môi trường hóa chất và biển.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C5210

  1. Kháng ăn mòn vượt trội
    Phù hợp cho môi trường nước biển, hơi nước, muối và khí quyển công nghiệp.
  2. Độ bền cơ học và chống mài mòn cao
    Thích hợp cho bạc lót, trục, van, bánh răng và chi tiết máy chịu ma sát vừa.
  3. Dễ hàn và gia công
    Có thể hàn, tiện, khoan, cắt và gia công CNC dễ dàng.
  4. Ứng dụng đa dạng
    Chi tiết máy, thiết bị điện, chi tiết công nghiệp hàng hải và các chi tiết yêu cầu độ bền cao.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C5210

  • Độ dẫn điện thấp hơn so với đồng tinh khiết, khoảng 20 – 40% IACS.
  • Không thích hợp cho chi tiết chịu tải nặng hoặc yêu cầu dẫn điện cao.
  • Giá thành cao hơn so với đồng nguyên chất thông thường.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C5210

1. Ngành điện và điện tử

  • Thanh dẫn điện, busbar, tiếp điểm điện
  • Linh kiện điện tử, thiết bị dẫn điện trong môi trường ăn mòn

2. Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc lót, trục, chi tiết máy chịu ma sát vừa
  • Van, bánh răng, chi tiết trượt trong môi trường ăn mòn

3. Ngành công nghiệp hàng hải

  • Chi tiết tàu biển, trục, van, bơm nước biển
  • Thiết bị tiếp xúc trực tiếp với nước mặn và hơi nước

4. Ngành chế tạo thiết bị công nghiệp

  • Chi tiết chịu ăn mòn trong môi trường hóa chất, muối, hơi nước
  • Thiết bị công nghiệp và máy móc chế biến thực phẩm hoặc hóa chất.

So sánh Đồng Hợp Kim C5210 với một số hợp kim Cu-Ni khác

Hợp kim C5110 C5111 C5191 C5210 C7060
Đồng (Cu) 97.5–98.5 97.5–98.5 96.5–97.5 96.0–97.0 90–95
Niken (Ni) 1.5–2.5 1.5–2.5 1.8–2.5 2.0–3.0 5–10
Độ bền kéo 260–360 MPa 260–360 MPa 270–370 MPa 280–380 MPa 300–400 MPa
Độ cứng 75–100 HB 75–100 HB 80–100 HB 85–105 HB 90–110 HB
Độ dẫn điện 20–40% IACS 20–40% IACS 20–40% IACS 20–40% IACS 15–30% IACS
Ứng dụng Chi tiết máy, bạc lót, chi tiết điện Chi tiết máy, bạc lót, chi tiết điện Chi tiết máy, bạc lót, chi tiết điện, busbar Chi tiết máy, bạc lót, chi tiết điện, busbar, thiết bị hàng hải Thiết bị công nghiệp

C5210 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và khả năng gia công tốt, phù hợp cho chi tiết máy, thiết bị điện và công nghiệp hàng hải.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C5210 là hợp kim đồng-niken chất lượng cao, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt, độ bền cơ học cao và khả năng chống mài mòn ổn định. Hợp kim này thích hợp cho chi tiết máy, bạc lót, trục, van, chi tiết điện và thiết bị công nghiệp hàng hải, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. C5210 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu kháng ăn mòn, chịu nhiệt và khả năng gia công thuận tiện.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1.4021 Material

    1.4021 Material 1.4021 material là gì? 1.4021 material (theo tiêu chuẩn DIN EN còn gọi [...]

    Ống Inox 310S Phi 141mm là gì?

    Ống Inox 310S Phi 141mm Ống Inox 310S Phi 141mm là gì? Ống Inox 310S [...]

    Tấm Inox 409 12mm

    Tấm Inox 409 12mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Lý Do Lựa Chọn Tấm [...]

    CW604N Copper Alloys

    CW604N Copper Alloys CW604N Copper Alloys là gì? CW604N Copper Alloys là một trong những [...]

    Inox Duplex 2324

    Inox Duplex 2324 Inox Duplex 2324 là gì? Inox Duplex 2324 là một loại thép [...]

    Tìm hiểu về Inox X1CrNiMoN25-22-2

    Tìm hiểu về Inox X1CrNiMoN25-22-2 và Ứng dụng của nó Inox X1CrNiMoN25-22-2 là gì? Inox [...]

    Tìm hiều về Inox X2CrNi12

    Tìm hiều về Inox X2CrNi12 và Ứng dụng của nó Inox X2CrNi12 là gì? Inox [...]

    Thép SUS410J1

    Thép SUS410J1 Thép SUS410J1 là gì? Thép SUS410J1 là một loại thép không gỉ martensitic, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo