C11000 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C11000 Copper Alloys

C11000 Copper Alloys là gì?
C11000 là một loại đồng tinh khiết cao (Oxygen-Free Copper – OFC), nổi bật với độ dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, độ dẻo cao và khả năng gia công tuyệt vời. Hợp kim này thường được sử dụng trong ngành điện, điện tử, sản xuất cáp chất lượng cao, busbar, thanh dẫn điện và linh kiện truyền dẫn điện. C11000 là lựa chọn kinh tế và phổ biến trong công nghiệp, cung cấp hiệu suất ổn định và tuổi thọ lâu dài cho các thiết bị điện tử và chi tiết truyền dẫn.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của C11000:

Thành phần (%) C11000
Đồng (Cu) ≥ 99.9
Oxy (O) ≤ 0.02
Tạp chất khác ≤ 0.1

C11000 có độ tinh khiết cao, giảm oxy và tạp chất, giúp tăng khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và chống oxy hóa, đồng thời cân bằng chi phí cho các ứng dụng công nghiệp và điện tử.

Tính chất cơ lý của C11000 Copper Alloys

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 210 – 250 MPa
  • Giới hạn chảy: 70 – 105 MPa
  • Độ giãn dài: 30 – 50%
  • Độ cứng: 40 – 50 HB
  • Khả năng chống va đập: Tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Thấp, không thích hợp cho chi tiết chịu lực cao.

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.92 – 8.94 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1083°C
  • Độ dẫn điện: ~100% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 385 – 395 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng oxy hóa tốt nhờ giảm oxy và tạp chất.
  • Bề mặt sáng bóng, ổn định, phù hợp cho dây dẫn, busbar và chi tiết điện tử.

Ưu điểm của C11000 Copper Alloys

  1. Độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao
    Phù hợp cho dây dẫn điện, busbar, thiết bị điện và linh kiện điện tử.
  2. Gia công dễ dàng
    Tiện, cắt, kéo sợi, cán, uốn, hàn mà không làm giảm chất lượng vật liệu.
  3. Ứng dụng đa dạng
    Dây dẫn điện, busbar, thanh dẫn, thiết bị điện tử, linh kiện truyền dẫn và chi tiết cơ khí nhẹ.
  4. Chi phí hợp lý
    Cân bằng hiệu suất cao và chi phí sản xuất so với các đồng tinh khiết cao cấp hơn.

Nhược điểm của C11000 Copper Alloys

  • Độ bền cơ học thấp, không phù hợp cho chi tiết chịu lực nặng hoặc mài mòn lớn.
  • Giá thành cao hơn so với đồng thương phẩm thông thường.
  • Không đạt độ dẫn điện tối đa như các loại đồng tinh khiết cực cao (C10100, C10200).

Ứng dụng của C11000 Copper Alloys

1. Ngành điện và điện tử C11000 Copper Alloys

  • Dây dẫn điện chất lượng cao
  • Thanh busbar, tiếp điểm điện, linh kiện điện tử
  • Bộ tản nhiệt, thiết bị bán dẫn, mạch in

2. Ngành chế tạo C11000 Copper Alloys

  • Chi tiết cơ khí nhẹ, không chịu lực cao
  • Bộ phận truyền nhiệt, tản nhiệt

3. Ngành công nghiệp cáp và truyền dẫn

  • Cáp điện, dây dẫn truyền tải năng lượng và tín hiệu
  • Ứng dụng trong môi trường cần đồng tinh khiết cao nhưng chi phí hợp lý

So sánh C11000 với các đồng tinh khiết khác

Hợp kim C10100 C10200 C10300 C10400 C10500 C10600 C10700 C11000
Đồng (Cu) ≥ 99.99 ≥ 99.95 ≥ 99.9 ≥ 99.9 ≥ 99.9 ≥ 99.9 ≥ 99.9 ≥ 99.9
Oxy (O) ≤ 0.0005 ≤ 0.001 ≤ 0.002 ≤ 0.002 ≤ 0.002 ≤ 0.002 ≤ 0.002 ≤ 0.02
Độ bền kéo 210–250 MPa 200–240 MPa 180–230 MPa 170–220 MPa 170–220 MPa 170–220 MPa 170–220 MPa 210–250 MPa
Độ cứng 40–50 HB 40–50 HB 35–45 HB 35–45 HB 35–45 HB 35–45 HB 35–45 HB 40–50 HB
Độ dẫn điện ≥ 101% IACS 100% IACS 100% IACS 100% IACS 100% IACS 100% IACS 100% IACS 100% IACS
Ứng dụng Dây dẫn, busbar, linh kiện điện tử cao cấp Dây dẫn, busbar, linh kiện điện tử Dây dẫn, cáp, linh kiện điện tử Dây dẫn, cáp, linh kiện điện tử, thiết bị bán dẫn Dây dẫn, cáp, busbar, thiết bị điện tử Dây dẫn, cáp, busbar, thiết bị điện tử Dây dẫn, cáp, busbar, thiết bị điện tử Dây dẫn, busbar, linh kiện điện tử, cáp chất lượng cao

C11000 nổi bật nhờ sự kết hợp giữa độ dẫn điện cao, khả năng gia công tốt và chi phí hợp lý, phù hợp cho dây dẫn điện, busbar, linh kiện điện tử, thiết bị bán dẫn và các ứng dụng công nghiệp chất lượng cao.

Kết luận

C11000 Copper Alloys là đồng tinh khiết chất lượng cao, nổi bật với độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, khả năng chống oxy hóa cao và chi phí hợp lý. Hợp kim này phù hợp cho dây dẫn điện, busbar, thiết bị điện tử, linh kiện truyền dẫn và thiết bị bán dẫn, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài. C11000 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu đồng tinh khiết cao, hiệu suất dẫn điện ổn định và chi phí hợp lý.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ Z10CF17

    Thép không gỉ Z10CF17 Thép không gỉ Z10CF17 là gì? Thép không gỉ Z10CF17 là [...]

    So Sánh Inox 314 Với Inox 310

    So Sánh Inox 314 Với Inox 310 – Loại Nào Chịu Nhiệt Tốt Hơn? Inox [...]

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 40

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 40 Đồng Đỏ Lục Giác Phi 40 là gì? Đồng [...]

    So Với Inox 316L Độ Bền Kéo Của Inox 317 Như Thế Nào

    So Với Inox 316L Độ Bền Kéo Của Inox 317 Như Thế Nào? Inox 316L [...]

    Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2

    Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2 Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì? Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Inox X2CrNiMoN18.12

    Inox X2CrNiMoN18.12 Inox X2CrNiMoN18.12 là gì? Inox X2CrNiMoN18.12 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Đồng Phi 73

    Đồng Phi 73 Đồng Phi 73 là gì? Đồng Phi 73 là vật liệu đồng [...]

    Inox 316S11 là gì?

    Inox 316S11 Inox 316S11 là gì? Inox 316S11 là một mác thép không gỉ thuộc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo