C26800 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C26800 Copper Alloys

C26800 Copper Alloys là gì?

C26800, còn gọi là Naval Brass, là một loại đồng hợp kim nhóm đồng-kẽm (Brass) nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là trong môi trường nước biển và hóa chất nhẹ. Hợp kim này được sử dụng phổ biến trong các chi tiết cơ khí chịu lực vừa phải, van, bơm, phụ tùng hàng hải, bộ phận dẫn điện, thiết bị điện tử và các chi tiết công nghiệp đòi hỏi độ bền và tính chống ăn mòn cao.

C26800 có màu vàng ánh đỏ đặc trưng, kết hợp đồng tinh khiết với kẽm và một lượng nhỏ thiếc. Thiếc giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường nước biển, đồng thời giữ ổn định cơ lý và tăng tuổi thọ chi tiết. Đây là vật liệu lý tưởng cho chi tiết cơ khí, van, bơm, thiết bị hàng hải, chi tiết dẫn điện và các bộ phận trong môi trường ăn mòn.

Thành phần hóa học C26800 Copper Alloys

C26800 được thiết kế để cân bằng độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và dễ gia công. Bảng thành phần chính:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Chức năng chính
Đồng (Cu) 58 – 63 Thành phần chính, dẫn điện, dẫn nhiệt, tạo màu vàng đặc trưng
Kẽm (Zn) 37 – 40 Tăng độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn
Thiếc (Sn) 0,5 – 1,0 Tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường nước biển
Chì (Pb) ≤ 0,03 Hỗ trợ gia công và cải thiện bề mặt chi tiết
Sắt (Fe) ≤ 0,25 Tăng độ bền cơ học
Tạp chất khác ≤ 0,05 Không ảnh hưởng đáng kể đến tính chất tổng thể

So với các hợp kim đồng-kẽm như C26000, C26800 bổ sung thiếc giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là nước biển, đồng thời vẫn giữ khả năng gia công tốt.

Tính chất cơ lý C26800 Copper Alloys

C26800 sở hữu các tính chất cơ lý vượt trội, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa phải và chi tiết tiếp xúc môi trường ăn mòn:

  • Độ bền kéo: 400 – 600 MPa
  • Độ cứng: 100 – 160 HB
  • Độ giãn dài: 20 – 35%
  • Khả năng dẫn điện: 15 – 25% IACS
  • Khả năng dẫn nhiệt: 100 – 130 W/mK
  • Kháng ăn mòn và mài mòn: Xuất sắc trong môi trường nước ngọt, nước biển và công nghiệp
  • Khả năng đàn hồi: Tốt, duy trì hình dạng và kích thước trong ứng dụng cơ khí

Những đặc tính này giúp C26800 trở thành vật liệu lý tưởng cho van, bơm, chi tiết cơ khí, thiết bị hàng hải, bộ phận dẫn điện và các chi tiết chịu lực vừa phải trong môi trường ăn mòn.

Ưu điểm C26800 Copper Alloys

  • Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời: Phù hợp môi trường nước biển, hóa chất nhẹ và khí hậu công nghiệp.
  • Độ bền cơ học tốt: Phù hợp chi tiết chịu lực vừa phải.
  • Ổn định cơ lý: Giảm biến dạng, tăng tuổi thọ chi tiết.
  • Dễ gia công: Tiện, cắt, dập, uốn, hàn hoặc gia công CNC.
  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt: Thích hợp cho chi tiết điện và truyền nhiệt.

Nhược điểm C26800 Copper Alloys

  • Chi phí cao hơn đồng-kẽm tiêu chuẩn: Hợp kim phức tạp với thiếc tăng giá thành.
  • Khả năng chịu lực thấp hơn đồng-thiếc-phốt pho: Không thích hợp cho chi tiết chịu lực cực cao.
  • Yêu cầu kiểm soát xử lý nhiệt và cơ học: Để đạt hiệu suất tối ưu và chống ăn mòn.

Ứng dụng C26800 Copper Alloys

  1. Ngành hàng hải:
    • Van, bơm, trục, chi tiết tiếp xúc nước biển.
    • Phụ tùng tàu, thiết bị công nghiệp biển.
  2. Ngành cơ khí và chế tạo máy:
    • Trục, vòng bi, lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực vừa phải.
    • Chi tiết cơ khí chính xác yêu cầu tuổi thọ cao.
  3. Ngành điện và điện tử:
    • Đầu nối, busbar, thiết bị dẫn điện vừa phải.
  4. Ngành ô tô và máy móc công nghiệp:
    • Van, bơm, chi tiết chịu lực vừa phải.

Quy trình sản xuất và xử lý C26800 Copper Alloys

  1. Nung chảy và tinh luyện: Đồng, kẽm và thiếc được hợp kim hóa, loại bỏ tạp chất.
  2. Đúc phôi: Thanh, tấm, ống hoặc chi tiết theo yêu cầu.
  3. Gia công cơ học: Tiện, cắt, dập, uốn hoặc hàn chi tiết.
  4. Xử lý nhiệt: Softening hoặc hardening theo yêu cầu ứng dụng.
  5. Kiểm tra chất lượng: Thành phần hóa học, độ bền, độ cứng, khả năng chống ăn mòn và dẫn điện.

Phân tích thị trường tiêu thụ C26800 Copper Alloys

  • Ngành hàng hải: Van, bơm, trục, bộ phận tiếp xúc nước biển.
  • Ngành cơ khí chính xác: Trục, vòng bi, lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực vừa phải.
  • Ngành điện và điện tử: Đầu nối, busbar, thiết bị dẫn điện vừa phải.
  • Ngành ô tô và máy móc công nghiệp: Van, bơm, chi tiết chịu lực vừa phải.
  • Xu hướng hiện nay: Vật liệu bền, chống ăn mòn xuất sắc, phù hợp cho công nghiệp cơ khí, hàng hải và thiết bị điện tử.

Kết luận C26800 Copper Alloys

C26800 Copper Alloys là đồng-kẽm cao cấp với bổ sung thiếc, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền cơ học và ổn định cơ lý. Hợp kim lý tưởng cho chi tiết cơ khí, van, bơm, thiết bị hàng hải, bộ phận dẫn điện và các chi tiết chịu lực vừa phải trong môi trường công nghiệp và nước biển. Với ưu điểm về tuổi thọ, hiệu suất và khả năng chống ăn mòn, C26800 là lựa chọn hàng đầu trong các ứng dụng yêu cầu vật liệu bền và chống ăn mòn cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng CuPb1P

    Đồng CuPb1P Đồng CuPb1P là gì? Đồng CuPb1P là một loại hợp kim đồng chứa [...]

    Ứng Dụng Của Inox 310S Trong Ngành Sản Xuất Máy Móc Và Thiết Bị

    Ứng Dụng Của Inox 310S Trong Ngành Sản Xuất Máy Móc Và Thiết Bị Inox [...]

    Đồng Ống Phi 11

    Đồng Ống Phi 11 Đồng Ống Phi 11 là gì? Đồng Ống Phi 11 là [...]

    Láp Đồng Phi 170

    Láp Đồng Phi 170 Láp Đồng Phi 170 là gì? Láp Đồng Phi 170 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 28

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 28 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Hướng Dẫn Đánh Bóng Và Xử Lý Bề Mặt Inox 1.4062

    Hướng Dẫn Đánh Bóng Và Xử Lý Bề Mặt Inox 1.4062 Tìm hiểu về Inox [...]

    Có Thể Phủ Lớp Bảo Vệ Nào Để Tăng Độ Bền Cho Inox 329J1 Không

    Có Thể Phủ Lớp Bảo Vệ Nào Để Tăng Độ Bền Cho Inox 329J1 Không? [...]

    So Sánh Inox 314 Với Inox 310

    So Sánh Inox 314 Với Inox 310 – Loại Nào Chịu Nhiệt Tốt Hơn? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo