C36300 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C36300 Copper Alloys

C36300 Copper Alloys là gì?

C36300, còn được gọi là Free-Cutting Brass hoặc Cartridge Brass, là một loại đồng hợp kim cao cấp thuộc nhóm đồng-kẽm, nổi bật với khả năng gia công dễ dàng, độ bền cơ học ổn định và màu vàng sáng đặc trưng. Hợp kim này thường được bổ sung chì (Pb) để cải thiện khả năng cắt gọt, tiện, dập và gia công CNC mà không làm giảm tính chất cơ lý tổng thể. C36300 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, điện tử, phụ tùng ô tô, van, bơm và các chi tiết trang trí kim loại, đặc biệt là những chi tiết yêu cầu gia công phức tạp với độ chính xác cao.

C36300 nổi bật với màu vàng sáng của đồng-kẽm, dễ đánh bóng và giữ được độ sáng lâu dài. Khả năng gia công vượt trội làm hợp kim này lý tưởng cho chi tiết cơ khí chính xác, phụ tùng ô tô, chi tiết dẫn điện, chi tiết trang trí và các bộ phận cần gia công phức tạp với độ chính xác cao.

Thành phần hóa học C36300 Copper Alloys

C36300 được thiết kế để cân bằng giữa khả năng gia công, độ bền cơ học và tính thẩm mỹ. Bảng thành phần chính:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Chức năng chính
Đồng (Cu) 61 – 64 Thành phần chính, dẫn điện, dẫn nhiệt, tạo màu vàng sáng
Kẽm (Zn) 35 – 37 Tăng độ bền cơ học, ổn định cơ lý
Chì (Pb) 1,8 – 2,5 Tăng khả năng gia công, tiện, cắt, dập
Sắt (Fe) ≤ 0,5 Tăng độ bền cơ học
Mangan (Mn) ≤ 0,3 Hỗ trợ tăng độ bền cơ học
Tạp chất khác ≤ 0,05 Không ảnh hưởng đáng kể đến tính chất tổng thể

So với các hợp kim đồng-kẽm thông thường, C36300 nổi bật với việc bổ sung chì, giúp cải thiện khả năng gia công mà vẫn giữ được độ bền, ổn định cơ lý và màu sắc vàng sáng đặc trưng.

Tính chất cơ lý C36300 Copper Alloys

C36300 sở hữu các đặc tính cơ lý vượt trội, phù hợp cho các chi tiết cơ khí, trang trí và ứng dụng kỹ thuật:

  • Độ bền kéo: 345 – 440 MPa
  • Độ cứng: 90 – 150 HB
  • Độ giãn dài: 15 – 35%
  • Khả năng dẫn điện: 20 – 30% IACS
  • Khả năng dẫn nhiệt: 120 – 140 W/mK
  • Kháng ăn mòn và mài mòn: Tốt trong môi trường nước ngọt và công nghiệp nhẹ
  • Khả năng đàn hồi: Tốt, duy trì hình dạng và kích thước trong các chi tiết cơ khí

Những đặc tính này giúp C36300 trở thành vật liệu lý tưởng cho chi tiết cơ khí chính xác, chi tiết trang trí, thiết bị điện tử, van, bơm và các bộ phận chịu lực vừa phải.

Ưu điểm C36300 Copper Alloys

  • Khả năng gia công vượt trội: Tiện, cắt, dập, uốn, hàn hoặc gia công CNC.
  • Màu sắc thẩm mỹ: Vàng sáng, giữ độ sáng lâu dài, phù hợp cho trang trí.
  • Độ bền cơ học ổn định: Phù hợp chi tiết chịu lực vừa phải và cơ khí chính xác.
  • Kháng ăn mòn tốt: Thích hợp môi trường nước ngọt và khí hậu công nghiệp nhẹ.
  • Dễ xử lý bề mặt: Đánh bóng, mạ và xử lý bề mặt kim loại dễ dàng.

Nhược điểm C36300 Copper Alloys

  • Không thích hợp chi tiết chịu lực cực cao: So với các đồng-thiếc hoặc đồng-phốt pho.
  • Khả năng dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết: Không phù hợp các chi tiết dẫn điện yêu cầu cao.
  • Chì có thể hạn chế ứng dụng trong thực phẩm hoặc y tế: Cần tuân thủ quy định về an toàn.

Ứng dụng C36300 Copper Alloys

  1. Ngành cơ khí và chế tạo máy:
    • Chi tiết máy chính xác, trục, vòng bi, lò xo, bánh răng, chi tiết gia công CNC.
  2. Ngành điện và điện tử:
    • Chi tiết dẫn điện, đầu nối, tiếp điểm điện, thiết bị điện tử công nghiệp.
  3. Ngành ô tô:
    • Van, bơm, phụ tùng ô tô, chi tiết máy chính xác.
  4. Ngành trang trí và nội thất:
    • Tay nắm cửa, bản lề, chi tiết trang trí, phụ kiện nội thất kim loại.
  5. Ngành công nghiệp nhẹ:
    • Ống dẫn, van, chi tiết chịu lực vừa phải trong môi trường công nghiệp nhẹ.

Quy trình sản xuất và xử lý C36300 Copper Alloys

  1. Nung chảy và tinh luyện: Đồng, kẽm và chì được hợp kim hóa, loại bỏ tạp chất.
  2. Đúc phôi: Thanh, tấm, ống hoặc chi tiết theo yêu cầu.
  3. Gia công cơ học: Tiện, cắt, dập, uốn, hàn hoặc gia công CNC.
  4. Xử lý nhiệt: Softening hoặc hardening tùy ứng dụng chi tiết.
  5. Kiểm tra chất lượng: Thành phần hóa học, độ bền, độ cứng, khả năng chống ăn mòn, màu sắc và độ gia công.

Phân tích thị trường tiêu thụ C36300 Copper Alloys

  • Ngành cơ khí chính xác: Trục, vòng bi, lò xo, chi tiết CNC.
  • Ngành điện và điện tử: Chi tiết dẫn điện, đầu nối, thiết bị điện tử.
  • Ngành ô tô: Van, bơm, phụ tùng chính xác.
  • Ngành trang trí và nội thất: Tay nắm, bản lề, phụ kiện nội thất.
  • Xu hướng hiện nay: Vật liệu dễ gia công, màu sắc thẩm mỹ, kháng ăn mòn tốt, phù hợp cho công nghiệp cơ khí, điện tử, ô tô và trang trí kim loại.

Kết luận C36300 Copper Alloys

C36300 Copper Alloys là đồng-kẽm cao cấp bổ sung chì, nổi bật với màu vàng sáng, khả năng gia công vượt trội, độ bền cơ học ổn định và khả năng chống ăn mòn tốt. Hợp kim lý tưởng cho chi tiết cơ khí chính xác, chi tiết trang trí, thiết bị điện tử, van, bơm và các bộ phận chịu lực vừa phải trong môi trường công nghiệp nhẹ. Với ưu điểm về khả năng gia công, màu sắc và hiệu suất, C36300 là lựa chọn tối ưu cho nhiều ứng dụng công nghiệp, điện tử và trang trí.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 1.4833

    Tìm hiểu về Inox 1.4833 và Ứng dụng của nó Inox 1.4833 là gì? Inox [...]

    Thép không gỉ 2343

    Thép không gỉ 2343 Thép không gỉ 2343 là thép không gỉ austenit thuộc nhóm [...]

    CuZn36 Copper Alloys

    CuZn36 Copper Alloys CuZn36 Copper Alloys là gì? CuZn36 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 36

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 36 Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 36 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 24

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 24 – Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Các Ứng [...]

    Đồng Phi 70

    Đồng Phi 70 Đồng Phi 70 là gì? Đồng Phi 70 là vật liệu đồng [...]

    Thép không gỉ SUS 630

    Thép không gỉ SUS 630 Thép không gỉ SUS 630 là gì? Thép không gỉ [...]

    Giá Căn Đồng Đỏ 0.06 mm

    Giá Căn Đồng Đỏ 0.06 mm Giá Căn Đồng Đỏ 0.06 mm là mức giá thị trường [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo