CW306G Copper Alloys

Giá Đồng C7701

CW306G Copper Alloys

CW306G Copper Alloys là gì?

CW306G Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho-chì (Copper-Phosphorus-Lead Alloy) cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả. Hợp kim này thường được sử dụng trong các chi tiết cơ khí chịu tải vừa và cao, bao gồm bạc trượt, trục quay, bánh răng, van, bơm và các linh kiện công nghiệp cần tuổi thọ lâu dài cùng hiệu suất vận hành ổn định.

CW306G được đánh giá cao nhờ cơ tính cân bằng, khả năng gia công và đúc tốt, duy trì độ ổn định lâu dài, giúp tối ưu hóa chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sản xuất.


Thành phần hóa học CW306G Copper Alloys

Thành phần tiêu chuẩn của CW306G:

  • Đồng (Cu): ≥ 99.5%
  • Phốt-pho (P): 0.05 – 0.35%
  • Chì (Pb): 0.1 – 0.35%
  • Các nguyên tố khác: ≤ 0.2%

Phốt-pho giúp tăng độ cứng, cải thiện khả năng chống mài mòn, duy trì độ ổn định cơ lý và chịu nhiệt, trong khi chì tăng khả năng chống mài mòn và cải thiện khả năng gia công trên các chi tiết trượt.


Tính chất cơ lý CW306G Copper Alloys

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 580 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 240 – 420 MPa
  • Độ cứng Brinell: 105 – 165 HB
  • Độ giãn dài: 10 – 25%
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt và nước biển nhẹ
  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định đến 300°C
  • Độ dẫn điện: trung bình – cao
  • Độ dẫn nhiệt: tốt

CW306G kết hợp ưu điểm của phốt-pho và chì, mang lại cơ tính ổn định, khả năng chống mài mòn tốt và độ bền lâu dài.


Ưu điểm của CW306G Copper Alloys

  • Chống mài mòn cao, duy trì hiệu suất ổn định cho bạc trượt, vòng bi và bánh răng.
  • Độ bền cơ học ổn định, chịu lực tốt và duy trì hiệu quả lâu dài.
  • Chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với môi trường nước ngọt và nước biển nhẹ.
  • Dễ gia công cơ khí, bao gồm tiện, phay, khoan, mài và đúc.
  • Ổn định kích thước, ít biến dạng trong quá trình vận hành.
  • Khả năng đúc tốt, ít rỗ khí và nứt nóng.
  • Chi phí hợp lý, thích hợp sản xuất hàng loạt.

Nhược điểm của CW306G Copper Alloys

  • Dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không phù hợp cho ứng dụng điện cao cấp.
  • Khả năng chịu nhiệt giới hạn, không dùng môi trường > 350°C.
  • Gia công hàn cần chuyên dụng, không thích hợp hàn hồ quang thông thường.

Ứng dụng của CW306G Copper Alloys

Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc trượt và vòng bi chịu tải vừa và cao
  • Bánh răng, trục quay, khớp nối cơ khí
  • Linh kiện truyền động và chi tiết máy công nghiệp
  • Nắp chặn áp suất và các chi tiết chịu lực ma sát

Ngành hàng hải

  • Trục chân vịt, bạc trục và vỏ bơm nước biển
  • Van, mặt bích và linh kiện tiếp xúc nước biển

Ngành sản xuất – tự động hóa

  • Khuôn đúc chịu lực
  • Bộ phận máy CNC chịu tải vừa và nặng
  • Chi tiết cơ khí chính xác, chi tiết truyền động
  • Hệ thống thủy lực và khí nén

Ngành dầu khí và năng lượng

  • Chi tiết bơm và van trong hệ thống áp lực
  • Linh kiện dẫn dầu, khí trong môi trường ăn mòn nhẹ
  • Phụ tùng cơ khí công nghiệp nặng

Gia công CW306G Copper Alloys

Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan: phoi ổn định, ít mài mòn dao
  • CNC: tốc độ trung bình – cao, giữ kích thước ổn định
  • Mài – đánh bóng dễ dàng, đạt bề mặt chính xác

Hàn

  • Sử dụng que hàn chuyên dụng cho đồng-phốt-pho-chì
  • Kiểm soát nhiệt độ để tránh biến dạng
  • Không khuyến nghị hàn hồ quang thông thường

Đúc

  • Tính đúc tốt, ít rỗ khí và nứt nóng
  • Phù hợp sản xuất số lượng lớn hoặc chi tiết phức tạp

So sánh CW306G với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Độ bền Chống ăn mòn Chịu mài mòn Gia công Ứng dụng
C11000 (Đồng tinh khiết) Thấp Tốt Thấp Dễ Ứng dụng điện, bề mặt tiếp xúc
C90700 (Đồng-phốt-pho) Trung bình – cao Tốt Cao Tốt Bạc trượt, bánh răng
CW306G Trung bình – cao Tốt Cao Dễ Bạc trượt, trục quay, linh kiện cơ khí

CW306G nổi bật nhờ cơ tính ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, cùng khả năng gia công dễ dàng và chi phí hợp lý.


Lý do nên chọn CW306G Copper Alloys

  • Chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả
  • Độ bền cơ học ổn định, phù hợp nhiều chi tiết cơ khí
  • Gia công dễ dàng, đúc tốt, đạt độ chính xác cao
  • Phù hợp các ngành: cơ khí, hàng hải, dầu khí, sản xuất máy
  • Chi phí hợp lý, tối ưu sản xuất hàng loạt

CW306G là hợp kim đồng-phốt-pho-chì đáng tin cậy cho các chi tiết chịu tải vừa và cao, đặc biệt trong môi trường ăn mòn nhẹ và ma sát liên tục.


Kết luận

CW306G Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho-chì có độ bền cơ học ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả. Hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hàng hải, dầu khí, năng lượng và các ngành công nghiệp nặng khác.

Với hiệu suất cân bằng, chi phí hợp lý và tuổi thọ cao, CW306G là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết chịu tải và chi tiết cơ khí công nghiệp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 220

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 220 Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 220 là [...]

    So Sánh Inox 305 Với Inox 304 Và Inox 316

    So Sánh Inox 305 Với Inox 304 Và Inox 316 – Loại Nào Tốt Hơn? [...]

    Tìm hiểu về Inox S31700

    Tìm hiểu về Inox S31700 và Ứng dụng của nó Inox S31700 (thường được biết [...]

    Tấm Inox 201 0.30mm Là Gì

    Tấm Inox 201 0.30mm Là Gì? Tấm Inox 201 0.30mm là dòng thép không gỉ [...]

    C112 Materials

    C112 Materials C112 Materials là gì? C112 Materials là đồng tinh khiết loại cao (High-Purity [...]

    0Cr17Ni12Mo2N material

    0Cr17Ni12Mo2N material 0Cr17Ni12Mo2N material là gì? 0Cr17Ni12Mo2N material là thép không gỉ austenitic ổn định [...]

    Có Cần Xử Lý Nhiệt Sau Khi Hàn Inox 316H Không

    Có Cần Xử Lý Nhiệt Sau Khi Hàn Inox 316H Không? Inox 316H là loại [...]

    CW507L Materials

    CW507L Materials CW507L Materials là gì? CW507L Materials, còn được biết đến là CuZn41Pb2 theo [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo