CW352H Copper Alloys

Giá Đồng C7701

CW352H Copper Alloys

CW352H Copper Alloys là gì?

CW352H Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho-chì (Copper-Phosphorus-Lead Alloy) chất lượng cao, nổi bật với khả năng chống mài mòn, độ bền cơ học ổn định và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí chịu tải vừa và cao như bạc trượt, trục quay, bánh răng, van, bơm và các linh kiện công nghiệp cần tuổi thọ dài và hiệu suất vận hành ổn định.

CW352H nổi bật nhờ cơ tính cân bằng, khả năng gia công dễ dàng, khả năng đúc tốt và độ ổn định lâu dài, giúp giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sản xuất.


Thành phần hóa học CW352H Copper Alloys

Thành phần tiêu chuẩn của CW352H:

  • Đồng (Cu): ≥ 99.5%
  • Phốt-pho (P): 0.05 – 0.35%
  • Chì (Pb): 0.1 – 0.35%
  • Các nguyên tố khác: ≤ 0.2%

Phốt-pho giúp tăng độ cứng, cải thiện khả năng chống mài mòn và duy trì độ ổn định cơ lý, trong khi chì tăng khả năng gia công và giảm ma sát trên các chi tiết trượt.


Tính chất cơ lý CW352H Copper Alloys

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 580 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 240 – 420 MPa
  • Độ cứng Brinell: 105 – 165 HB
  • Độ giãn dài: 10 – 25%
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt và nước biển nhẹ
  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định đến 300°C
  • Độ dẫn điện: trung bình – cao
  • Độ dẫn nhiệt: tốt

CW352H kết hợp ưu điểm của phốt-pho và chì, mang lại cơ tính ổn định, khả năng chống mài mòn tốt và tuổi thọ lâu dài.


Ưu điểm của CW352H Copper Alloys

  • Khả năng chống mài mòn cao, duy trì hiệu suất ổn định cho bạc trượt, vòng bi và bánh răng.
  • Độ bền cơ học ổn định, chịu lực tốt và duy trì hiệu quả lâu dài.
  • Chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp môi trường nước ngọt và nước biển nhẹ.
  • Dễ gia công cơ khí, bao gồm tiện, phay, khoan, mài và đúc.
  • Ổn định kích thước, ít biến dạng trong quá trình vận hành.
  • Khả năng đúc tốt, ít rỗ khí và nứt nóng.
  • Chi phí hợp lý, thích hợp sản xuất hàng loạt.

Nhược điểm của CW352H Copper Alloys

  • Dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không phù hợp ứng dụng điện cao cấp.
  • Khả năng chịu nhiệt hạn chế, không dùng môi trường > 350°C.
  • Gia công hàn cần chuyên dụng, không thích hợp hàn hồ quang thông thường.

Ứng dụng của CW352H Copper Alloys

Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc trượt và vòng bi chịu tải vừa và cao
  • Bánh răng, trục quay, khớp nối cơ khí
  • Linh kiện truyền động và chi tiết máy công nghiệp
  • Nắp chặn áp suất và các chi tiết chịu lực ma sát

Ngành hàng hải

  • Trục chân vịt, bạc trục và vỏ bơm nước biển
  • Van, mặt bích và linh kiện tiếp xúc nước biển

Ngành sản xuất – tự động hóa

  • Khuôn đúc chịu lực
  • Bộ phận máy CNC chịu tải vừa và nặng
  • Chi tiết cơ khí chính xác, chi tiết truyền động
  • Hệ thống thủy lực và khí nén

Ngành dầu khí và năng lượng

  • Chi tiết bơm và van trong hệ thống áp lực
  • Linh kiện dẫn dầu, khí trong môi trường ăn mòn nhẹ
  • Phụ tùng cơ khí công nghiệp nặng

Gia công CW352H Copper Alloys

Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan: phoi ổn định, ít mài mòn dao
  • CNC: tốc độ trung bình – cao, giữ kích thước ổn định
  • Mài – đánh bóng dễ dàng, đạt bề mặt chính xác

Hàn

  • Sử dụng que hàn chuyên dụng cho đồng-phốt-pho-chì
  • Kiểm soát nhiệt độ để tránh biến dạng
  • Không khuyến nghị hàn hồ quang thông thường

Đúc

  • Tính đúc tốt, ít rỗ khí và nứt nóng
  • Phù hợp sản xuất số lượng lớn hoặc chi tiết phức tạp

So sánh CW352H với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Độ bền Chống ăn mòn Chịu mài mòn Gia công Ứng dụng
C11000 (Đồng tinh khiết) Thấp Tốt Thấp Dễ Ứng dụng điện, bề mặt tiếp xúc
C90700 (Đồng-phốt-pho) Trung bình – cao Tốt Cao Tốt Bạc trượt, bánh răng
CW352H Trung bình – cao Tốt Cao Dễ Bạc trượt, trục quay, linh kiện cơ khí

CW352H nổi bật nhờ cơ tính ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, cùng khả năng gia công dễ dàng và chi phí hợp lý.


Lý do nên chọn CW352H Copper Alloys

  • Chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả
  • Độ bền cơ học ổn định, phù hợp nhiều chi tiết cơ khí
  • Gia công dễ dàng, đúc tốt, đạt độ chính xác cao
  • Phù hợp các ngành: cơ khí, hàng hải, dầu khí, sản xuất máy
  • Chi phí hợp lý, tối ưu sản xuất hàng loạt

CW352H là hợp kim đồng-phốt-pho-chì đáng tin cậy cho các chi tiết chịu tải vừa và cao, đặc biệt trong môi trường ăn mòn nhẹ và ma sát liên tục.


Kết luận

CW352H Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho-chì có độ bền cơ học ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả. Hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hàng hải, dầu khí, năng lượng và các ngành công nghiệp nặng khác.

Với hiệu suất cân bằng, chi phí hợp lý và tuổi thọ cao, CW352H là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết chịu tải và chi tiết cơ khí công nghiệp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox STS420J1

    Inox STS420J1 Inox STS420J1 là gì? Inox STS420J1 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Cuộn Đồng 0.4mm

    Cuộn Đồng 0.4mm Cuộn đồng 0.4mm là gì? Cuộn đồng 0.4mm là dải đồng lá [...]

    Đồng Hợp Kim C80000

    Đồng Hợp Kim C80000 Đồng Hợp Kim C80000 là gì? Đồng Hợp Kim C80000 là [...]

    Lục Giác Inox Phi 32mm

    Lục Giác Inox Phi 32mm – Kết Cấu Vững Chắc, Chống Gỉ Tối Ưu, Dễ [...]

    CuMg0.5 Copper Alloys

    CuMg0.5 Copper Alloys CuMg0.5 Copper Alloys là gì? CuMg0.5 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Inox 318S13 Có Được Sử Dụng Trong Ngành Y Tế Hoặc Thực Phẩm Không

    Inox 318S13 Có Được Sử Dụng Trong Ngành Y Tế Hoặc Thực Phẩm Không? 1. [...]

    Thép Inox Martensitic 420

    Thép Inox Martensitic 420 Thép Inox Martensitic 420 là gì? Thép không gỉ 420, còn [...]

    Thép Inox 08X18H12B

    Thép Inox 08X18H12B Thép Inox 08X18H12B là gì? Thép Inox 08X18H12B là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo