CW453K Copper Alloys

Giá Đồng C7701

CW453K Copper Alloys

CW453K Copper Alloys là gì?

CW453K Copper Alloys là hợp kim đồng-niken (Copper-Nickel Alloy) cao cấp, được phát triển để cung cấp khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cơ học ổn định trong các môi trường nước biển, khí quyển biển và các môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Hợp kim này đặc biệt phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu tải nặng, yêu cầu tuổi thọ dài và hiệu suất vận hành tối ưu.

CW453K nổi bật nhờ cơ tính cân bằng, khả năng gia công và đúc tốt, đồng thời duy trì khả năng chống ăn mòn xuất sắc, giúp giảm chi phí bảo trì và tối ưu hóa sản xuất trong các ngành hàng hải, dầu khí, năng lượng và cơ khí chế tạo.


Thành phần hóa học CW453K Copper Alloys

Thành phần tiêu chuẩn của CW453K:

  • Đồng (Cu): ≥ 60%
  • Niken (Ni): 30 – 34%
  • Sắt (Fe): 2 – 5%
  • Mangan (Mn): ≤ 1%
  • Các nguyên tố khác: ≤ 1%

Sự kết hợp giữa niken và sắt giúp tăng khả năng chống ăn mòn, cải thiện độ bền cơ học và khả năng chịu mài mòn, đồng thời duy trì tính ổn định trong môi trường nước biển và hóa chất nhẹ.


Tính chất cơ lý CW453K Copper Alloys

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 540 – 700 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 350 – 500 MPa
  • Độ cứng Brinell: 160 – 225 HB
  • Độ giãn dài: 15 – 25%
  • Khả năng chống ăn mòn: xuất sắc trong nước biển, nước ngọt và khí quyển biển
  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định đến 300°C
  • Độ dẫn điện: trung bình
  • Độ dẫn nhiệt: tốt

CW453K nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, cơ tính ổn định và tuổi thọ lâu dài trong nhiều môi trường khắc nghiệt.


Ưu điểm của CW453K Copper Alloys

  • Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí hậu biển.
  • Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu tải nặng.
  • Khả năng chống oxy hóa và mài mòn hiệu quả, giúp tăng tuổi thọ chi tiết.
  • Dễ gia công cơ khí, bao gồm tiện, phay, khoan, mài và đúc.
  • Ổn định kích thước, ít biến dạng trong quá trình vận hành.
  • Khả năng hàn và đúc tốt, thích hợp sản xuất số lượng lớn và chi tiết phức tạp.
  • Chi phí hợp lý, tối ưu hóa sản xuất hàng loạt.

Nhược điểm của CW453K Copper Alloys

  • Dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không phù hợp cho các ứng dụng điện cao cấp.
  • Trọng lượng nặng hơn các hợp kim đồng tiêu chuẩn, cần tính toán thiết kế chi tiết.
  • Gia công hàn cần chuyên dụng, kiểm soát nhiệt độ để tránh biến dạng chi tiết.

Ứng dụng của CW453K Copper Alloys

Ngành hàng hải

  • Vỏ tàu, ống dẫn nước biển và chi tiết thủy lực
  • Trục chân vịt, bạc trục và van biển
  • Mặt bích và linh kiện tiếp xúc trực tiếp với nước biển

Ngành dầu khí và năng lượng

  • Chi tiết bơm và van trong hệ thống áp lực
  • Linh kiện dẫn dầu, khí trong môi trường ăn mòn
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, bộ phận máy công nghiệp nặng

Ngành sản xuất – tự động hóa

  • Bộ phận máy CNC chịu tải vừa và nặng
  • Chi tiết cơ khí chính xác, chi tiết truyền động
  • Khuôn đúc chịu lực và bề mặt tiếp xúc mài mòn

Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc trượt và vòng bi chịu tải cao
  • Bánh răng, trục quay, khớp nối cơ khí
  • Nắp chặn áp suất và các chi tiết chịu lực ma sát

Gia công CW453K Copper Alloys

Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan: phoi ổn định, ít mài mòn dao
  • CNC: tốc độ trung bình – cao, giữ kích thước ổn định
  • Mài – đánh bóng dễ dàng, đạt bề mặt chính xác

Hàn

  • Sử dụng que hàn chuyên dụng cho đồng-niken
  • Kiểm soát nhiệt độ để tránh biến dạng
  • Hạn chế hàn hồ quang thông thường nếu không có biện pháp bảo vệ

Đúc

  • Tính đúc tốt, ít rỗ khí và nứt nóng
  • Phù hợp sản xuất số lượng lớn hoặc chi tiết phức tạp

So sánh CW453K với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Độ bền Chống ăn mòn Chịu mài mòn Gia công Ứng dụng
C11000 (Đồng tinh khiết) Thấp Tốt Thấp Dễ Ứng dụng điện, bề mặt tiếp xúc
CW352H (Đồng-phốt-pho-chì) Trung bình – cao Tốt Cao Dễ Bạc trượt, trục quay
CW453K (Đồng-niken) Cao Xuất sắc Cao Dễ Chi tiết hàng hải, dầu khí, năng lượng

CW453K nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn xuất sắc, cơ tính ổn định và phù hợp cho môi trường khắc nghiệt, đặc biệt trong ngành hàng hải và dầu khí.


Lý do nên chọn CW453K Copper Alloys

  • Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tuyệt vời
  • Độ bền cơ học cao, chịu tải nặng
  • Gia công và đúc dễ dàng, đạt độ chính xác cao
  • Phù hợp các ngành: hàng hải, dầu khí, năng lượng, cơ khí chế tạo
  • Chi phí hợp lý, tối ưu hóa sản xuất hàng loạt

CW453K là hợp kim đồng-niken đáng tin cậy cho các chi tiết chịu tải nặng và môi trường ăn mòn nghiêm trọng, đặc biệt trong ứng dụng hàng hải và công nghiệp nặng.


Kết luận

CW453K Copper Alloys là hợp kim đồng-niken có độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa xuất sắc. Hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong hàng hải, dầu khí, năng lượng và cơ khí chế tạo.

Với hiệu suất cân bằng, tuổi thọ cao và chi phí hợp lý, CW453K là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết chịu tải nặng và môi trường khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2

    Tìm hiểu về Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 và Ứng dụng thực tế Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 là một mác [...]

    Thép không gỉ X6CrNi18-10

    Thép không gỉ X6CrNi18-10 Thép không gỉ X6CrNi18-10 là loại thép austenitic phổ biến, nổi [...]

    Đồng Tấm 0.15mm

    Đồng Tấm 0.15mm – Tấm đồng mỏng chất lượng cao, ứng dụng đa năng Đồng [...]

    Vật liệu 2357

    Vật liệu 2357 Vật liệu 2357 là gì? Vật liệu 2357 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 90

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 90 Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 90 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Có Tốt Không? Đánh Giá Thực Tế

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Có Tốt Không? Đánh Giá Thực Tế Láp Tròn Đặc [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 301 – Giới Hạn Và Ứng Dụng

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 301 – Giới Hạn Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4521

    Tìm hiểu về Inox 1.4521 và Ứng dụng của nó Inox 1.4521 là một loại [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo