C1700 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C1700 Copper Alloys

C1700 Copper Alloys là đồng tinh khiết cao cấp (High Conductivity Copper), thuộc nhóm Oxygen-Free Copper (OF-Cu), nổi bật với độ dẫn điện cực cao, dẫn nhiệt tốt, khả năng chống ăn mòn, độ dẻo và dễ gia công cơ khí, được sử dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, chế tạo thiết bị công nghiệp, dây dẫn, busbar và các chi tiết cần đồng tinh khiết.


C1700 Copper Alloys là gì?

C1700 là đồng tinh khiết với độ tinh khiết ≥ 99,9%, được xử lý điện tinh luyện (Oxygen-Free Copper) giúp hàm lượng oxy cực thấp, tối ưu cho các ứng dụng điện năng, thiết bị công nghiệp và cơ khí tinh khiết. C1700 là vật liệu lý tưởng khi cần độ dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt và khả năng gia công linh hoạt.

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ dẫn điện cực cao, vượt trội trong các chi tiết dẫn điện.
  • Khả năng dẫn nhiệt tốt, thích hợp cho các thiết bị tản nhiệt và ống dẫn nhiệt.
  • Dễ gia công cơ khí, có thể tiện, cắt, dập, kéo dây và hàn.
  • Khả năng chống ăn mòn, bền trong môi trường khí không oxy hóa mạnh.

C1700 thường được sử dụng trong dây dẫn điện, thanh dẫn điện, busbar, tấm dẫn điện, thiết bị tản nhiệt và các chi tiết công nghiệp tinh khiết.


Thành phần hóa học C1700 Copper Alloys

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ≥ 99,99
Oxy (O) ≤ 0,0005
Tạp chất khác ≤ 0,05

C1700 là đồng tinh khiết OF-Cu, trong đó hàm lượng oxy cực thấp (< 0,0005%) giúp tăng khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, cải thiện độ dẻo và độ bền khi hàn, đồng thời giảm oxy hóa bề mặt trong quá trình sử dụng.


Tính chất cơ lý của C1700 Copper Alloys

Tính chất Giá trị trung bình
Khối lượng riêng 8.92 g/cm³
Độ bền kéo (UTS) 210 – 250 MPa
Giới hạn chảy (YS) 70 – 100 MPa
Độ cứng 50 – 70 HB
Độ giãn dài 35 – 55%
Độ dẫn điện ≥ 101 % IACS
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt
Khả năng dẫn nhiệt 395 – 400 W/mK
Nhiệt độ làm việc -200°C đến 400°C

C1700 cung cấp độ dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, cơ lý ổn định và độ dẻo cao, phù hợp cho dây dẫn, busbar, tấm dẫn điện và các chi tiết điện – cơ khí cao cấp.


So sánh C1700 với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Thành phần chính Độ dẫn điện (% IACS) Độ bền (MPa) Khả năng dẫn nhiệt (W/mK)
C1700 Cu ≥ 99,99%, O ≤ 0,0005% ≥ 101 210 – 250 395 – 400
C1020 Cu ≥ 99,90%, O ≤ 0,04% ≥ 99 210 – 250 390 – 400
C1100 Cu ≥ 99,90%, O 0,02–0,04% ≥ 97 210 – 250 385 – 395
C1220 Cu ≥ 99,90%, O 0,02–0,04% ≥ 97 210 – 250 385 – 395

C1700 nổi bật nhờ độ dẫn điện cực cao, dẫn nhiệt tối ưu, độ dẻo tốt và khả năng chống oxy hóa bề mặt, đáp ứng các ứng dụng điện năng chất lượng cao, dây dẫn và chi tiết công nghiệp tinh khiết.


Ưu điểm của C1700 Copper Alloys

  1. Độ dẫn điện cực cao, thích hợp cho chi tiết dẫn điện quan trọng.
  2. Khả năng dẫn nhiệt tốt, tối ưu cho tấm tản nhiệt và ống dẫn nhiệt.
  3. Dễ gia công cơ khí, tiện, cắt, dập, kéo dây, hàn và uốn.
  4. Khả năng chống ăn mòn cao, bền trong môi trường khí không oxy hóa mạnh.
  5. Độ dẻo cao, dễ chế tạo chi tiết phức tạp.
  6. Hàn tốt, ít bị oxy hóa khi hàn nhờ hàm lượng oxy cực thấp.

Nhược điểm của C1700 Copper Alloys

  • Chi phí cao hơn các loại đồng ETP thông thường do yêu cầu tinh khiết cực cao.
  • Độ cứng và khả năng chịu tải cơ học thấp hơn hợp kim đồng – nhôm hoặc đồng – chì.
  • Không chịu được môi trường oxy hóa mạnh liên tục, cần bảo vệ bề mặt khi tiếp xúc với axit hoặc khí mạnh.

Ứng dụng của C1700 Copper Alloys

1. Ngành điện – điện tử

  • Dây dẫn điện chất lượng cao, thanh dẫn điện busbar.
  • Linh kiện điện tử cao cấp, tấm tiếp xúc điện, bộ phận dẫn điện chính.

2. Thiết bị công nghiệp và tản nhiệt

  • Ống dẫn nhiệt, tấm tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt chất lượng cao.
  • Chi tiết dẫn nhiệt trong máy móc và thiết bị điện tử công suất lớn.

3. Công nghiệp chế tạo

  • Chi tiết cơ khí tinh khiết, van, pít tông, máy móc công nghiệp.
  • Chi tiết dẫn điện và dẫn nhiệt chất lượng cao, đặc biệt yêu cầu độ tinh khiết cực cao.

4. Các ứng dụng khác

  • Vật liệu xây dựng và trang trí cao cấp.
  • Ứng dụng trong nghiên cứu khoa học và thiết bị điện – cơ khí tinh khiết.

Gia công C1700 Copper Alloys

1. Gia công cơ khí

  • Dễ tiện, cắt, dập, khoan và mài.
  • Có thể kéo dây, cán tấm hoặc uốn theo hình dạng mong muốn.

2. Hàn và kết nối

  • Hàn tốt bằng TIG, hồ quang hoặc hàn mềm nhờ hàm lượng oxy cực thấp.
  • Ít bị oxy hóa khi hàn, đảm bảo tính liên kết điện và cơ học.

3. Xử lý bề mặt

  • Có thể đánh bóng, mạ thiếc, mạ niken để tăng độ bền bề mặt.
  • Bề mặt nhẵn giúp tăng hiệu suất dẫn điện và dẫn nhiệt.

Quy trình sản xuất C1700 Copper Alloys

  1. Điện tinh luyện đồng với độ tinh khiết ≥ 99,99%.
  2. Kiểm soát hàm lượng oxy ≤ 0,0005% để tối ưu dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng hàn.
  3. Đúc phôi thanh, tấm hoặc ống.
  4. Cán nóng, cán nguội hoặc kéo dây để đạt hình dạng mong muốn.
  5. Gia công cơ khí thành chi tiết cuối cùng: dây dẫn, busbar, tấm dẫn nhiệt.
  6. Kiểm tra độ dẫn điện, dẫn nhiệt, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.

Thị trường tiêu thụ C1700 Copper Alloys

  • Châu Á: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc – dây dẫn điện, busbar, linh kiện điện tử cao cấp.
  • Châu Âu: Thiết bị điện chất lượng cao, tấm dẫn điện, bộ trao đổi nhiệt.
  • Mỹ: Dây dẫn điện, busbar, chi tiết công nghiệp tinh khiết.
  • Đông Nam Á: Thiết bị công nghiệp, ống dẫn nhiệt, chi tiết cơ khí tinh khiết.

C1700 được đánh giá cao nhờ độ dẫn điện và dẫn nhiệt cực cao, dễ gia công, chống ăn mòn và độ dẻo cao, đáp ứng nhu cầu dây dẫn, busbar và chi tiết điện – công nghiệp tinh khiết.


Kết luận

C1700 Copper Alloys là đồng tinh khiết OF-Cu cao cấp, nổi bật với độ dẫn điện và dẫn nhiệt cực cao, khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công cơ khí và độ dẻo cao, thích hợp cho dây dẫn điện, busbar, tấm dẫn nhiệt và chi tiết công nghiệp yêu cầu đồng tinh khiết cực cao. Đây là vật liệu tin cậy, hiệu quả và quan trọng trong ngành điện – điện tử, cơ khí và công nghiệp chế tạo chất lượng cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 1.4501 Có Bị Nhiễm Từ Không

    Inox 1.4501 Có Bị Nhiễm Từ Không? Ảnh Hưởng Thế Nào Đến Ứng Dụng Thực [...]

    Giá Đồng Lục Giác Phi 29

    Giá Đồng Lục Giác Phi 29 Giá Đồng Lục Giác Phi 29 là gì? Giá [...]

    C51180 Materials

    C51180 Materials C51180 Materials là gì? C51180 Materials là một loại đồng thau gia công [...]

    Thép Inox STS317

    Thép Inox STS317 Thép Inox STS317 là gì? Thép Inox STS317 là thép không gỉ [...]

    Thép 303S41

    Thép 303S41 Thép 303S41 là gì? Thép 303S41 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 135

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 135 – Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Cơ [...]

    Tấm Đồng 55mm

    Tấm Đồng 55mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Tại Sao Nên Chọn Sản Phẩm [...]

    Vật liệu 04Cr18Ni10Nb40

    Vật liệu 04Cr18Ni10Nb40 04Cr18Ni10Nb40 là gì? 04Cr18Ni10Nb40 là một loại thép không gỉ austenitic ổn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo