C5341 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C5341 Copper Alloys

C5341 Copper Alloys là hợp kim đồng – thiếc (Cu-Sn Alloy) chất lượng cao, nổi bật với khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền cơ học cao và dễ gia công cơ khí. Hợp kim này thích hợp cho chi tiết máy, bạc lót, bánh răng, van, ống dẫn và các thiết bị công nghiệp chịu mài mòn và ăn mòn.


C5341 Copper Alloys là gì?

C5341 là hợp kim đồng – thiếc chứa khoảng 10% thiếc, được phát triển để:

  • Tăng khả năng chống mài mòn và ăn mòn, đặc biệt trong môi trường nước ngọt, nước biển và dầu bôi trơn.
  • Cải thiện độ bền cơ học và độ cứng, đồng thời duy trì độ dẻo tốt.
  • Ổn định cơ lý trong các ứng dụng công nghiệp và hàng hải, đặc biệt là bạc lót, bánh răng, trục, chi tiết máy và van.

Đặc điểm nổi bật của C5341:

  • Khả năng chống mài mòn tuyệt vời, kéo dài tuổi thọ chi tiết máy.
  • Chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường nước và dầu.
  • Độ bền cơ học cao, chịu được tải trọng lớn và áp lực mạnh.
  • Dễ gia công cơ khí, tiện, hàn, dập và uốn.
  • Cơ lý ổn định, giữ hình dạng và kích thước trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.

C5341 thường được sử dụng trong bạc lót, bánh răng, van, ống dẫn, chi tiết máy và thiết bị công nghiệp chịu mài mòn và ăn mòn.


Thành phần hóa học C5341 Copper Alloys

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 88 – 90
Thiếc (Sn) 9 – 11
Chì (Pb) ≤ 0,3
Kẽm (Zn) ≤ 1
Sắt (Fe) ≤ 0,5
Cacbon (C) ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,05

C5341 là hợp kim đồng – thiếc tiêu chuẩn, trong đó thiếc giúp tăng khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, đồng thời bảo toàn tính dẫn nhiệt, dẫn điện và cơ lý tốt, đáp ứng các yêu cầu chi tiết máy và thiết bị công nghiệp chịu mài mòn.


Tính chất cơ lý của C5341 Copper Alloys

Tính chất Giá trị trung bình
Khối lượng riêng 8,8 g/cm³
Độ bền kéo (UTS) 400 – 500 MPa
Giới hạn chảy (YS) 220 – 320 MPa
Độ cứng 120 – 160 HB
Độ giãn dài 25 – 35%
Khả năng chống mài mòn Rất cao
Khả năng chống ăn mòn Cao
Nhiệt độ làm việc -50°C đến 300°C

C5341 cung cấp sự kết hợp tối ưu giữa độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, phù hợp cho bạc lót, bánh răng, chi tiết máy và thiết bị công nghiệp chịu tải trọng và mài mòn cao.


So sánh C5341 với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Thành phần chính Khả năng chống mài mòn Độ bền (MPa) Ứng dụng chính
C5341 Cu 88–90%, Sn 9–11%, Pb ≤ 0,3 Rất cao 400 – 500 Bạc lót, bánh răng, van, chi tiết máy
C5191 Cu 88–90%, Ni 9–11% Cao 380 – 500 Ống dẫn nước biển, chi tiết máy, van
C5210 Cu 88–90%, Ni 9–11%, Fe 1–2% Cao 400 – 520 Ống dẫn nước biển, chi tiết máy, van
C5111 Cu 89–90%, Ni 10–11% Cao 380 – 500 Ống dẫn nước biển, chi tiết máy, van

C5341 nổi bật nhờ khả năng chống mài mòn vượt trội, cơ lý ổn định và dễ gia công cơ khí, đặc biệt trong bạc lót, bánh răng và van chịu mài mòn và ăn mòn.


Ưu điểm của C5341 Copper Alloys

  1. Khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn xuất sắc, kéo dài tuổi thọ chi tiết.
  2. Độ bền cơ học cao, chịu được tải trọng và áp lực mạnh.
  3. Dễ gia công cơ khí, tiện, hàn, dập và uốn.
  4. Độ dẻo và cơ lý ổn định, giữ hình dạng và kích thước khi vận hành.
  5. Hiệu suất cao trong thiết bị công nghiệp và hàng hải, giảm chi phí bảo trì.
  6. Tính dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, phục vụ một số ứng dụng kỹ thuật yêu cầu truyền nhiệt.
  7. Thích hợp cho môi trường dầu bôi trơn và nước, giúp duy trì hoạt động bền bỉ của bạc lót và bánh răng.

Nhược điểm của C5341 Copper Alloys

  • Chi phí cao hơn đồng tinh khiết do hàm lượng thiếc và chì.
  • Hạn chế hàn với một số hợp kim đồng khác nếu không sử dụng kỹ thuật hàn chuyên dụng.
  • Dẫn điện thấp hơn đồng nguyên chất, không thích hợp cho các ứng dụng điện lực.

Ứng dụng của C5341 Copper Alloys

1. Ngành cơ khí

  • Bạc lót, ổ trượt, bánh răng và chi tiết máy chịu mài mòn cao.
  • Chi tiết máy trong thiết bị truyền động, cần độ bền cơ học và chống mài mòn tốt.

2. Ngành hàng hải

  • Van, bơm, ống dẫn và chi tiết máy chịu ăn mòn trong môi trường nước biển.
  • Bạc lót và chi tiết cơ khí trong tàu thuyền và thiết bị hàng hải.

3. Ngành công nghiệp

  • Thiết bị bôi trơn, máy công cụ, van và chi tiết máy chịu tải trọng lớn.
  • Chi tiết máy trong môi trường hóa chất nhẹ hoặc dầu bôi trơn.

Gia công C5341 Copper Alloys

1. Gia công cơ khí

  • Dễ tiện, cắt, khoan, dập và mài.
  • Có thể uốn hoặc kéo thành tấm, ống hoặc thanh.

2. Hàn và kết nối

  • Hàn mềm hoặc hàn TIG với kim loại bổ sung.
  • Cần tuân thủ kỹ thuật hàn để giữ độ bền và khả năng chống mài mòn.

3. Xử lý bề mặt

  • Có thể mạ niken hoặc phủ lớp bảo vệ để tăng khả năng chống ăn mòn.
  • Bôi trơn hoặc phủ chống oxy hóa cho chi tiết máy trong môi trường nước hoặc dầu.

Quy trình sản xuất C5341 Copper Alloys

  1. Hợp kim hóa đồng với khoảng 10% thiếc và ít chì, kiểm soát tạp chất ≤ 0,05%.
  2. Đúc phôi thanh, tấm, ống hoặc chi tiết rỗng.
  3. Cán nóng, cán nguội hoặc kéo dây để đạt hình dạng mong muốn.
  4. Gia công cơ khí thành chi tiết cuối cùng: bạc lót, bánh răng, van, ống dẫn.
  5. Kiểm tra độ bền, độ dẻo, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn.

Thị trường tiêu thụ C5341 Copper Alloys

  • Châu Á: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc – bạc lót, bánh răng, chi tiết máy công nghiệp.
  • Châu Âu: Van, bơm, thiết bị công nghiệp và chi tiết máy chịu mài mòn.
  • Mỹ: Bạc lót, bánh răng, thiết bị máy công nghiệp.
  • Đông Nam Á: Chi tiết máy, van và thiết bị bôi trơn chịu mài mòn.

C5341 được đánh giá cao nhờ khả năng chống mài mòn và ăn mòn vượt trội, cơ lý ổn định và độ bền cao, đáp ứng nhu cầu bạc lót, bánh răng, van và chi tiết máy chất lượng cao trong công nghiệp và hàng hải.


Kết luận

C5341 Copper Alloys là hợp kim đồng – thiếc cao cấp, nổi bật với khả năng chống mài mòn và ăn mòn xuất sắc, độ bền cơ học cao, cơ lý ổn định và dễ gia công cơ khí, phù hợp cho bạc lót, bánh răng, van, ống dẫn và chi tiết công nghiệp chịu mài mòn và ăn mòn. Đây là vật liệu tin cậy, bền bỉ và quan trọng trong ngành công nghiệp cơ khí, hàng hải và thiết bị công nghiệp nặng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Lục Giác Phi 26

    Đồng Lục Giác Phi 26 Đồng Lục Giác Phi 26 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Inox X6CrNiTi18-10

    Inox X6CrNiTi18-10 Inox X6CrNiTi18-10 là gì? Inox X6CrNiTi18-10 là loại thép không gỉ austenitic thuộc [...]

    Cuộn Inox 321 3.5mm

    Cuộn Inox 321 3.5mm – Dày Chắc, Chống Nhiệt Lý Tưởng, Bền Bỉ Trong Mọi [...]

    Tìm hiểu về Inox 2375

    Tìm hiểu về Inox 2375 và Ứng dụng của nó Inox 2375 là gì? Inox [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 301 Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 301 Trước Khi Sử Dụng 1. Giới Thiệu Về [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Có Nhiễm Từ Không

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Có Nhiễm Từ Không Láp Tròn Đặc Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox 06Cr19Ni9NbN

    Tìm hiểu về Inox 06Cr19Ni9NbN và Ứng dụng của nó Inox 06Cr19Ni9NbN là gì? Inox [...]

    X1CrNiMoCuN20-18-7 stainless steel

    X1CrNiMoCuN20-18-7 stainless steel X1CrNiMoCuN20-18-7 stainless steel là gì? X1CrNiMoCuN20-18-7 stainless steel là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo