C34000 Materials

Giá Đồng C7701

C34000 Materials

C34000 Materials là gì?

C34000 Materials là một loại đồng thau hợp kim cao cấp, còn được gọi là Architectural Bronze hoặc Nickel Silver Brass, nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ dẻo tốt và màu sắc sáng bạc – vàng đặc trưng.

C34000 Materials không chứa chì, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, nước uống và thân thiện với môi trường, đồng thời dễ gia công, hàn, dập và định hình, thích hợp cho các ứng dụng chi tiết cơ khí, phụ kiện kiến trúc, thiết bị HVAC, linh kiện điện tử, chi tiết hàng hải và trang trí nội thất cao cấp.


Thành phần hóa học của C34000 Materials

C34000 Materials là đồng thau không chì, kết hợp giữa đồng, niken, kẽm và các nguyên tố bổ sung để tối ưu hóa độ bền, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.

Bảng thành phần hóa học C34000 Materials

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 60 – 63
Niken (Ni) 18 – 21
Kẽm (Zn) 16 – 19
Sắt (Fe) ≤ 1
Chì (Pb) 0
Tạp chất khác ≤ 1

Với thành phần này, C34000 Materials có cường độ cơ học ổn định, khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn tốt và độ dẻo cao, đáp ứng các yêu cầu công nghiệp và dân dụng đa dạng.


Tính chất cơ lý của C34000 Materials

C34000 Materials nổi bật với độ bền cơ học cao, độ dẻo tốt và khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho các ứng dụng chi tiết cơ khí, phụ kiện kiến trúc, linh kiện điện tử và chi tiết hàng hải.

Bảng tính chất cơ lý C34000 Materials

Tính chất Giá trị tham khảo
Khối lượng riêng 8.6 g/cm³
Độ bền kéo 420 – 560 MPa
Độ giãn dài 20 – 35%
Độ cứng 100 – 140 HB
Độ dẫn điện 15 – 25% IACS
Độ dẫn nhiệt 110 – 140 W/m·K
Nhiệt độ nóng chảy 900 – 970°C

Nhờ khả năng chịu lực tốt, chống ma sát và chống ăn mòn, C34000 Materials thích hợp cho chi tiết cơ khí chịu lực vừa và cao cấp, phụ kiện kiến trúc, thiết bị HVAC và linh kiện điện tử.


Ưu điểm của C34000 Materials

1. An toàn và thân thiện môi trường

C34000 Materials không chứa chì, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cho thực phẩm, nước uống và môi trường, lý tưởng cho thiết bị nhà bếp, HVAC và phụ kiện y tế.

2. Khả năng gia công và định hình tốt

Dễ dàng uốn, kéo, dập, cắt, cán tấm hoặc ống, phù hợp với chi tiết cơ khí và phụ kiện kiến trúc tinh xảo.

3. Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cao

Chống gỉ, chống oxy hóa, duy trì màu bạc – vàng đặc trưng, tăng tuổi thọ sản phẩm.

4. Độ bền cơ học cao

Khả năng chịu lực và ma sát tốt, đáp ứng các chi tiết cơ khí, hàng hải và linh kiện điện tử.

5. Tính thẩm mỹ vượt trội

Bề mặt sáng và mịn, phù hợp cho chi tiết trang trí nội thất, phụ kiện kiến trúc và linh kiện điện tử cao cấp.


Nhược điểm của C34000 Materials

1. Giá thành cao

Do chứa niken và không chứa chì, chi phí sản xuất C34000 Materials cao hơn các đồng thau thông thường.

2. Độ dẫn điện và dẫn nhiệt trung bình

Không lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu dẫn điện hoặc dẫn nhiệt cao cấp.

3. Hạn chế trong môi trường hóa chất mạnh

Không khuyến khích sử dụng trong dung dịch axit hoặc kiềm nồng độ cao.


Bảng so sánh C34000 Materials với các loại đồng thau phổ biến

Tính chất / Mác C34000 C33500 C33200 C33000 C31600
Đồng (Cu) 60–63 60–63 60–63 60–63 60–63
Niken (Ni) 18–21 18–21 18–21 18–21 16–19
Kẽm (Zn) 16–19 16–19 16–19 16–19 16–19
Sắt (Fe) ≤1 ≤1 ≤1 ≤1 ≤1
Chì (Pb) 0 0 0 0 0
Độ bền kéo 420–560 MPa 420–560 MPa 420–560 MPa 420–560 MPa 400–540 MPa
Độ giãn dài 20–35% 20–35% 20–35% 20–35% 20–40%
Ứng dụng chính Chi tiết cơ khí, phụ kiện kiến trúc, linh kiện điện tử, chi tiết hàng hải Chi tiết cơ khí, phụ kiện kiến trúc, linh kiện điện tử, chi tiết hàng hải Chi tiết cơ khí, phụ kiện kiến trúc, linh kiện điện tử, chi tiết hàng hải Chi tiết cơ khí, phụ kiện kiến trúc, linh kiện điện tử, chi tiết hàng hải Chi tiết cơ khí, hàng hải, phụ kiện kiến trúc, HVAC

C34000 Materials nổi bật nhờ hàm lượng niken cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cơ học vượt trội, thích hợp cho chi tiết cơ khí, hàng hải, phụ kiện kiến trúc và linh kiện điện tử cao cấp.


Ứng dụng của C34000 Materials

1. Ngành cơ khí chế tạo

  • Chi tiết cơ khí chịu ma sát vừa và cao cấp
  • Trục, bánh răng, bộ phận máy móc tinh xảo
  • Linh kiện chịu lực vừa và nhỏ

2. Ngành điện – điện tử

  • Busbar, linh kiện điện nhẹ
  • Vỏ bảo vệ thiết bị điện tử
  • Chi tiết dẫn điện phụ

3. Ngành xây dựng và trang trí nội thất

  • Phụ kiện cửa, tay nắm, bản lề
  • Tấm trang trí, chi tiết kiến trúc
  • Linh kiện thẩm mỹ cao cấp

4. Ngành hàng hải

  • Chi tiết tàu thuyền, bộ phận chịu ma sát
  • Vòng bi, bạc đạn và chi tiết dẫn hướng
  • Linh kiện chống ăn mòn trong môi trường nước biển

5. Ngành sản xuất thiết bị an toàn thực phẩm

  • Bộ phận máy móc chế biến thực phẩm
  • Linh kiện thiết bị đóng gói và chế biến thực phẩm
  • Phụ kiện an toàn cho nhà bếp công nghiệp

Quy trình sản xuất C34000 Materials

  1. Tinh luyện đồng, kẽm và niken không chì
  2. Đúc phôi với kiểm soát tỷ lệ hợp kim chính xác
  3. Cán nóng, cán nguội, kéo thành ống, tấm hoặc chi tiết dập
  4. Ủ mềm để đạt độ dẻo và cơ tính tối ưu
  5. Kiểm tra cơ lý, độ cứng, độ dẻo, chống ăn mòn và màu sắc bề mặt

Quy trình đảm bảo vật liệu đồng nhất, cơ tính ổn định, không chứa chì và thân thiện môi trường, đáp ứng nhu cầu sản xuất công nghiệp và dân dụng.


Kết luận

C34000 Materials là vật liệu đồng thau cao cấp không chứa chì, hàm lượng niken cao, tối ưu cho các ứng dụng chi tiết cơ khí, hàng hải, phụ kiện kiến trúc, HVAC và linh kiện điện tử cao cấp. Với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ vượt trội, C34000 Materials là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng công nghiệp, dân dụng và an toàn thực phẩm, yêu cầu hiệu suất ổn định, hình dạng linh hoạt và màu sắc bền đẹp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C61300 Materials

    C61300 Materials C61300 Materials là gì? C61300 Materials là một loại đồng thau gia công [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 1.4424 Trong Môi Trường Hóa Chất

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 1.4424 Trong Môi Trường Hóa Chất Inox 1.4424 [...]

    Tìm hiểu về Inox 14509

    Tìm hiểu về Inox 14509 và Ứng dụng của nó Inox 14509 là gì? Inox [...]

    Hợp Kim Đồng C112

    Hợp Kim Đồng C112 Hợp Kim Đồng C112 là gì? Hợp Kim Đồng C112 là [...]

    Inox SUS302B

    Inox SUS302B Inox SUS302B là gì? Inox SUS302B là loại thép không gỉ austenitic biến [...]

    Thép SAE 51420

    Thép SAE 51420 Thép SAE 51420 là gì? Thép SAE 51420 (hay AISI 420) là [...]

    Chêm Đồng Thau 2mm

    Chêm Đồng Thau 2mm Chêm Đồng Thau 2mm là gì? Chêm Đồng Thau 2mm là [...]

    Thép không gỉ UNS S41000

    Thép không gỉ UNS S41000 Thép không gỉ UNS S41000 là gì? Thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo