C51100 Materials

Giá Đồng C7701

C51100 Materials

C51100 Materials là gì?

C51100 Materials là một loại đồng thau gia công tự do (Free-Cutting Brass), còn gọi là C511 Brass. Đây là đồng thau chứa hàm lượng chì vừa phải, được thiết kế đặc biệt để tăng khả năng gia công cơ khí, giảm mài mòn dụng cụ cắt và nâng cao độ chính xác chi tiết.

C51100 Materials thích hợp cho các ứng dụng chi tiết cơ khí tinh xảo, linh kiện điện tử, phụ kiện kiến trúc, ống dẫn và các chi tiết trang trí nội thất, nơi yêu cầu bề mặt sáng mịn, độ dẻo cao và cơ tính ổn định.


Thành phần hóa học của C51100 Materials

C51100 Materials là đồng thau chứa chì, kết hợp các nguyên tố đồng, kẽm và một số tạp chất khác, nhằm tối ưu khả năng gia công, độ dẻo và độ bền cơ học.

Bảng thành phần hóa học C51100 Materials

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 55 – 57
Kẽm (Zn) 41 – 43
Chì (Pb) 2.5 – 3.5
Sắt (Fe) ≤ 0.5
Nickel (Ni) ≤ 0.3
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hàm lượng chì giúp giảm ma sát khi gia công, nâng cao độ chính xác và tuổi thọ dụng cụ, trong khi vẫn duy trì cơ tính ổn định và khả năng chống ăn mòn vừa phải.


Tính chất cơ lý của C51100 Materials

C51100 Materials nổi bật với khả năng gia công cơ khí vượt trội, độ dẻo cao và độ cứng vừa phải, thích hợp cho các chi tiết cơ khí tinh xảo, phụ kiện kiến trúc, linh kiện điện tử và trang trí nội thất.

Bảng tính chất cơ lý C51100 Materials

Tính chất Giá trị tham khảo
Khối lượng riêng 8.3 g/cm³
Độ bền kéo 350 – 460 MPa
Độ giãn dài 15 – 25%
Độ cứng 105 – 135 HB
Độ dẫn điện 18 – 25% IACS
Độ dẫn nhiệt 110 – 130 W/m·K
Nhiệt độ nóng chảy 880 – 940°C

Với khả năng chịu lực vừa phải, độ dẻo cao và khả năng gia công vượt trội, C51100 Materials phù hợp cho chi tiết cơ khí chính xác, ốc vít, trục, ống dẫn, phụ kiện và linh kiện điện tử.


Ưu điểm của C51100 Materials

1. Khả năng gia công cơ khí vượt trội

  • Dễ dàng tiện, khoan, doa, cắt gọt
  • Ít mài mòn dụng cụ nhờ hàm lượng chì vừa phải
  • Tăng năng suất và độ chính xác của chi tiết

2. Độ dẻo và cơ tính ổn định

  • Dễ tạo hình các chi tiết phức tạp
  • Độ bền kéo và độ giãn dài phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa phải

3. Màu sắc vàng sáng bóng

  • Bề mặt sáng mịn, thích hợp chi tiết trang trí
  • Phù hợp phụ kiện kiến trúc và nội thất cao cấp

4. Khả năng chống ăn mòn vừa phải

  • Duy trì tính chất vật lý trong môi trường bình thường
  • Thích hợp cho ứng dụng cơ khí, điện tử và trang trí

Nhược điểm của C51100 Materials

1. Chứa chì

  • Không thích hợp cho các ứng dụng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm hoặc nước uống

2. Không chịu lực quá cao

  • Không thích hợp cho chi tiết chịu tải trọng lớn hoặc va đập mạnh

3. Hạn chế trong môi trường hóa chất mạnh

  • Dễ bị ăn mòn trong dung dịch axit hoặc kiềm nồng độ cao

Bảng so sánh C51100 Materials với các loại đồng thau phổ biến

Tính chất / Mác C51100 C51050 C51000 C50700 C50500
Đồng (Cu) 55–57 55–57 55–57 55–57 55–57
Kẽm (Zn) 41–43 41–43 41–43 41–43 41–43
Chì (Pb) 2.5–3.5 2.5–3.5 2.5–3.5 2.0–3.0 2.0–3.0
Độ bền kéo 350–460 MPa 350–460 MPa 350–460 MPa 340–450 MPa 340–450 MPa
Độ giãn dài 15–25% 15–25% 15–25% 15–25% 15–25%
Ứng dụng chính Chi tiết cơ khí, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử Chi tiết cơ khí, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử Chi tiết cơ khí, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử Chi tiết cơ khí, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử Chi tiết cơ khí, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử

C51100 Materials nổi bật nhờ khả năng gia công vượt trội, màu vàng sáng bóng và hàm lượng chì vừa phải, phù hợp cho chi tiết cơ khí tinh xảo, phụ kiện kiến trúc, ống dẫn và linh kiện điện tử.


Ứng dụng của C51100 Materials

1. Ngành cơ khí chế tạo

  • Ốc vít, bu lông, đai ốc
  • Trục, bánh răng, chi tiết máy tinh xảo
  • Linh kiện cơ khí chính xác

2. Ngành điện – điện tử

  • Busbar, vỏ thiết bị điện
  • Đầu nối, linh kiện dẫn điện nhẹ
  • Chi tiết cơ khí trong thiết bị điện tử

3. Ngành trang trí nội thất và phụ kiện

  • Tay nắm cửa, bản lề, khóa
  • Tấm trang trí, viền kiến trúc
  • Chi tiết phụ kiện trang trí cao cấp

4. Ngành công nghiệp nhẹ

  • Linh kiện thiết bị văn phòng và đồ gia dụng
  • Chi tiết máy móc nhẹ, phụ kiện kỹ thuật
  • Các ứng dụng cơ khí cần độ chính xác cao

Quy trình sản xuất C51100 Materials

  1. Tinh luyện đồng, kẽm và thêm chì kiểm soát
  2. Đúc phôi với kiểm soát tỷ lệ hợp kim chính xác
  3. Cán nóng, cán nguội, kéo thành ống, tấm hoặc chi tiết dập
  4. Ủ mềm để đạt độ dẻo và cơ tính tối ưu
  5. Kiểm tra cơ lý, độ cứng, độ giãn dài, độ bền kéo và màu sắc bề mặt

Quy trình đảm bảo vật liệu đồng nhất, cơ tính ổn định, khả năng gia công vượt trội và màu sắc sáng đẹp, đáp ứng nhu cầu sản xuất công nghiệp và dân dụng.


Kết luận

C51100 Materials là vật liệu đồng thau gia công tự do, chứa hàm lượng chì vừa phải, nổi bật với khả năng gia công cơ khí xuất sắc, màu vàng sáng bóng và độ dẻo cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng chi tiết cơ khí tinh xảo, phụ kiện, ống dẫn, linh kiện điện tử và trang trí nội thất, đặc biệt khi yêu cầu tốc độ gia công nhanh và độ chính xác cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 82

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 82 Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi [...]

    Đồng Phi 170

    Đồng Phi 170 Đồng Phi 170 là gì? Đồng Phi 170 là thanh đồng tròn [...]

    Inox Duplex UNS S31803

    Inox Duplex UNS S31803 Inox Duplex UNS S31803 là gì? Inox Duplex UNS S31803, hay [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox Phi 50

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox Phi 50 và Ứng dụng thực tế Láp Tròn [...]

    SUS317L material

    SUS317L material SUS317L material là loại thép không gỉ austenitic cao cấp, nổi bật với [...]

    Ống Inox 321 Phi 15mm

    Ống Inox 321 Phi 15mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 68

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 68: Vật liệu chịu tải hạng nặng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 6.4

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 6.4 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo