Cu-ETP Materials

Giá Đồng C7701

Cu-ETP Materials

Cu-ETP Materials là gì?

Cu-ETP Materials là đồng tinh khiết điện kỹ thuật, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp để đảm bảo khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tối ưu. “ETP” là viết tắt của “Electrolytic Tough Pitch”, nghĩa là đồng được tinh luyện bằng điện phân, với hàm lượng đồng cao và chứa một lượng nhỏ oxy để tăng cường độ bền và tính dẫn điện. Cu-ETP Materials thường được ứng dụng trong sản xuất dây dẫn điện, thanh dẫn điện, busbar, thiết bị điện, tản nhiệt, và các chi tiết cơ khí yêu cầu dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Cu-ETP Materials có độ dẻo cao, dễ gia công, uốn, kéo dây và cán tấm mà không làm giảm tính chất cơ lý. Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa giúp Cu-ETP Materials duy trì tuổi thọ lâu dài trong môi trường công nghiệp và dân dụng.

Thành phần hóa học Cu-ETP Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) ≥ 99.90
O (Oxy) 0.02 – 0.04
P (Photpho) ≤ 0.03
Fe (Sắt) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.05

Hàm lượng oxy kiểm soát trong Cu-ETP Materials giúp giảm nguy cơ nứt hàn, tăng khả năng hàn và cải thiện tính chất cơ lý. Đồng tinh khiết chiếm phần lớn, đảm bảo khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật điện năng.

Tính chất cơ lý Cu-ETP Materials

Các đặc tính cơ lý nổi bật của Cu-ETP Materials:

  • Độ bền kéo: 210 – 250 MPa
  • Giãn dài: 35 – 50%
  • Độ cứng Brinell (HB): 55 – 75
  • Mật độ: 8.92 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: ~1083°C

Cu-ETP Materials có độ bền vừa phải nhưng giãn dài cao, giúp chịu được biến dạng khi gia công nguội, kéo dây, uốn hoặc cán tấm. Tính dẻo cao đảm bảo khả năng tạo hình các chi tiết phức tạp mà không bị nứt hoặc gãy.

Ưu điểm Cu-ETP Materials

  1. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao: Lý tưởng cho ứng dụng điện và tản nhiệt.
  2. Chống ăn mòn và oxy hóa tốt: Phù hợp với môi trường công nghiệp và dân dụng.
  3. Dễ gia công: Hợp kim thích hợp cho cán, uốn, kéo dây, tiện, phay và hàn.
  4. Độ dẻo cao: Cho phép tạo hình các chi tiết mỏng, dài hoặc có hình dạng phức tạp.
  5. Khả năng hàn tốt: Oxy và photpho giúp Cu-ETP Materials hàn dễ dàng và hạn chế nứt.

Nhược điểm Cu-ETP Materials

  • Chi phí cao hơn đồng thường do yêu cầu tinh khiết và sản xuất điện phân.
  • Không thích hợp cho các môi trường hóa chất mạnh hoặc nhiệt độ cao liên tục trên 350°C.
  • Độ bền kéo thấp hơn hợp kim đồng thau, không phù hợp cho các chi tiết chịu lực cao.

So sánh Cu-ETP Materials với Cu-DHP Materials

Vật liệu Cu (%) O (%) P (%) Độ bền kéo (MPa) Dẫn điện Chống ăn mòn Dễ gia công
Cu-ETP Materials ≥ 99.90 0.02–0.04 ≤ 0.03 210 – 250 Cao Cao Rất tốt
Cu-DHP Materials ≥ 99.90 ≤ 0.02 0.015–0.04 210 – 250 Cao Cao Rất tốt
Đồng tinh khiết ≥ 99.90 ≤ 0.01 ≤ 0.01 200 – 240 Cao Trung bình Tốt

Cu-ETP Materials nổi bật với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao, dễ hàn và chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các chi tiết điện và thiết bị tản nhiệt.

Ứng dụng Cu-ETP Materials

  1. Ngành điện: Dây dẫn, thanh dẫn điện, busbar, cáp điện, tấm dẫn điện.
  2. Thiết bị tản nhiệt: Bộ trao đổi nhiệt, tản nhiệt máy móc, quạt làm mát.
  3. Chi tiết cơ khí tinh xảo: Cán tấm, kéo dây, chi tiết uốn cong hoặc mỏng.
  4. Thiết bị công nghiệp: Bình chứa, đường ống dẫn nước, chi tiết hơi nước nhẹ.
  5. Đồ trang trí và nội thất: Tay nắm, chi tiết mạ, chi tiết trang trí dẫn điện hoặc tản nhiệt.

Cu-ETP Materials là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết yêu cầu dẫn điện, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và hàn, đồng thời chống ăn mòn tốt.

Quy trình gia công

  • Cán, kéo, uốn: Cu-ETP Materials có thể cán tấm, kéo dây hoặc uốn mà không cần gia nhiệt.
  • Tiện, phay, khoan: Cho phép gia công chính xác các chi tiết phức tạp với dung sai hẹp.
  • Hàn: Oxy và photpho trong vật liệu giúp hàn dễ dàng, hạn chế nứt hàn.
  • Xử lý bề mặt: Đánh bóng, mạ niken, mạ bạc hoặc mạ chrome giúp nâng cao khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ.

Lợi ích khi sử dụng

Sử dụng Cu-ETP Materials giúp tăng tuổi thọ chi tiết nhờ khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và chống ăn mòn vượt trội. Hợp kim cải thiện hiệu suất làm việc trong các ứng dụng điện, cơ khí và tản nhiệt. Khả năng gia công tốt giúp sản xuất nhanh các chi tiết tinh xảo, đáp ứng nhu cầu sản xuất hàng loạt.

Cu-ETP Materials còn phù hợp cho các chi tiết trang trí, nội thất và công nghiệp tinh xảo. Hàm lượng oxy và photpho giúp giảm mài mòn, tăng khả năng chống ăn mòn bề mặt, đồng thời đảm bảo khả năng gia công dễ dàng để tạo hình các chi tiết chính xác.

Kết luận

Cu-ETP Materials là đồng tinh khiết điện kỹ thuật với khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt và dễ gia công. Cu-ETP Materials phù hợp cho chi tiết điện, thiết bị tản nhiệt, chi tiết cơ khí tinh xảo và các ứng dụng công nghiệp cần đồng tinh khiết chất lượng cao. Sử dụng Cu-ETP Materials giúp nâng cao tuổi thọ chi tiết, cải thiện hiệu suất làm việc và giảm chi phí bảo trì.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 2304 Có Thể Tái Chế Không. Đánh Giá Độ Thân Thiện Với Môi Trường

    Inox 2304 Có Thể Tái Chế Không? Đánh Giá Độ Thân Thiện Với Môi Trường [...]

    Tìm hiểu về Inox S38100

    Tìm hiểu về Inox S38100 và Ứng dụng của nó Inox S38100 là gì? Inox [...]

    SE-Cu Materials

    SE-Cu Materials SE-Cu Materials là gì? SE-Cu Materials (Sulfur-Enhanced Copper) là hợp kim đồng tinh [...]

    Duplex UNS S32202 Stainless Steel

    Duplex UNS S32202 Stainless Steel Duplex UNS S32202 Stainless Steel là gì? Duplex UNS S32202 [...]

    Tấm Inox 321 0.30mm

    Tấm Inox 321 0.30mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 321 0.30mm là [...]

    Inox X2CrNiMoN25-7-4 Có Gì Khác Biệt So Với Các Loại Inox Khác

    Inox X2CrNiMoN25-7-4 Có Gì Khác Biệt So Với Các Loại Inox Khác? 1. Tìm Hiểu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Là Gì?

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Là Gì? Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi [...]

    Thép Inox UNS S31008

    Thép Inox UNS S31008 Thép Inox UNS S31008 là gì? Thép Inox UNS S31008 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo