CuNi10Fe1Mn Materials

Giá Đồng C7701

CuNi10Fe1Mn Materials

CuNi10Fe1Mn Materials là gì?

CuNi10Fe1Mn Materials là hợp kim đồng – niken – sắt – mangan với thành phần Ni khoảng 10%, Fe khoảng 1% và Mn dưới 1%. Đây là dòng hợp kim có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ dẻo cao, tính ổn định trong môi trường nước biển và dung dịch muối, đồng thời giữ được độ bền cơ học tốt. Nhờ tính chất đặc trưng này, CuNi10Fe1Mn Materials được sử dụng phổ biến trong ngành hàng hải, thiết bị trao đổi nhiệt, công nghiệp hóa chất, hệ thống làm mát, đường ống áp suất và nhiều ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi độ tin cậy cao.

CuNi10Fe1Mn Materials nổi bật bởi sự ổn định hóa học và cơ học. Niken tăng khả năng chống oxy hóa, sắt tăng độ bền và tính ổn định nhiệt, trong khi mangan cải thiện tính gia công và giảm xu hướng nứt nóng. Với sự kết hợp này, CuNi10Fe1Mn Materials trở thành lựa chọn lý tưởng trong các môi trường làm việc khắc nghiệt, nơi nhiều vật liệu kim loại khác dễ bị ăn mòn hoặc xuống cấp nhanh chóng.


Thành phần hóa học của CuNi10Fe1Mn Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuNi10Fe1Mn Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 87 – 89
Ni (Niken) 9 – 11
Fe (Sắt) 0.8 – 1.2
Mn (Mangan) 0.5 – 1.0
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hàm lượng Ni và Fe đóng vai trò quan trọng trong việc tăng độ bền và đảm bảo khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là ăn mòn điểm và ăn mòn kẽ nứt trong môi trường nước biển.


Tính chất cơ lý của CuNi10Fe1Mn Materials

1. Độ bền cơ học tốt

CuNi10Fe1Mn Materials có độ bền kéo từ 300–380 MPa, độ giãn dài đạt 30–45%, đảm bảo khả năng chịu tải và biến dạng mà không bị nứt gãy.

2. Chống ăn mòn vượt trội

Vật liệu hoạt động tuyệt vời trong môi trường nước mặn, nước biển, môi trường muối sunfat, nitrat hoặc môi trường axit nhẹ. Niken đóng vai trò then chốt giúp CuNi10Fe1Mn Materials chống lại oxy hóa và ăn mòn điện hóa.

3. Ổn định nhiệt tốt

Vật liệu giữ được cơ tính ổn định ở 300–350°C, phù hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt liên tục trong thời gian dài.

4. Độ dẻo và độ dai va đập cao

Giúp gia công định hình dễ dàng hơn, hạn chế nứt mép và phù hợp với các kỹ thuật uốn, kéo ống và cán nguội.

5. Dẫn điện và dẫn nhiệt trung bình

Mặc dù không cao như đồng tinh khiết, nhưng mức dẫn điện – dẫn nhiệt của CuNi10Fe1Mn Materials vẫn đủ tốt cho các ứng dụng yêu cầu truyền tải nhiệt hoặc ổn định dòng điện.


Ưu điểm của CuNi10Fe1Mn Materials

  • Chống ăn mòn xuất sắc trong nước biển và dung dịch muối.
  • Độ bền kéo và độ giãn dài cao.
  • Tính ổn định nhiệt và cơ tính tốt.
  • Ít bị ảnh hưởng bởi cavitation trong đường ống áp suất.
  • Dễ gia công: cán, kéo ống, uốn, hàn.
  • Tuổi thọ dài khi làm việc liên tục trong môi trường khắc nghiệt.

Nhược điểm của CuNi10Fe1Mn Materials

  • Giá thành cao hơn các loại đồng thông thường.
  • Dẫn điện thấp hơn so với Cu tinh khiết.
  • Hàn yêu cầu quy trình kiểm soát chặt để tránh rỗ khí.
  • Không tối ưu cho các ứng dụng chịu nhiệt quá cao trên 400°C.

So sánh CuNi10Fe1Mn Materials với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh CuNi10Fe1Mn Materials với các vật liệu liên quan

Thuộc tính CuNi10Fe1Mn CuNi30 CuMg0.5 Đồng tinh khiết
Chống ăn mòn nước biển Rất tốt Xuất sắc Tốt Thấp
Độ bền kéo (MPa) 300–380 350–450 420–520 200–250
Độ dẫn điện (% IACS) 6–10 4–5 60–75 100
Tính hàn Tốt Trung bình Trung bình Rất tốt
Giá thành Trung bình Cao Tốt Trung bình

Nhìn chung, CuNi10Fe1Mn Materials là lựa chọn tối ưu khi yêu cầu chống ăn mòn nước biển nhưng vẫn cần độ bền ở mức khá và chi phí hợp lý hơn CuNi30.


Ứng dụng của CuNi10Fe1Mn Materials

1. Ngành hàng hải & nước biển

  • Đường ống dẫn nước biển làm mát.
  • Van, phụ kiện hệ thống thủy lực biển.
  • Bộ trao đổi nhiệt trên tàu.
  • Vỏ bọc thiết bị điện tử biển.

2. Công nghiệp dầu khí

  • Ống trao đổi nhiệt.
  • Hệ thống làm mát giàn khoan.
  • Các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với hóa chất nhẹ.

3. Hóa chất & xử lý nước

  • Bộ lọc, bộ trao đổi nhiệt hóa chất.
  • Thiết bị xử lý nước nhiễm mặn và nước biển.

4. Năng lượng & cơ khí

  • Hệ thống điện công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao.
  • Các chi tiết chịu môi trường ăn mòn liên tục.

5. Ứng dụng dân dụng

  • Thiết bị gia dụng cao cấp tiếp xúc với nước biển hoặc nước muối.
  • Linh kiện cần độ bền và ổn định cao.

Quy trình nhiệt luyện CuNi10Fe1Mn Materials

1. Ủ mềm (Annealing)

  • Nhiệt độ: 600–700°C
  • Làm nguội trong không khí
  • Giúp phục hồi độ dẻo và giảm ứng suất sau gia công.

2. Đồng nhất hóa

  • Nhiệt độ: 750–850°C
  • Ổn định vi cấu trúc và tăng tính đồng nhất thành phần.

3. Làm nguội

  • Thường làm nguội tự nhiên để giữ đặc tính chống ăn mòn và độ dẻo.

Gia công CNC CuNi10Fe1Mn Materials

1. Tiện – phay

  • Sử dụng dao carbide.
  • Tốc độ cắt trung bình.
  • Dùng dung dịch làm mát để tránh quá nhiệt.

2. Khoan – taro

  • Mũi khoan cobalt hoặc carbide.
  • Tốc độ vừa, tiến dao ổn định để hạn chế mẻ mép.

3. Hàn

  • Hàn TIG/MIG đạt kết quả tốt.
  • Cần làm sạch bề mặt trước khi hàn.

4. Cán – kéo ống – uốn

  • Vật liệu dễ gia công nguội, phù hợp sản xuất ống và chi tiết định hình.

Thị trường tiêu thụ CuNi10Fe1Mn Materials

CuNi10Fe1Mn Materials có nhu cầu lớn tại:

  • Các nhà máy đóng tàu.
  • Ngành sản xuất thiết bị làm mát công nghiệp.
  • Doanh nghiệp dầu khí, hóa chất.
  • Nhà máy sản xuất bộ trao đổi nhiệt.
  • Các đơn vị cơ khí quốc phòng và hàng hải.

Sự phát triển của ngành hàng hải toàn cầu khiến nhu cầu CuNi10Fe1Mn Materials ngày càng tăng, đặc biệt trong sản xuất đường ống và hệ thống làm mát.


Kết luận

CuNi10Fe1Mn Materials là hợp kim đồng – niken – sắt – mangan có khả năng chống ăn mòn nước biển vượt trội, độ bền cơ học tốt và tính ổn định cao trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Nhờ sự kết hợp ưu việt giữa niken và sắt, vật liệu thích hợp cho các ứng dụng hàng hải, dầu khí, hóa chất, trao đổi nhiệt và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Với khả năng gia công tốt, độ tin cậy cao và tuổi thọ dài, CuNi10Fe1Mn Materials luôn là lựa chọn ưu tiên trong các hệ thống yêu cầu chống ăn mòn nhưng vẫn cần độ bền và tính ổn định.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 00Cr24Ni6Mo3N Có Chịu Được Áp Suất Cao Trong Thời Gian Dài Không

    Inox 00Cr24Ni6Mo3N Có Chịu Được Áp Suất Cao Trong Thời Gian Dài Không? Inox 00Cr24Ni6Mo3N, [...]

    So Sánh Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 Với Inox 316L Và Inox 317L – Loại Nào Tốt Hơn

    So Sánh Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 Với Inox 316L Và Inox 317L – Loại Nào Tốt Hơn? [...]

    Mua Inox X2CrNiCuN23-4 Chất Lượng Cao, Giá Tốt Ở Đâu

    Mua Inox X2CrNiCuN23-4 Chất Lượng Cao, Giá Tốt Ở Đâu? 1. Giới thiệu về Inox [...]

    Đồng Hợp Kim C10100

    Đồng Hợp Kim C10100 Đồng Hợp Kim C10100 là gì? Đồng Hợp Kim C10100 là [...]

    Inox X2CrNiN18.10

    Inox X2CrNiN18.10 Inox X2CrNiN18.10 là gì? Inox X2CrNiN18.10 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Inox 318S13 Có Bị Ảnh Hưởng Bởi Từ Trường Mạnh Không

    Inox 318S13 Có Bị Ảnh Hưởng Bởi Từ Trường Mạnh Không? 1. Tổng Quan Về [...]

    Thép Inox 1.4434

    Thép Inox 1.4434 Thép Inox 1.4434 là gì? Thép Inox 1.4434, còn được biết đến [...]

    Inox 1.4429

    Inox 1.4429 Inox 1.4429 là gì? Inox 1.4429 là loại thép không gỉ austenitic có [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo