CuSn8 Materials

Giá Đồng C7701

CuSn8 Materials

CuSn8 Materials là gì?

CuSn8 Materials là hợp kim đồng – thiếc với hàm lượng thiếc khoảng 8%, thuộc nhóm đồng thiếc được sử dụng phổ biến trong công nghiệp cơ khí. Hợp kim này nổi bật với độ cứng và độ bền cao, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn vượt trội, đồng thời vẫn giữ được tính dẻo cần thiết cho các quá trình gia công.

CuSn8 Materials thường được dùng để sản xuất bạc đạn, ổ trượt, bushings, trục, van, cánh quạt và các chi tiết máy chịu lực lớn. Thiếc trong hợp kim giúp tăng độ cứng bề mặt, cải thiện khả năng chống mài mòn và đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho chi tiết.


Thành phần hóa học của CuSn8 Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuSn8 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 91 – 92
Sn (Thiếc) 7.8 – 8.2
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hợp kim được thiết kế nhằm tối ưu hóa độ bền, độ cứng, khả năng chống mài mòn, đồng thời vẫn giữ được khả năng gia công và hàn lắp.


Tính chất cơ lý của CuSn8 Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 450–550 MPa, thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực cao.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 150–190 HB, giúp chi tiết giữ form, chống mài mòn và ổn định lâu dài trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 5–9%, thể hiện hợp kim có độ dẻo vừa phải, dễ gia công và định hình với các chi tiết chịu lực cao.

4. Khả năng gia công

CuSn8 Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện CNC
  • Phay
  • Khoan
  • Dập nguội
  • Hàn và lắp ráp

Hợp kim có bề mặt mịn, dễ gia công, phù hợp cho các linh kiện công nghiệp và chi tiết kỹ thuật chính xác.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa trong không khí và môi trường ẩm
  • Chống ăn mòn nhẹ trong nước ngọt, dầu mỡ và môi trường công nghiệp
  • Ổn định cơ học và bề mặt lâu dài, không bị gỉ sét

6. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng nhạt đến vàng đồng, bề mặt mịn, dễ đánh bóng, thích hợp cho chi tiết cơ khí, trục, van, ổ trượt và linh kiện máy móc công nghiệp.

7. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 5–9 MS/m, phù hợp cho các ứng dụng phi điện.
  • Dẫn nhiệt: tốt, giúp giảm nhiệt sinh ra trong quá trình vận hành hoặc ma sát.

Ưu điểm của CuSn8 Materials

  • Độ bền và độ cứng cao, chịu lực lớn.
  • Kháng mài mòn và oxy hóa bề mặt vượt trội.
  • Gia công CNC, tiện, phay và dập nguội hiệu quả.
  • Bề mặt mịn, giữ form và ổn định cơ học lâu dài.
  • Màu vàng nhạt, dễ đánh bóng và hoàn thiện bề mặt.
  • Phù hợp cho chi tiết chịu lực, ma sát cao và môi trường ăn mòn vừa phải.

Nhược điểm của CuSn8 Materials

  • Độ dẻo hạn chế, không thích hợp cho chi tiết cần uốn nhiều.
  • Không dùng cho môi trường hóa chất mạnh hoặc nước biển.
  • Chi phí sản xuất cao hơn so với các hợp kim đồng thiếc có hàm lượng thấp.

Bảng so sánh CuSn8 Materials với các hợp kim đồng thiếc khác

Tiêu chí CuSn8 Materials CuSn6 CuSn5
Màu sắc Vàng nhạt – vàng đồng Vàng nhạt Vàng nhạt
Độ bền kéo 450–550 MPa 400–500 MPa 380–460 MPa
Độ cứng 150–190 HB 130–170 HB 120–160 HB
Gia công Dễ Dễ Dễ
Chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Trục, ổ trượt, van, bushings Trục, ổ trượt, van Trục, ổ trượt, van

CuSn8 Materials nổi bật với độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội, phù hợp cho trục, ổ trượt, van và bushings trong môi trường công nghiệp nặng.


Ứng dụng của CuSn8 Materials

1. Trục và ổ trục

  • Trục dẫn hướng, cánh quạt
  • Bạc đạn, ổ trượt chịu mài mòn cao
  • Chi tiết cơ khí công nghiệp chịu lực lớn

2. Van và thiết bị công nghiệp

  • Van điều khiển, van bơm
  • Bộ phận chịu lực cao và môi trường dầu mỡ
  • Chi tiết trong hệ thống thủy lực, dầu mỡ và khí nén

3. Linh kiện cơ khí chính xác

  • Bản lề, trục dẫn hướng, bulông chịu lực
  • Chi tiết máy công nghiệp yêu cầu độ bền và ổn định cơ học cao
  • Linh kiện chịu ma sát cao

4. Mỹ nghệ và trang trí kỹ thuật

  • Chi tiết cơ khí trang trí, phụ kiện máy
  • Các chi tiết yêu cầu bề mặt mịn, màu vàng nhạt đến vàng đồng tự nhiên

Kết luận

CuSn8 Materials là hợp kim đồng – thiếc với độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội. Vật liệu phù hợp cho trục, ổ trượt, van, bushings và các chi tiết cơ khí chịu lực và ma sát cao. Với khả năng chống oxy hóa, ổn định cơ học lâu dài và bề mặt mịn, CuSn8 Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp, cơ khí và chi tiết máy yêu cầu độ bền, chống mài mòn và thẩm mỹ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    316S33 material

    316S33 material 316S33 material là gì? 316S33 material là thép không gỉ Austenitic cao cấp [...]

    Thép không gỉ 317

    Thép không gỉ 317 Thép không gỉ 317 là thép austenitic cao cấp thuộc nhóm [...]

    Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9

    Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9 Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9 là gì? Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9 là [...]

    Tại Sao Inox 2304 Được Sử Dụng Phổ Biến Trong Các Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt

    Tại Sao Inox 2304 Được Sử Dụng Phổ Biến Trong Các Thiết Bị Trao Đổi [...]

    253 MA material

    253 MA material 253 MA material là gì? 253 MA material (UNS S30815) là một [...]

    Ống Inox 321 Phi 20mm

    Ống Inox 321 Phi 20mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Tìm hiểu về Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2

    Tìm hiểu về Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2 và Ứng dụng của nó Inox 06Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì? Inox [...]

    Tấm Inox 304 0.21mm

    Tấm Inox 304 0.21mm – Sự Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Các Ứng Dụng Công [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo