CuAg0.1P Materials

Giá Đồng C7701

CuAg0.1P Materials

CuAg0.1P Materials là gì?

CuAg0.1P Materials là hợp kim đồng – bạc – phốt pho với hàm lượng bạc (Ag) khoảng 0,1% và phốt pho (P) khoảng 0,02–0,05%. Đây là hợp kim đồng kỹ thuật cao, được thiết kế nhằm tăng cường khả năng chống mài mòn, chống oxy hóa, cải thiện độ bền cơ học và tính dẫn điện của đồng. Phốt pho trong hợp kim giúp giảm oxy hóa bề mặt khi nung chảy, tăng khả năng hàn và cải thiện độ bền của hợp kim sau khi gia công.

CuAg0.1P Materials được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp điện, điện tử, sản xuất tiếp điểm, linh kiện dẫn điện, dây dẫn và các chi tiết cơ khí cần độ bền, dẫn điện tốt và chống ăn mòn.


Thành phần hóa học của CuAg0.1P Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuAg0.1P Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 99,75 – 99,88
Ag (Bạc) 0,08 – 0,12
P (Phốt pho) 0,02 – 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,05

Hợp kim được pha chế nhằm tối ưu hóa tính dẫn điện, khả năng chống oxy hóa và độ bền cơ học, đồng thời cải thiện khả năng hàn và gia công.


Tính chất cơ lý của CuAg0.1P Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 230–290 MPa, thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực nhẹ và vừa.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 95–115 HB, giúp chi tiết duy trì hình dạng, chống trầy xước nhẹ và chịu va đập vừa phải.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 30–40%, hợp kim dẻo, dễ gia công cơ khí, uốn cong, kéo hoặc dập mà không bị nứt gãy.

4. Khả năng gia công

CuAg0.1P Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Dập nguội
  • Hàn

Phốt pho giúp cải thiện khả năng hàn, bề mặt sau hàn mịn hơn và độ bền cơ học duy trì tốt.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa tốt trong môi trường tiêu chuẩn
  • Kháng ăn mòn vừa phải trong nước ngọt và dầu mỡ
  • Thích hợp với chi tiết điện, cơ khí và linh kiện dẫn điện

6. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng đồng sáng, bề mặt mịn, dễ đánh bóng, phù hợp cho chi tiết cơ khí, linh kiện điện và trang trí kỹ thuật.

7. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 28–30 MS/m, cao hơn đồng tinh khiết, phù hợp cho linh kiện điện và tiếp điểm
  • Dẫn nhiệt: tốt, giúp giảm nhiệt sinh ra trong quá trình vận hành

Ưu điểm của CuAg0.1P Materials

  • Tăng độ bền kéo và khả năng chống oxy hóa so với đồng tinh khiết
  • Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, phù hợp cho linh kiện điện và tiếp điểm
  • Gia công dễ dàng, uốn, kéo, dập và hàn
  • Bề mặt mịn, màu vàng đồng sáng, dễ đánh bóng
  • Thích hợp cho chi tiết cơ khí, linh kiện điện, dây dẫn, tiếp điểm và các chi tiết yêu cầu chống ăn mòn nhẹ

Nhược điểm của CuAg0.1P Materials

  • Độ cứng và độ bền thấp hơn các hợp kim đồng thau kỹ thuật cao
  • Không phù hợp cho chi tiết chịu lực lớn hoặc ma sát cao
  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn các hợp kim đồng – kim loại khác như CuCrZr hoặc CuZr

Bảng so sánh CuAg0.1P Materials với các hợp kim đồng khác

Tiêu chí CuAg0.1P Materials CuAg0.1 CuZn5
Màu sắc Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng Vàng sáng
Độ bền kéo 230–290 MPa 220–280 MPa 250–310 MPa
Độ cứng 95–115 HB 90–110 HB 90–110 HB
Gia công Dễ Dễ Rất dễ
Chống ăn mòn Tốt Tốt Vừa phải
Ứng dụng Dây dẫn, tiếp điểm, linh kiện điện Dây dẫn, linh kiện điện Chi tiết cơ khí, linh kiện điện, trang trí

CuAg0.1P Materials nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, gia công dễ dàng và bề mặt mịn, phù hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện điện tử đòi hỏi chất lượng cao.


Ứng dụng của CuAg0.1P Materials

1. Linh kiện điện – điện tử

  • Thanh dẫn, busbar, tiếp điểm điện
  • Linh kiện điện tử, mạch, tấm tiếp xúc
  • Chi tiết dẫn điện chịu tải vừa và cần dẫn điện ổn định

2. Chi tiết cơ khí nhẹ

  • Chi tiết cơ khí không chịu lực lớn
  • Trục nhỏ, bạc đạn, linh kiện trượt nhẹ
  • Chi tiết cần bề mặt mịn và dễ gia công

3. Mỹ nghệ và trang trí kỹ thuật

  • Chi tiết trang trí, phụ kiện cơ khí, chi tiết máy cần màu vàng đồng sáng
  • Bề mặt mịn, dễ đánh bóng và giữ thẩm mỹ lâu dài

4. Dây dẫn và thanh dẫn điện

  • Dây dẫn điện công nghiệp và dân dụng
  • Thanh dẫn, busbar và linh kiện điện cần dẫn điện cao
  • Chi tiết chịu nhiệt và cần ổn định điện học

5. Chi tiết cơ khí đặc biệt

  • Chi tiết chịu lực nhẹ, chống oxy hóa và mài mòn nhẹ
  • Thích hợp môi trường công nghiệp tiêu chuẩn

Kết luận

CuAg0.1P Materials là hợp kim đồng – bạc – phốt pho với 0,1% Ag và 0,02–0,05% P, mang lại khả năng dẫn điện tốt, độ bền cơ học ổn định và khả năng gia công dễ dàng. Hợp kim thích hợp cho chi tiết điện, linh kiện điện tử, dây dẫn, tiếp điểm và chi tiết cơ khí nhẹ. Với màu vàng đồng sáng, bề mặt mịn và dẫn điện hiệu quả, CuAg0.1P Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật cao đòi hỏi tính dẫn điện và cơ học cân bằng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ SAE 30303

    Thép không gỉ SAE 30303 Thép không gỉ SAE 30303 là một loại thép không [...]

    Đồng Tấm 0.18mm

    Đồng Tấm 0.18mm – Tấm đồng mỏng chất lượng cao, ứng dụng đa năng Đồng [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4315

    Tìm hiểu về Inox 1.4315 và Ứng dụng của nó Inox 1.4315 là gì? Inox [...]

    Căn Đồng 10mm

    Căn Đồng 10mm Căn Đồng 10mm là gì? Căn Đồng 10mm là loại vật liệu [...]

    SAE 30304 Material

    SAE 30304 Material SAE 30304 material là gì? SAE 30304 là thép không gỉ Austenitic [...]

    Đồng C11000

    Đồng C11000 Đồng C11000 là gì? Đồng C11000, còn gọi là Electrolytic Tough Pitch Copper [...]

    Inox 1.4361

    Inox 1.4361 Inox 1.4361 là gì? Inox 1.4361, còn được gọi là X2CrNiMnMoNNb21-11-3, là loại [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 50

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 50 – Vật Liệu Cứng Cấp Cao Cho Ngành [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo