CuZn36Pb1.5 Materials

Giá Đồng C7701

CuZn36Pb1.5 Materials

CuZn36Pb1.5 Materials là gì?

CuZn36Pb1.5 Materials là hợp kim đồng – kẽm – chì với hàm lượng kẽm 36% và chì 1,5%. Đây là loại đồng thau kỹ thuật cao, nổi bật với khả năng gia công tốt, chống mài mòn và chịu lực vừa. Chì giúp tăng độ dẻo, khả năng chống mài mòn và tạo bề mặt trượt mượt mà, trong khi kẽm cung cấp độ bền cơ học và chống oxy hóa.

CuZn36Pb1.5 Materials thường được ứng dụng trong các chi tiết cơ khí, bạc trượt, van, trục, bánh răng và các linh kiện chịu ma sát vừa đến cao, đặc biệt là trong ngành công nghiệp cơ khí, hàng hải và chế tạo máy.


Thành phần hóa học của CuZn36Pb1.5 Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuZn36Pb1.5 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 61–63
Zn (Kẽm) 35–37
Pb (Chì) 1,2–1,8
Tạp chất khác ≤ 1

Hợp kim được pha chế để đạt độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và tính dẻo cao, dễ gia công cơ khí.


Tính chất cơ lý của CuZn36Pb1.5 Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 420–480 MPa, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa và ma sát trung bình.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 150–180 HB, giúp chi tiết giữ hình dạng, chống mài mòn và chịu lực tốt trong quá trình vận hành.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 20–25%, hợp kim đủ dẻo để thực hiện các quá trình kéo, uốn và dập nguội mà không bị nứt gãy.

4. Khả năng gia công

CuZn36Pb1.5 Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Dập nguội

Chì trong hợp kim giúp gia công dễ dàng, bề mặt mịn và chống kẹt dao khi tiện hoặc phay.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Kháng oxy hóa vừa phải trong môi trường không khí
  • Chống ăn mòn trong nước ngọt và môi trường công nghiệp nhẹ
  • Phù hợp cho chi tiết cơ khí, trục, van và chi tiết chịu ma sát

6. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng đồng sáng, bề mặt mịn, dễ đánh bóng và giữ màu ổn định sau gia công.

7. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 12–15 MS/m, đủ cho các chi tiết dẫn điện nhẹ và tiếp xúc điện nhỏ
  • Dẫn nhiệt: tốt, giúp giảm nhiệt sinh ra trong quá trình vận hành cơ khí

Ưu điểm của CuZn36Pb1.5 Materials

  • Độ bền cơ học vừa, chịu lực và ma sát trung bình
  • Khả năng gia công cơ khí tốt nhờ thành phần chì
  • Bề mặt mịn, chống kẹt dao và trượt tốt
  • Chống oxy hóa và ăn mòn vừa phải
  • Thích hợp cho bạc trượt, trục, van, bánh răng và chi tiết cơ khí chịu ma sát vừa

Nhược điểm của CuZn36Pb1.5 Materials

  • Độ bền cơ học thấp hơn hợp kim đồng thau không chì
  • Không phù hợp cho chi tiết chịu lực lớn hoặc ma sát cao liên tục
  • Khả năng chống ăn mòn kém trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit
  • Cần kiểm soát hàm lượng chì để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn trong một số ứng dụng

Bảng so sánh CuZn36Pb1.5 Materials với các hợp kim đồng thau khác

Tiêu chí CuZn36Pb1.5 Materials CuZn36Pb2 CuZn35Ni2
Màu sắc Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng
Độ bền kéo 420–480 MPa 430–490 MPa 450–520 MPa
Độ cứng 150–180 HB 160–190 HB 180–210 HB
Gia công Rất dễ, tiện, phay, khoan Dễ Dễ
Chống ăn mòn Vừa Vừa Tốt
Ứng dụng Bạc trượt, trục, van, bánh răng Bạc trượt, trục, van Trục, bánh răng, van, bơm

CuZn36Pb1.5 Materials nổi bật với khả năng gia công dễ dàng, bề mặt mịn, chống kẹt dao và trượt tốt, phù hợp cho chi tiết cơ khí chịu ma sát vừa và môi trường công nghiệp nhẹ.


Ứng dụng của CuZn36Pb1.5 Materials

1. Bạc trượt và trục cơ khí

  • Bạc trượt, trục dẫn hướng, trục nhỏ máy
  • Chi tiết chịu lực vừa và ma sát trung bình
  • Linh kiện cơ khí yêu cầu bề mặt trượt mượt và ổn định

2. Van và bơm công nghiệp

  • Van nước, van khí chịu áp lực vừa
  • Bơm công nghiệp, chi tiết cánh quạt, trục van
  • Chi tiết tiếp xúc với môi trường nước ngọt và dầu

3. Linh kiện cơ khí chịu ma sát

  • Trục nhỏ, bánh răng nhẹ, chi tiết trượt
  • Bề mặt mịn, giảm mài mòn và tăng tuổi thọ linh kiện
  • Thích hợp cho ngành cơ khí nhẹ và trung bình

4. Mỹ nghệ kỹ thuật

  • Chi tiết trang trí cơ khí và linh kiện máy
  • Bề mặt sáng, mịn, màu vàng đồng ổn định

5. Chi tiết cơ khí đặc biệt

  • Chi tiết chịu ma sát vừa và lực vừa, chống mài mòn
  • Phù hợp cho ngành công nghiệp cơ khí, chế tạo máy và hàng hải

Kết luận

CuZn36Pb1.5 Materials là hợp kim đồng – kẽm – chì với độ bền cơ học vừa, khả năng gia công và chống mài mòn tốt. Hợp kim thích hợp cho bạc trượt, trục, van, bánh răng và các chi tiết cơ khí chịu ma sát vừa trong công nghiệp cơ khí, hàng hải và chế tạo máy. Với bề mặt mịn, màu vàng đồng sáng và khả năng gia công dễ dàng, CuZn36Pb1.5 Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cơ khí và kỹ thuật vừa đến trung bình.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 321S12

    Tìm hiểu về Inox 321S12 và Ứng dụng của nó Inox 321S12 là gì? Inox [...]

    Đồng Hợp Kim C23000

    Đồng Hợp Kim C23000 Đồng Hợp Kim C23000 là gì? Đồng Hợp Kim C23000 là [...]

    Cuộn Inox 316 0.07mm

    Cuộn Inox 316 0.07mm – Chịu Mài Mòn Tốt, Dễ Gia Công, Phù Hợp Cho [...]

    Đồng Dây 0.7mm

    Đồng Dây 0.7mm Đồng Dây 0.7mm là gì? Đồng Dây 0.7mm là loại dây đồng [...]

    Thép SAE 30303

    Thép SAE 30303 Thép SAE 30303 là gì? Thép SAE 30303 là một loại thép [...]

    Thép Inox X1CrNiMoCuN20-18-7

    Thép Inox X1CrNiMoCuN20-18-7 Thép Inox X1CrNiMoCuN20-18-7 là gì? Thép Inox X1CrNiMoCuN20-18-7 là loại thép không [...]

    Thép không gỉ SUS444

    Thép không gỉ SUS444 Thép không gỉ SUS444 là gì? Thép không gỉ SUS444 là [...]

    Inox SUS310S là gì?

    Inox SUS310S Inox SUS310S là gì? Inox SUS310S là thép không gỉ austenitic chịu nhiệt [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo