C2100 Materials

Giá Đồng C7701

C2100 Materials

C2100 Materials là gì?

C2100 Materials là một loại hợp kim đồng tinh khiết cao, thuộc nhóm đồng thau có hàm lượng đồng rất lớn, thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, tính dẻo cao và khả năng gia công vượt trội. C2100 Materials là vật liệu phổ biến trong công nghiệp điện tử, cơ khí chính xác và thiết bị gia dụng nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa độ bền, khả năng tạo hình và chống ăn mòn.

Với ưu điểm cấu trúc tinh thể ổn định, C2100 Materials có thể sử dụng hiệu quả trong môi trường làm việc liên tục, yêu cầu độ ổn định kích thước và khả năng chống oxy hóa tốt. Đây là vật liệu có mặt trong nhiều lĩnh vực khác nhau, đặc biệt ở dạng cuộn, tấm, ống và linh kiện dập nguội.

Thành phần hóa học C2100 Materials

Bảng thành phần dưới đây thể hiện rõ tỷ lệ các nguyên tố trong C2100 Materials:

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 99.3 – 99.6
Chì (Pb) ≤ 0.02
Sắt (Fe) ≤ 0.03
Tạp chất khác ≤ 0.07

Bảng so sánh C2100 Materials với các vật liệu liên quan

Mác vật liệu Hàm lượng Cu (%) Khả năng dẫn điện Độ bền kéo Khả năng gia công
C2100 99.3–99.6 Rất tốt Trung bình Tốt
C1100 ≥ 99.90 Tuyệt vời Trung bình Tốt
C1220 ≥ 99.90 Tốt Trung bình Rất tốt (phù hợp ống)
C2600 (đồng thau 70/30) 70 Trung bình Cao Tốt
C2800 (đồng thau 60/40) 60 Trung bình Cao Tốt

Đặc tính cơ lý của C2100 Materials

C2100 Materials sở hữu bộ tính chất thuận lợi cho sản xuất công nghiệp:

  • Độ dẫn điện tốt nhờ hàm lượng đồng cao, phù hợp cho thiết bị điện và linh kiện truyền dẫn.
  • Tính dẻo vượt trội, dễ uốn, dễ kéo sợi, dập nguội mà không bị nứt gãy.
  • Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường khô hoặc tiếp xúc với hơi ẩm nhẹ.
  • Độ bền kéo và độ cứng ổn định, phù hợp cho chi tiết yêu cầu độ chính xác.
  • Không nhiễm từ, phù hợp trong các ứng dụng điện tử và thiết bị đo lường.
  • Tản nhiệt tốt, giúp giảm tích nhiệt trong thiết bị.

Ưu điểm của C2100 Materials

  • Hàm lượng đồng cao, đảm bảo độ tinh khiết tốt.
  • Không nhiễm từ, dùng được trong thiết bị đòi hỏi độ chính xác cao.
  • Dễ gia công, giảm chi phí sản xuất.
  • Độ bền cơ học đủ cao cho hầu hết ứng dụng phổ thông.
  • Bề mặt đẹp, ổn định, dễ mạ và xử lý bề mặt.
  • Tuổi thọ lâu dài nhờ khả năng chống oxy hóa tự nhiên.

Nhược điểm của C2100 Materials

  • Không phù hợp cho môi trường ăn mòn mạnh (nước biển, axit, kiềm).
  • Độ bền kéo không cao bằng các loại đồng hợp kim như đồng thau hay đồng niken.
  • Giá thành cao hơn so với vật liệu hợp kim có hàm lượng đồng thấp hơn.
  • Không nên sử dụng trong ứng dụng yêu cầu độ cứng cao mà không qua xử lý nhiệt.

Ứng dụng của C2100 Materials

Nhờ tính chất cân bằng giữa độ tinh khiết và khả năng gia công, C2100 Materials được ứng dụng rộng rãi:

1. Công nghiệp điện – điện tử

  • Dây dẫn điện & thanh dẫn điện
  • Linh kiện bo mạch, chân cắm, đế tiếp xúc
  • Cuộn cảm, đầu nối điện
  • Thiết bị viễn thông và linh kiện tín hiệu

2. Công nghiệp cơ khí chính xác

  • Gioăng, vòng đệm, chi tiết dập nguội
  • Tấm đồng, băng đồng dùng trong chế tạo linh kiện máy móc
  • Phụ kiện máy công nghiệp cần độ ổn định kích thước

3. Ứng dụng dân dụng – gia dụng

  • Dụng cụ gia đình: nồi đồng, chảo đồng, phụ kiện nội thất
  • Linh kiện thiết bị gia dụng: khóa, bản lề, ốc vít
  • Đồ trang trí, nghệ thuật kim loại

4. Ngành ô tô & thiết bị vận tải

  • Đầu cọc bình ắc quy
  • Phụ kiện điện trên ô tô
  • Linh kiện chịu tải điện vừa phải

5. Hệ thống làm mát – trao đổi nhiệt

  • Tấm dẫn nhiệt
  • Linh kiện tản nhiệt
  • Phụ kiện ống dẫn mềm

Gia công C2100 Materials

1. Gia công cơ khí

  • Dập nguội tốt
  • Dễ cắt gọt, khoan, phay
  • Độ ổn định tốt khi tiện tốc độ cao

2. Hàn & liên kết

  • Hàn thiếc tốt
  • Hàn khí và hàn hồ quang chấp nhận được
  • Không khuyến khích hàn trong môi trường nước hoặc nhiệt độ cực thấp

3. Xử lý bề mặt

  • Mạ niken, mạ thiếc, mạ bạc dễ dàng
  • Đánh bóng cho bề mặt sáng mịn

Quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng

Để đảm bảo C2100 Materials đạt chất lượng cao, quy trình sản xuất thường bao gồm:

  1. Nấu luyện đồng tinh khiết
  2. Loại bỏ tạp chất bằng phương pháp điện phân
  3. Đổ khuôn và kéo phôi
  4. Cán nguội hoặc cán nóng tùy kích thước
  5. Ủ mềm để tăng độ dẻo
  6. Kiểm tra thành phần hóa học
  7. Kiểm tra cơ tính, độ dày, độ cứng
  8. Đóng gói chống oxy hóa

Thị trường cung cấp C2100 Materials tại Việt Nam

Trong nước, nhu cầu sử dụng C2100 Materials tăng mạnh do sự phát triển của ngành điện tử, cơ khí chính xác và sản xuất phụ kiện. Các nhà máy, doanh nghiệp thường đặt mua dạng:

  • Tấm đồng C2100
  • Cuộn đồng C2100
  • Ống đồng C2100
  • Dây đồng C2100
  • Phôi đồng C2100 cho dập nguội

Thị trường hiện có nhiều nguồn cung nhưng sự chênh lệch chất lượng lớn, do vậy cần lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo đúng tiêu chuẩn vật liệu.

Kết luận

C2100 Materials là vật liệu đồng tinh khiết chất lượng cao, sở hữu nhiều đặc tính nổi bật như dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, độ dẻo cao, khả năng gia công linh hoạt và chống oxy hóa tự nhiên. Nhờ vậy, C2100 Materials được ứng dụng rộng rãi trong điện tử, cơ khí, gia dụng và các thiết bị công nghiệp. Việc hiểu rõ thành phần, đặc tính cơ lý, ưu – nhược điểm và phạm vi ứng dụng giúp doanh nghiệp lựa chọn đúng vật liệu, tối ưu chi phí và cải thiện hiệu suất sản xuất.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép STS316LN

    Thép STS316LN Thép STS316LN là gì? Thép STS316LN là một loại thép không gỉ austenit, [...]

    Giá Đồng C67000

    Giá Đồng C67000 Giá Đồng C67000 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3 Giá Bao Nhiêu

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3 Giá Bao Nhiêu Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Thép Inox Austenitic 06Cr18Ni12Mo2Cu2

    Thép Inox Austenitic 06Cr18Ni12Mo2Cu2 Thép Inox Austenitic 06Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì? Thép Inox Austenitic 06Cr18Ni12Mo2Cu2 là [...]

    Thép Inox Austenitic 06X18H11

    Thép Inox Austenitic 06X18H11 Thép Inox Austenitic 06X18H11 là gì? Thép Inox Austenitic 06X18H11 là [...]

    Tấm Inox 304 0.70mm

    Tấm Inox 304 0.70mm – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Các Ứng Dụng Đòi Hỏi [...]

    Đồng Dây 0.12mm

    Đồng Dây 0.12mm Đồng Dây 0.12mm là gì? Đồng Dây 0.12mm là loại dây đồng [...]

    Tìm hiểu về Inox 2353

    Tìm hiểu về Inox 2353 và Ứng dụng của nó Inox 2353 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo