C3604 Materials

Giá Đồng C7701

C3604 Materials

C3604 Materials là gì?

C3604 Materials là hợp kim đồng thau cắt gọt tự do (Free-Cutting Brass) có hàm lượng chì cao, giúp tối ưu hóa khả năng gia công trên máy tiện tự động và CNC tốc độ cao. Đây là một trong những mác vật liệu phổ biến nhất trong ngành cơ khí chính xác, nhờ khả năng tạo phoi đẹp, giảm ma sát, gia công nhanh và bề mặt thành phẩm mịn.

C3604 Materials được xem là tiêu chuẩn trong sản xuất hàng loạt các linh kiện kim loại nhỏ như đầu nối, phụ kiện điện, phụ kiện nước, chi tiết ren và các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.


Thành phần hóa học của C3604 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 57.0 – 61.0
Zn Còn lại
Pb 2.5 – 3.7
Fe ≤ 0.30
Tạp chất khác ≤ 0.50

So sánh C3604 Materials với các hợp kim đồng thau khác

Thuộc tính C3604 Materials C3603 C3602 C3601
Khả năng gia công Rất cao Cao Rất cao Rất cao
Hàm lượng Pb 2.5–3.7% 0.8–1.5% 1.8–3.0% 1.8–3.7%
Độ bền kéo 360–460 MPa 350–430 MPa 350–430 MPa 350–450 MPa
Độ dẻo Tốt Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng CNC chính xác, connector Linh kiện điện Fittings Thiết bị nước

Tính chất cơ lý của C3604 Materials

1. Cơ tính

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 360–460 MPa
  • Độ bền chảy: 110–150 MPa
  • Độ cứng: 90–120 HB
  • Độ giãn dài: 10–30%

2. Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.5 g/cm³
  • Dẫn điện: 25% IACS
  • Dẫn nhiệt: 120 W/m·K
  • Nhiệt độ nóng chảy: ~900–940°C

3. Khả năng gia công

Nhờ hàm lượng chì cao, C3604 Materials:

  • Tạo phoi ngắn, dễ thoát phoi
  • Giảm ma sát, giảm nhiệt
  • Tăng tuổi thọ dao
  • Phù hợp với tốc độ cắt rất cao

Ưu điểm của C3604 Materials

  • Khả năng gia công xuất sắc, đặc biệt trong tiện tự động và CNC.
  • Bề mặt thành phẩm mịn, độ chính xác cao.
  • Độ ổn định tốt khi gia công hàng loạt.
  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường không quá khắc nghiệt.
  • Dẫn nhiệt và dẫn điện ổn định.
  • Chi phí hợp lý, dễ mua, nguồn cung dồi dào.

Nhược điểm của C3604 Materials

  • Không sử dụng trong môi trường có acid mạnh, nước biển hoặc amoniac.
  • Hàm lượng chì cao, cần tuân thủ tiêu chuẩn môi trường trong các ứng dụng liên quan nước sinh hoạt hoặc thiết bị y tế.
  • Không phù hợp cho chi tiết chịu lực rất lớn hoặc nhiệt độ cao.

Ứng dụng của C3604 Materials

1. Linh kiện điện – điện tử

  • Terminal
  • Connector
  • Chân cắm
  • Đầu cos
  • Linh kiện tinh xảo đòi hỏi độ chính xác cao

2. Cơ khí chính xác

  • Ốc vít nhỏ
  • Bạc, chốt
  • Phụ kiện ren
  • Chi tiết CNC sản xuất hàng loạt

3. Thiết bị nước – khí nén – thủy lực

  • Van nhỏ
  • Đầu phun
  • Đầu nối ống mini
  • Fittings

4. Công nghiệp ô tô – xe máy

  • Chốt nhỏ
  • Adapter ren
  • Linh kiện kết nối

Quy trình nhiệt luyện C3604 Materials

1. Ủ mềm (Annealing)

  • 300–450°C trong 1–3 giờ
  • Tăng độ dẻo, giảm ứng suất trước khi dập – kéo

2. Stress Relieving

  • 200–300°C trong 1 giờ
  • Ổn định kích thước sau gia công CNC

3. Không áp dụng tôi – ram vì đồng thau không hóa bền bằng nhiệt như thép.


Thông số gia công CNC cho C3604 Materials

  • Tốc độ cắt: 150–300 m/min
  • Lượng chạy dao: 0.05–0.20 mm/rev
  • Chiều sâu cắt: 0.2–1.5 mm
  • Dao cắt: Carbide, góc thoát lớn
  • Dung dịch làm mát: dầu cắt hoặc dầu pha nước

C3604 Materials phù hợp đặc biệt cho máy tiện tự động Swiss-type và CNC chạy liên tục.


Kết luận

C3604 Materials là một trong những vật liệu đồng thau có khả năng gia công tốt nhất hiện nay, nhờ hàm lượng chì cao giúp tạo phoi đẹp, giảm ma sát và nâng cao hiệu suất gia công. Với cơ tính ổn định, bề mặt thành phẩm mịn và khả năng ứng dụng đa dạng, C3604 Materials phù hợp cho sản xuất hàng loạt chi tiết nhỏ trong ngành điện – điện tử, cơ khí chính xác, thiết bị nước và phụ kiện công nghiệp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic 1.4529

    Thép Inox Austenitic 1.4529 Thép Inox Austenitic 1.4529 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, [...]

    C51900 Copper Alloys

    C51900 Copper Alloys C51900 Copper Alloys là gì? C51900, thường được biết đến với tên [...]

    Inox X2CrNiMoN17-11-2 là gì?

    Inox X2CrNiMoN17-11-2 Inox X2CrNiMoN17-11-2 là gì? Inox X2CrNiMoN17-11-2 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Vật liệu UNS S43020

    Vật liệu UNS S43020 Vật liệu UNS S43020 là gì? Vật liệu UNS S43020 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 550

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 550 Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 550 là [...]

    Inox UNS S43400

    Inox UNS S43400 Inox UNS S43400 là gì? Inox UNS S43400, còn được gọi là [...]

    CW624N Materials

    CW624N Materials CW624N Materials là gì? CW624N Materials là hợp kim đồng thau nhóm đồng-niken [...]

    Thép SAE 30303Se

    Thép SAE 30303Se Thép SAE 30303Se là gì? Thép SAE 30303Se là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo