C5191 Materials

Giá Đồng C7701

C5191 Materials

C5191 Materials là gì?

C5191 Materials là hợp kim đồng – thiếc thuộc nhóm phốt-pho đồng (Phosphor Bronze), chứa khoảng 6% thiếc và một lượng nhỏ phốt-pho giúp tăng độ cứng, độ bền mỏi và khả năng chống mài mòn. Đây là vật liệu có độ đàn hồi tốt, độ bền cơ học cao, dẫn điện ổn định, phù hợp cho các linh kiện điện – điện tử và cơ khí chính xác.

Thành phần hóa học

C5191 Materials bao gồm các thành phần chính:

  • Đồng (Cu): ~93%
  • Thiếc (Sn): 5.5 – 6.5%
  • Phốt-pho (P): 0.03 – 0.35%
  • Tạp chất khác: ≤ 0.1%

Tỷ lệ Sn và P giúp tăng cường độ cứng, giảm ma sát và cải thiện khả năng chống ăn mòn.

Tính chất cơ lý của C5191 Materials

C5191 Materials sở hữu cơ tính ưu việt, phù hợp với nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật:

  • Độ bền kéo: 420 – 650 MPa
  • Độ cứng: 110 – 180 HV
  • Độ giãn dài: 8 – 20%
  • Độ dẫn điện: 12 – 15% IACS
  • Độ bền mỏi cao, đàn hồi tốt
  • Chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội

Vật liệu hoạt động ổn định trong điều kiện rung động, tải trọng thay đổi hoặc môi trường ẩm.

Ưu điểm của C5191 Materials

Những ưu điểm nổi bật của C5191 Materials:

  • Tính đàn hồi vượt trội, thích hợp cho lò xo và chi tiết đàn hồi.
  • Chống mài mòn tốt, giảm biến dạng khi làm việc lâu dài.
  • Chống ăn mòn cao trong môi trường ẩm, hơi nước hoặc hóa chất nhẹ.
  • Dẫn điện ổn định, phù hợp cho linh kiện điện – điện tử.
  • Gia công tốt, dễ dập, uốn, kéo hoặc mạ theo yêu cầu.

Nhược điểm của C5191 Materials

Một số hạn chế cần lưu ý:

  • Giá thành cao hơn so với đồng thau hoặc đồng tinh khiết.
  • Khó gia công khi ở trạng thái độ cứng cao.
  • Không phù hợp cho ứng dụng đòi hỏi dẫn điện cực lớn như đồng đỏ.

Ứng dụng của C5191 Materials

C5191 Materials được sử dụng rộng rãi trong:

  • Điện – điện tử: chân cắm, connector, tiếp điểm, lò xo điện.
  • Cơ khí chính xác: vòng bi, bạc lót, bánh răng nhỏ chịu mài mòn.
  • Ô tô: linh kiện cảm biến, bộ phận cố định dây điện.
  • Ngành hóa chất: chi tiết chịu ăn mòn trong bơm, van.
  • Dụng cụ âm nhạc: lò xo, đệm đàn, chi tiết truyền lực.
  • Gia công dập: lá đồng, băng đồng, linh kiện yêu cầu độ bền mỏi cao.

Kết luận

C5191 Materials là hợp kim phốt-pho đồng cao cấp, mang lại độ bền mỏi tốt, cơ tính ổn định, đàn hồi cao và khả năng chống ăn mòn mạnh. Đây là vật liệu lý tưởng cho điện – điện tử, cơ khí chính xác và những ứng dụng đòi hỏi tuổi thọ dài, độ tin cậy cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316 – Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lục Giác Inox 316 Phi 38mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 38mm Lục Giác Inox 316 Phi 38mm là gì? Lục [...]

    Cuộn Đồng 0.65mm

    Cuộn Đồng 0.65mm – Vật Liệu Dẫn Điện Hiệu Suất Cao Cho Công Nghiệp Hiện [...]

    C54000 Copper Alloys

    C54000 Copper Alloys C54000 Copper Alloys là gì? C54000, còn được biết đến với tên [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.25mm

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.25mm Shim Chêm Đồng Đỏ 0.25mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Lục Giác Inox Phi 32mm

    Lục Giác Inox Phi 32mm – Kết Cấu Vững Chắc, Chống Gỉ Tối Ưu, Dễ [...]

    310MoLN material

    310MoLN material 310MoLN material là gì? 310MoLN material, hay còn gọi là Inox 310MoLN, là [...]

    X10CrNiNb18.9 stainless steel

    X10CrNiNb18.9 stainless steel X10CrNiNb18.9 stainless steel là gì? Thép không gỉ X10CrNiNb18.9 là thép austenitic [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 76

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 76 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 76 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo