C5341 Materials

Giá Đồng C7701

C5341 Materials

C5341 Materials là gì?
C5341 Materials là một loại vật liệu đồng thiếc – phốt pho (phosphor bronze) thuộc nhóm hợp kim đồng chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi độ đàn hồi, độ bền mỏi và độ dẫn điện ổn định. Với sự kết hợp giữa đồng, thiếc và phốt pho, hợp kim này có khả năng chống mài mòn tốt, độ cứng cao, ít bị ăn mòn trong môi trường công nghiệp và giữ đặc tính cơ học ổn định trong thời gian dài. Nhờ những ưu điểm vượt trội, C5341 Materials trở thành lựa chọn phổ biến trong ngành điện – điện tử, kỹ thuật chính xác và sản xuất linh kiện.

Thành phần hóa học C5341 Materials

Hợp kim C5341 Materials có thành phần hóa học đặc trưng như sau (giá trị tham khảo):

  • Cu: 94 – 96%
  • Sn: 4 – 6%
  • P: 0.01 – 0.35%
  • Tạp chất khác: rất nhỏ, đảm bảo độ tinh khiết cao

Thành phần thiếc giúp vật liệu đạt được độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt, trong khi phốt pho đóng vai trò cải thiện độ bền, độ đàn hồi và khả năng gia công.

Tính chất cơ lý của C5341 Materials

C5341 Materials sở hữu bộ tính chất cơ lý nổi bật:

  • Độ bền kéo cao, thường đạt 550 – 750 MPa tùy trạng thái tôi – ủ.
  • Độ giãn dài tương đối tốt, đảm bảo vật liệu không bị giòn khi chịu tải.
  • Độ cứng cao, HRC khoảng 75 – 110 tùy mác và trạng thái.
  • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, phù hợp cho các chi tiết đòi hỏi truyền dẫn ổn định.
  • Khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường ẩm, mặn hoặc có hóa chất nhẹ.
  • Độ bền mỏi vượt trội, thích hợp cho linh kiện hoạt động liên tục và chịu biến dạng nhỏ lặp lại.

Ưu điểm của C5341 Materials

C5341 Materials mang đến nhiều ưu điểm, giúp nó nổi bật so với các hợp kim đồng khác:

  • độ đàn hồi tốt, giữ ổn định sau nhiều chu kỳ làm việc.
  • Gia công tiện, phay, dập, uốn dễ dàng mà không nứt gãy.
  • Bề mặt sáng đẹp, có thể đánh bóng và mạ.
  • Khả năng chịu mài mòn cao khi vận hành cơ học.
  • Ít bị oxy hóa, tuổi thọ lâu trong môi trường công nghiệp.
  • Phù hợp cho các chi tiết đòi hỏi độ chính xác trong ngành điện – điện tử.

Nhược điểm của C5341 Materials

Bên cạnh các ưu điểm, C5341 Materials vẫn tồn tại một số nhược điểm:

  • Giá thành cao hơn so với hợp kim đồng thông dụng.
  • Độ dẫn điện không bằng đồng nguyên chất.
  • Nếu gia nhiệt sai kỹ thuật, vật liệu có thể bị giảm độ bền hoặc biến dạng.
  • Khi gia công tốc độ cao cần dùng dụng cụ cắt phù hợp để tránh mẻ dao.

Ứng dụng của C5341 Materials

Nhờ tính năng toàn diện, C5341 Materials được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp điện – điện tử: tiếp điểm, đầu nối, terminal, lò xo điện, cầu chì.
  • Cơ khí chính xác: vòng đệm, bánh răng nhỏ, chi tiết chuyển động yêu cầu chống mài mòn.
  • Sản xuất lò xo: lò xo dạng tấm, lò xo xoắn, lò xo tiếp xúc.
  • Công nghiệp ô tô: giắc cắm, bộ phận cảm biến, kết nối tín hiệu.
  • Thiết bị viễn thông: bộ phận dẫn điện nhỏ, pins, connectors.
  • Thiết bị công nghiệp: vòng bi trượt, bạc dẫn hướng, chi tiết chịu tải nhỏ.

C5341 Materials là lựa chọn lý tưởng cho những sản phẩm yêu cầu độ bền cao, ổn định, chống oxy hóa và có độ đàn hồi bền bỉ theo thời gian.

Kết luận

C5341 Materials là hợp kim đồng thiếc – phốt pho cao cấp, mang lại sự cân bằng tuyệt vời giữa độ cứng, độ bền mỏi, khả năng dẫn điện, chống ăn mòn và tính ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Nhờ ưu điểm vượt trội, vật liệu này được tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp đòi hỏi tiêu chuẩn cao như điện – điện tử, cơ khí chính xác và sản xuất thiết bị công nghệ. Nếu bạn đang tìm kiếm một loại vật liệu chuyên dụng cho các chi tiết yêu cầu độ bền và độ đàn hồi lâu dài, C5341 Materials chính là lựa chọn tối ưu.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316 – Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X2CrMnNiMoN21-5-3: Đặc Tính và Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp

    Inox X2CrMnNiMoN21-5-3: Đặc Tính và Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 là một [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 180

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 180 – Chất Liệu Vượt Trội Cho Các Ứng [...]

    Ứng Dụng Của Inox 08X21H6M2T Trong Ngành Công Nghiệp Và Xây Dựng

    Ứng Dụng Của Inox 08X21H6M2T Trong Ngành Công Nghiệp Và Xây Dựng Inox 08X21H6M2T là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 25

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 25 – Vật Liệu Bền Bỉ Cho Gia Công [...]

    Tấm Inox 316 0.15mm

    Tấm Inox 316 0.15mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 0.15mm là [...]

    Thép UNS S32900

    Thép UNS S32900 Thép UNS S32900 là gì? Thép UNS S32900 là một loại thép [...]

    Tấm Inox 0.05mm Là Gì

    Tấm Inox 0.05mm Là Gì? Tấm Inox 0.05mm là một trong những sản phẩm inox [...]

    Thép không gỉ 309S

    Thép không gỉ 309S Thép không gỉ 309S là thép austenitic chịu nhiệt cao, thuộc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo