Đồng Cuộn 0.11mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng Cuộn 0.11mm

Đồng Cuộn 0.11mm là gì?

Đồng Cuộn 0.11mm là loại dây đồng mỏng có độ chính xác cao, được sản xuất dưới dạng cuộn để phục vụ các ứng dụng đòi hỏi độ dẫn điện ổn định, độ mềm dẻo tốt và khả năng gia công linh hoạt. Với độ dày 0.11mm, sản phẩm thường được ứng dụng trong ngành điện – điện tử, chế tạo linh kiện vi mô, nam châm điện, cảm biến và các thiết bị đo lường cần độ tinh xảo cao. Đồng cuộn dạng mỏng này có ưu điểm là dễ uốn, dễ hàn và có bề mặt sáng đẹp, phù hợp cho sản xuất hàng loạt theo tiêu chuẩn công nghiệp.

Thành phần hóa học của Đồng Cuộn 0.11mm

Bảng dưới đây thể hiện thành phần hóa học thường gặp:

Bảng thành phần hóa học

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 99.90 – 99.99
Oxy (O) ≤ 0.02
Tạp chất khác ≤ 0.05

So sánh Đồng Cuộn 0.11mm với các loại đồng mỏng khác

Bảng so sánh kỹ thuật

Đặc tính Đồng 0.11mm Đồng 0.10mm Đồng 0.12mm
Độ bền kéo Cao Trung bình Cao
Độ mềm dẻo Tốt Rất tốt Tốt
Khả năng hàn Tốt Tốt Tốt
Độ ổn định khi uốn Cao Trung bình Rất cao
Ứng dụng Linh kiện điện tử, cuộn từ Sensor nhỏ Dây dẫn công suất thấp

Tính chất cơ lý của Đồng Cuộn 0.11mm

  • Độ dẫn điện cao, thích hợp truyền tín hiệu và dòng điện nhỏ.
  • Độ dẫn nhiệt tốt, ổn định trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Độ bền kéo và bền mỏi cao hơn so với một số loại đồng mỏng thông thường.
  • Bề mặt mịn, độ nhám thấp, hỗ trợ quá trình mạ hoặc phủ bảo vệ.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường khô ráo.

Ưu điểm của Đồng Cuộn 0.11mm

  • Độ dày chuẩn xác, phù hợp sản xuất linh kiện micromet.
  • Dễ gia công, cắt, dập, hàn và quấn theo nhiều dạng khác nhau.
  • Độ bền cao, không bị gãy khi uốn hoặc xoắn nhiều lần.
  • Tương thích tốt với nhiều vật liệu khác trong ngành điện – điện tử.
  • Giá thành hợp lý so với các vật liệu dẫn điện cao cấp.

Nhược điểm của Đồng Cuộn 0.11mm

  • Độ mỏng cao nên cần bảo quản tránh va đập hoặc kéo căng quá mức.
  • Dễ oxy hóa nếu để ngoài không khí ẩm trong thời gian dài.
  • Không phù hợp với các ứng dụng chịu tải lớn hoặc dòng điện cao.

Ứng dụng của Đồng Cuộn 0.11mm

  • Cuộn dây cho cảm biến, nam châm điện và relay.
  • Dây dẫn trong mạch điện tử công suất thấp, mạch tín hiệu.
  • Sản xuất đầu nối, chân linh kiện và bộ phận truyền dẫn.
  • Chế tạo các chi tiết vi cơ khí như micro-springs, micro-mesh.
  • Dùng trong sản xuất thiết bị đo lường và y tế yêu cầu độ chính xác cao.

Kết luận

Đồng Cuộn 0.11mm là vật liệu quan trọng trong các lĩnh vực điện – điện tử và kỹ thuật vi mô. Với ưu điểm về độ dẫn điện, độ mềm dẻo và độ ổn định cao, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất công nghiệp hiện đại. Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp cần vật liệu chính xác, ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316 – Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    329J1 material

    329J1 material 329J1 material là thép không gỉ austenitic-ferritic duplex Cr-Ni-Mo, thuộc nhóm inox SUS329, [...]

    Thép Inox UNS S17400

    Thép Inox UNS S17400 Thép Inox UNS S17400 là gì? Thép Inox UNS S17400, còn [...]

    Giá Dây Đồng 1.5mm

    Giá Dây Đồng 1.5mm Giá Dây Đồng 1.5mm là mức giá thị trường của dây [...]

    Thép Inox Martensitic SUSXM27

    Thép Inox Martensitic SUSXM27 Thép Inox Martensitic SUSXM27 là gì? Thép Inox Martensitic SUSXM27 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Cho Gia Công CNC

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Cho Gia Công CNC Láp Tròn Đặc Inox [...]

    SAE Loại 631 Stainless Steel

    SAE Loại 631 Stainless Steel SAE loại 631 stainless steel là thép không gỉ martensitic [...]

    Ống Inox Phi 70mm

    Ống Inox Phi 70mm – Lựa Chọn Vật Liệu Chắc Chắn Cho Các Ứng Dụng [...]

    Vật liệu 1.4306

    Vật liệu 1.4306 Vật liệu 1.4306 là gì? Vật liệu 1.4306 (theo tiêu chuẩn EN [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo