Đồng Cuộn 0.3mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng Cuộn 0.3mm

Đồng Cuộn 0.3mm là gì?
Đồng Cuộn 0.3mm là loại dây đồng tinh khiết có đường kính danh định 0.3mm, được sản xuất thông qua quy trình kéo nguội và xử lý bề mặt để đảm bảo độ tròn, độ bóng và độ chính xác cao. Đây là kích thước dây đồng khá phổ biến trong ngành điện – điện tử, đặc biệt trong sản xuất biến áp, motor mini – trung, cuộn cảm công suất lớn hơn và các thiết bị yêu cầu khả năng chịu dòng tốt hơn so với các loại dây mảnh 0.1–0.25mm. Với đặc tính kỹ thuật ổn định, Đồng Cuộn 0.3mm mang lại hiệu suất dẫn điện vượt trội cùng độ bền cơ học cao.

Thành phần hóa học của Đồng Cuộn 0.3mm

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 99.90 – 99.99
Oxy (O) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.05

Thành phần hóa học tương tự như các loại dây đồng điện phân tiêu chuẩn, nhưng đường kính 0.3mm giúp sản phẩm đạt được mức độ ổn định cơ học tốt hơn so với 0.28mm hoặc 0.25mm, trong khi vẫn giữ được điện trở thấp và khả năng dẫn điện cao.

Tính chất cơ lý của Đồng Cuộn 0.3mm

  • Dẫn điện 98–100% IACS, phù hợp cho các ứng dụng cần truyền tải hiệu suất cao.
  • Dẫn nhiệt tốt, giúp thiết bị hoạt động ổn định, giảm nóng cuộn.
  • Độ mềm và độ đàn hồi cao, dễ quấn, dễ uốn, không gây gãy hoặc nứt bề mặt.
  • Độ bền kéo lớn, chịu lực tốt trong quá trình quấn motor hoặc biến áp.
  • Không nhiễm từ, lý tưởng cho cuộn cảm, cuộn RF và các thiết bị liên quan đến từ trường.
  • Khả năng hàn tốt, bề mặt sạch, thiếc bám nhanh và ổn định.

Ưu điểm của Đồng Cuộn 0.3mm

  • Chịu dòng tốt hơn 0.25mm – 0.28mm, thích hợp cho thiết bị cần công suất cao hơn.
  • Kích thước ổn định, phù hợp cho quấn bằng máy tự động tốc độ cao.
  • Giảm tổn hao nhiệt, nhờ điện trở thấp và khả năng truyền dẫn ổn định.
  • Dây ít bị đứt, độ bền cơ học cao hơn các kích thước mảnh hơn.
  • Ứng dụng rộng rãi, từ thiết bị dân dụng đến linh kiện kỹ thuật cao.
  • Bề mặt dây mịn, góp phần tăng độ ổn định trong quá trình quấn cuộn cảm và biến áp.

Nhược điểm của Đồng Cuộn 0.3mm

  • Không phù hợp cho cuộn siêu nhỏ, hoặc các thiết bị yêu cầu kích thước dây <0.2mm.
  • Khối lượng dây lớn hơn, làm tăng trọng lượng thiết bị khi dùng số lượng nhiều.
  • Dễ oxy hóa nếu để môi trường ẩm, cần bảo quản bằng túi kín hoặc môi trường khô.

Ứng dụng của Đồng Cuộn 0.3mm

  • Biến áp công suất nhỏ – trung, biến áp nguồn, biến áp tín hiệu.
  • Quấn motor mini, motor máy bơm nhỏ, motor quạt mini, thiết bị gia dụng cỡ nhỏ.
  • Cuộn cảm (Inductor) dùng trong mạch nguồn xung, mạch lọc, mạch âm thanh.
  • Dây dẫn điện trong thiết bị điện tử, đặc biệt những nơi cần dòng cao hơn.
  • Cuộn dây cảm biến, cảm biến dòng, cảm biến điện áp trong hệ thống kỹ thuật.
  • Thiết bị viễn thông, RF, cần độ ổn định và không nhiễu từ.
  • DIY – chế tạo robot, mô hình cơ điện tử, thiết bị thử nghiệm, hệ thống tự động hóa nhỏ.
  • Linh kiện loa, voice coil, cần khả năng chịu nhiệt và truyền dẫn tốt.

Kết luận

Đồng Cuộn 0.3mm là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao, khả năng dẫn điện mạnh và độ ổn định khi quấn cuộn. Với đường kính tiêu chuẩn, khả năng chịu tải dòng tốt và hiệu suất điện vượt trội, sản phẩm phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp sản xuất thiết bị điện – điện tử, cơ điện tử và viễn thông. Đây là kích thước dây đồng mang lại hiệu quả lâu dài, độ bền cao và tiết kiệm chi phí sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316 – Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lục Giác Inox 304 Phi 7mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 7mm – Thanh Inox Nhỏ Gọn, Chống Gỉ Tốt, Dễ [...]

    Đồng Tròn Đặc Phi 63

    Đồng Tròn Đặc Phi 63 Đồng Tròn Đặc Phi 63 là gì? Đồng Tròn Đặc [...]

    So Sánh Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3 Và Inox 304

    So Sánh Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3 Và Inox 304 Khi chọn vật [...]

    Có Thể Sử Dụng Inox 310 Để Sản Xuất Các Chi Tiết Cơ Khí Chính Xác Không

    Có Thể Sử Dụng Inox 310 Để Sản Xuất Các Chi Tiết Cơ Khí Chính [...]

    Tìm hiểu về Inox 2337

    Tìm hiểu về Inox 2337 và Ứng dụng của nó Inox 2337 là gì? Inox [...]

    Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6

    Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6 Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6 là gì? Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6 là một loại thép [...]

    C1020 Materials

    C1020 Materials C1020 Materials là gì? C1020 Materials là một loại thép cacbon thấp thuộc [...]

    Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N

    Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là gì? Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo