Đồng 0.13mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.13mm

Đồng 0.13mm là gì?

Đồng 0.13mm là loại dây đồng siêu mảnh có đường kính 0.13mm, được sản xuất từ đồng tinh luyện có độ tinh khiết cao, đảm bảo dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội cùng khả năng chịu uốn, chịu kéo tốt. Với kích thước nhỏ nhưng độ bền ổn định, Đồng 0.13mm được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực điện tử, sản xuất motor mini, cảm biến, cuộn cảm và nhiều thiết bị viễn thông. Sản phẩm thường được cung cấp dạng cuộn, bề mặt sáng, sạch, ổn định và ít bị oxy hóa trong điều kiện bảo quản tiêu chuẩn.

Thành phần hóa học của Đồng 0.13mm

Đồng 0.13mm có thành phần hóa học dựa trên đồng tinh khiết đạt mức 99.9% – 99.99%, tùy theo tiêu chuẩn sản xuất. Các nguyên tố tạp chất có mặt với hàm lượng rất thấp nhằm tối ưu độ dẫn điện và độ mềm của dây. Thành phần tham khảo:

  • Cu (Đồng): ≥ 99.90%
  • Oxy, S, Fe, Pb… (tạp chất): ≤ 0.10%

Độ tinh khiết cao mang lại tính ổn định tốt, đặc biệt phù hợp cho các thiết bị đòi hỏi truyền tải tín hiệu chính xác.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.13mm

Đồng 0.13mm sở hữu nhiều đặc tính nổi bật:

  • Độ dẫn điện rất cao (98–100% IACS), giảm tối đa hao tổn dòng điện.
  • Độ mềm dẻo tốt, dễ kéo, dễ uốn và dễ quấn thành cuộn nhỏ.
  • Độ bền kéo ổn định: 200 – 260 N/mm² tùy loại ủ hoặc kéo nguội.
  • Bề mặt sáng mịn, hạn chế tối đa hiện tượng oxy hóa.
  • Khả năng chịu nhiệt ổn định, hoạt động bền bỉ trong môi trường nhiệt độ cao.

Ngoài ra, dây đồng kích thước 0.13mm có độ giãn dài từ 20–35%, cho phép làm việc trong môi trường rung động mà không bị gãy đứt.

Ưu điểm của Đồng 0.13mm

  • Dẫn điện mạnh, lý tưởng cho truyền tải tín hiệu hoặc mạch điện công suất nhỏ.
  • Dễ gia công, phù hợp cho quấn cuộn motor, cuộn cảm hoặc linh kiện điện tử.
  • Kích thước siêu nhỏ gọn, đáp ứng yêu cầu thiết kế của thiết bị mini.
  • Độ ổn định bề mặt cao, hạn chế oxi hóa, tăng tuổi thọ linh kiện.
  • Linh hoạt, dễ hàn, dễ nối và dễ định hình theo yêu cầu.

Nhược điểm của Đồng 0.13mm

  • Kích thước nhỏ, dễ bị đứt nếu thao tác mạnh hoặc không đúng kỹ thuật.
  • Cần thiết bị cuốn tự động, nếu dùng trong sản xuất số lượng lớn.
  • Giá thành nhỉnh hơn so với dây đồng lớn hơn do yêu cầu công nghệ sản xuất tinh vi.

Ứng dụng của Đồng 0.13mm

Đồng 0.13mm là vật liệu quan trọng trong các ngành:

  • Sản xuất motor mini, motor drone, motor quạt nhỏ.
  • Cuộn cảm, cuộn từ, biến áp xung và các linh kiện điện tử khác.
  • Dây dẫn tín hiệu trong thiết bị âm thanh, tai nghe, micro.
  • Bo mạch điện tử và thiết bị viễn thông.
  • Cảm biến nhiệt, cảm biến áp suất.
  • Thiết bị y tế, thiết bị đo chính xác.
  • Các ứng dụng đòi hỏi dây dẫn siêu nhỏ nhưng hiệu suất cao.

Nhờ độ bền cơ học cùng khả năng dẫn điện ổn định, Đồng 0.13mm thường được lựa chọn trong các hệ thống cần độ chính xác cao và thời gian hoạt động dài.

Kết luận

Đồng 0.13mm là loại dây đồng siêu mảnh mang nhiều ưu điểm vượt trội như dẫn điện tốt, mềm dẻo, bền và chống oxy hóa. Với khả năng ứng dụng rộng rãi trong điện tử, viễn thông, motor mini và thiết bị công nghệ cao, sản phẩm này luôn là lựa chọn hàng đầu cho các đơn vị sản xuất cần vật liệu chất lượng, ổn định và có độ tin cậy cao. Đây là một trong những kích thước dây đồng được sử dụng nhiều nhất nhờ sự cân bằng giữa độ bền – độ mảnh – tính linh hoạt.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Hợp Kim Đồng CuZn40

    Hợp Kim Đồng CuZn40 Hợp Kim Đồng CuZn40 là gì? Hợp Kim Đồng CuZn40 là [...]

    Khả Năng Hàn Của Inox 0Cr26Ni5Mo2 – Cần Lưu Ý Gì Khi Gia Công

    Khả Năng Hàn Của Inox 0Cr26Ni5Mo2 – Cần Lưu Ý Gì Khi Gia Công? Giới [...]

    Thép 1.4369

    Thép 1.4369 Thép 1.4369 là gì? Thép 1.4369 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    So Sánh Inox 310s Và Inox 316: Nên Chọn Loại Nào Cho Dự Án Của Bạn

    So Sánh Inox 310s Và Inox 316: Nên Chọn Loại Nào Cho Dự Án Của [...]

    Vật liệu 1.4948

    Vật liệu 1.4948 Vật liệu 1.4948 là gì? Vật liệu 1.4948, còn được biết đến [...]

    04Cr17Ni12MoTi20 stainless steel

    04Cr17Ni12MoTi20 stainless steel 04Cr17Ni12MoTi20 stainless steel là gì? 04Cr17Ni12MoTi20 là thép không gỉ austenitic chịu [...]

    Cuộn Inox 420 6mm

    Cuộn Inox 420 6mm – Siêu Cứng, Từ Tính Mạnh, Lý Tưởng Cho Cấu Kiện [...]

    Vật liệu STS410

    Vật liệu STS410 Vật liệu STS410 là gì? Vật liệu STS410 là thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo