Đồng 0.14mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.14mm

Đồng 0.14mm là gì?

Đồng 0.14mm là loại dây đồng siêu mảnh với đường kính chỉ 0.14mm, được chế tạo từ đồng tinh luyện có độ tinh khiết cao nhằm đảm bảo dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và độ bền cơ học ổn định. Nhờ kích thước nhỏ gọn nhưng vẫn giữ được khả năng chịu kéo và chịu uốn tốt, Đồng 0.14mm trở thành lựa chọn phổ biến trong sản xuất linh kiện điện tử, cuộn cảm, motor mini, thiết bị viễn thông và những ứng dụng yêu cầu dây dẫn có kích thước siêu nhỏ nhưng vẫn đảm bảo hiệu năng cao.

Sản phẩm thường được cung cấp dạng cuộn, bề mặt sạch, bóng và hạn chế tối đa quá trình oxy hóa.

Thành phần hóa học của Đồng 0.14mm

Đồng 0.14mm được sản xuất từ đồng tinh khiết đạt từ 99.90% đến 99.99%, đảm bảo độ dẫn điện tối ưu. Các nguyên tố vi lượng còn lại tồn tại ở hàm lượng rất thấp nhằm hỗ trợ cải thiện độ bền kéo và giảm mức oxy hóa bề mặt. Thành phần tham khảo:

  • Cu (Đồng): ≥ 99.90%
  • Tạp chất (Fe, Pb, S, O…): ≤ 0.10%

Độ tinh khiết cao giúp dây đồng hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, ẩm hoặc có độ rung động lớn.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.14mm

Đồng 0.14mm sở hữu các tính chất cơ lý nổi bật như:

  • Độ dẫn điện mạnh: 98% – 100% IACS giúp truyền tải tín hiệu nhanh, ổn định.
  • Độ mềm dẻo cao: Dễ uốn cong, dễ quấn cuộn mà không bị gãy.
  • Độ bền kéo ổn định: 200 – 260 N/mm² tùy theo mức độ ủ hoặc kéo nguội trong sản xuất.
  • Bề mặt sáng bóng, hạn chế oxy hóa và tăng tuổi thọ thiết bị.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt, phù hợp với các thiết bị vận hành liên tục.

Ngoài ra, dây có độ giãn dài từ 20 – 35% giúp nó thích nghi tốt với các ứng dụng có chuyển động nhẹ hoặc rung động.

Ưu điểm của Đồng 0.14mm

  • Dẫn điện tuyệt vời, giảm hao tổn điện năng ở các linh kiện điện tử.
  • Kích thước nhỏ nhưng bền, phù hợp cho thiết kế thiết bị mini, micro-motor.
  • Dễ hàn, dễ nối, tương thích với các công đoạn sản xuất tự động.
  • Bề mặt chống oxy hóa, sử dụng bền lâu trong nhiều môi trường.
  • Linh hoạt trong gia công, dễ cuộn, dễ điều hướng khi lắp đặt trong không gian nhỏ.

Nhược điểm của Đồng 0.14mm

  • Dễ đứt nếu thao tác không cẩn thận, đặc biệt trong môi trường thủ công.
  • Yêu cầu thiết bị cuốn tự động đối với sản xuất quy mô lớn.
  • Giá thành cao hơn dây đồng lớn hơn do công nghệ kéo sợi siêu nhỏ phức tạp.

Ứng dụng của Đồng 0.14mm

Đồng 0.14mm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:

  • Cuộn motor mini, motor drone, motor quạt nhỏ.
  • Cuộn cảm, biến áp xung, cuộn choke trong linh kiện điện tử.
  • Dây dẫn tín hiệu trong tai nghe, micro, thiết bị âm thanh.
  • Thiết bị viễn thông, truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao.
  • Sensor, thiết bị đo lường, cảm biến áp suất – nhiệt độ.
  • Dây dẫn nhỏ trong mạch in, bo mạch điện tử chuyên dụng.
  • Thiết bị y tế và các dụng cụ công nghệ cao cần độ chính xác lớn.

Sự kết hợp giữa kích thước siêu nhỏ, độ mềm dẻo và độ dẫn điện cao khiến Đồng 0.14mm trở thành vật liệu không thể thiếu trong sản xuất hiện đại.

Kết luận

Đồng 0.14mm là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng điện – điện tử đòi hỏi sự nhỏ gọn, linh hoạt nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất dẫn điện mạnh mẽ. Với khả năng chống oxy hóa, độ bền kéo ổn định và tính ứng dụng rộng rãi, dây đồng 0.14mm được các nhà sản xuất linh kiện tin dùng để nâng cao chất lượng sản phẩm. Đây là vật liệu quan trọng trong các thiết bị công nghệ cao, cảm biến, motor mini và hệ thống truyền tín hiệu hiện đại.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng Tấm 38mm

    Giá Đồng Tấm 38mm Giá Đồng Tấm 38mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Inox 1.4466

    Inox 1.4466 Inox 1.4466 là gì? Inox 1.4466 là loại thép không gỉ austenitic – [...]

    Inox X7CrAl13 là gì?

    Inox X7CrAl13 Inox X7CrAl13 là gì? Inox X7CrAl13 là thép không gỉ thuộc nhóm martensitic [...]

    Đồng Hợp Kim CW617N

    Đồng Hợp Kim CW617N Đồng Hợp Kim CW617N là gì? Đồng Hợp Kim CW617N là [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 329 Có Đủ Cho Các Ứng Dụng Nhiệt Luyện

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 329 Có Đủ Cho Các Ứng Dụng Nhiệt Luyện? [...]

    Ống Inox 316 Phi 380mm

    Ống Inox 316 Phi 380mm – Giải Pháp Ống Dẫn Bền Bỉ Cho Công Nghiệp [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 65

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 65 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    Tấm Inox 316 0.11mm

    Tấm Inox 316 0.11mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 0.11mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo