Đồng 0.19mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.19mm

Đồng 0.19mm là loại dây đồng có đường kính nhỏ, được sản xuất với độ tinh khiết cao và độ đồng đều vượt trội. Nhờ có tính dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, khả năng uốn dẻo linh hoạt và độ bền kéo ổn định, dây đồng kích thước 0.19mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp hiện đại như điện tử, viễn thông, chế tạo linh kiện, quấn motor và thiết bị kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm, thành phần, tính chất và ứng dụng của dòng vật liệu này.

Thành phần hóa học Đồng 0.19mm

Dây đồng 0.19mm thường được sản xuất từ đồng tinh luyện hàm lượng cao, phổ biến nhất là các mác đồng như C1100, Cu-ETP hoặc các loại đồng tinh khiết ≥ 99.9%. Thành phần điển hình bao gồm:

  • Đồng (Cu): 99.9%
  • Oxy (O₂): ≤ 0.04%
  • Tạp chất khác: Mg, Fe, Pb… ở mức rất thấp

Thành phần hóa học sạch và tinh khiết giúp vật liệu duy trì khả năng dẫn điện tối ưu, đồng thời đảm bảo độ mềm, dễ gia công và độ ổn định trong môi trường làm việc.

Tính chất cơ lý Đồng 0.19mm

Một số tính chất tiêu biểu:

  • Khả năng dẫn điện vượt trội: đạt 97–101% IACS tùy loại đồng.
  • Độ dẫn nhiệt cao: hỗ trợ truyền nhiệt nhanh trong các mạch điện và cuộn dây.
  • Độ bền kéo tốt: phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sức căng khi quấn hoặc kéo dài.
  • Độ dẻo và độ mềm cao: dễ uốn, dễ hàn, dễ tạo hình.
  • Độ bền oxy hóa tốt: hạn chế suy giảm chất lượng trong môi trường làm việc có nhiệt.
  • Đường kính nhỏ nhưng đồng đều: đảm bảo độ ổn định khi sản xuất hàng loạt.

Các tính chất trên giúp dây đồng 0.19mm trở thành lựa chọn lý tưởng trong những ứng dụng đòi hỏi độ chính xác và tính ổn định cao.

Ưu điểm của Đồng 0.19mm

  • Chất lượng dẫn điện mạnh mẽ, phù hợp với các thiết bị điện – điện tử siêu nhỏ.
  • Kích thước nhỏ, độ đồng đều cao, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn trong thiết kế mạch và vi linh kiện.
  • Dễ gia công, dễ hàn và dễ quấn, giúp tối ưu thời gian sản xuất.
  • Khả năng chịu nhiệt ổn định, hạn chế biến dạng khi làm việc liên tục.
  • Tính thẩm mỹ cao, bề mặt sáng, sạch, ít tạp chất.
  • Độ bền kéo và độ linh hoạt tốt, không bị gãy đứt khi thao tác.

Nhược điểm của Đồng 0.19mm

  • Dễ bị oxy hóa nếu không bảo quản đúng cách, nhất là trong môi trường ẩm.
  • Giá thành cao hơn so với dây đồng pha tạp, do yêu cầu độ tinh khiết và độ chính xác cao.
  • Đường kính nhỏ nên dễ bị móp, méo, cần thao tác cẩn thận trong quá trình vận chuyển và sử dụng.

Ứng dụng của Đồng 0.19mm

Đồng 0.19mm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Quấn motor mini, motor thiết bị y tế, motor servo
  • Sản xuất cuộn cảm, biến thế nhỏ, cuộn dây điện tử
  • Làm dây dẫn trong mạch điện tử, thiết bị công nghệ cao
  • Dùng trong ngành viễn thông: dây kết nối, linh kiện truyền tín hiệu
  • Sản xuất cảm biến, thiết bị đo lường, module điện tử
  • Làm dây dẫn trong các thiết bị gia dụng kích thước nhỏ
  • Chế tạo linh kiện kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao

Nhờ độ dẫn điện tốt và khả năng gia công linh hoạt, dây đồng 0.19mm phù hợp khi cần độ ổn định và độ bền trong môi trường làm việc liên tục.

Kết luận

Đồng 0.19mm là vật liệu quan trọng trong các ngành công nghiệp hiện đại, đặc biệt trong sản xuất thiết bị điện – điện tử, motor nhỏ và linh kiện vi cơ khí. Với độ tinh khiết cao, tính dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, khả năng uốn dẻo linh hoạt và độ bền vượt trội, loại dây đồng này là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần độ chính xác tuyệt đối. Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu đồng đúng chuẩn, bền, ổn định và có khả năng ứng dụng rộng rãi, dây đồng 0.19mm chắc chắn là giải pháp phù hợp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Phi 15

    Đồng Phi 15 Đồng Phi 15 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có [...]

    Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

    Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là gì? Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 12.7mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 12.7mm – Inox Chống Gỉ Tối Ưu, Độ Chính Xác [...]

    Giá Đồng CZ128

    Giá Đồng CZ128 Giá Đồng CZ128 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Tại Sao Inox STS329J3L Lại Được Ứng Dụng Nhiều Trong Sản Xuất Thiết Bị Chịu Áp Lực

    Tại Sao Inox STS329J3L Lại Được Ứng Dụng Nhiều Trong Sản Xuất Thiết Bị Chịu [...]

    Inox 08X21H6M2T Có Phù Hợp Cho Ngành Y Tế Và Thực Phẩm Không

    Inox 08X21H6M2T Có Phù Hợp Cho Ngành Y Tế Và Thực Phẩm Không? Inox 08X21H6M2T [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 210

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 210 và Ứng dụng thực tế Láp [...]

    Vật liệu 2375

    Vật liệu 2375 Vật liệu 2375 là gì? Vật liệu 2375 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo