Đồng 0.2mm

Đồng 0.2mm – Dây Đồng Đường Kính Nhỏ Chất Lượng Cao

Đồng 0.2mm là loại dây đồng có đường kính nhỏ nhưng giữ được độ bền cơ học cao, độ tinh khiết lớn và khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội. Nhờ đặc tính ổn định, đồng đều và dễ gia công, dây đồng 0.2mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là điện tử, viễn thông, cơ điện tử và sản xuất thiết bị chính xác. Bài viết dưới đây cung cấp toàn bộ thông tin cần thiết về cấu tạo, tính chất, ưu điểm và ứng dụng của dòng vật liệu này.

Thành phần hóa học Đồng 0.2mm

Dây đồng 0.2mm thường được sản xuất từ đồng tinh khiết cao, phổ biến nhất là Cu-ETP, C1100 hoặc các loại đồng điện phân ≥ 99.9%. Thành phần tiêu biểu gồm:

  • Đồng (Cu): ≥ 99.9%
  • Oxy (O₂): ≤ 0.04%
  • Tạp chất kim loại: Fe, Pb, Zn, Mg… ở mức rất thấp

Độ tinh khiết cao giúp vật liệu đạt hiệu suất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất, đồng thời duy trì độ mềm và độ bền kéo phù hợp cho các ứng dụng cần độ chính xác.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.2mm

Dây đồng 0.2mm có nhiều tính chất nổi bật, bao gồm:

  • Dẫn điện mạnh: đạt từ 97% – 101% IACS tùy loại đồng.
  • Dẫn nhiệt xuất sắc: giúp truyền tải nhiệt nhanh trong các mạch và cuộn dây.
  • Độ bền kéo ổn định: phù hợp khi quấn motor, cuộn cảm hoặc dây phải chịu lực kéo nhẹ.
  • Độ mềm và tính dẻo tốt: giúp dây dễ uốn, dễ hàn, dễ tạo hình mà không bị gãy.
  • Khả năng chống oxy hóa khá tốt: đặc biệt khi được phủ sơn cách điện hoặc bảo quản đúng chuẩn.
  • Độ đồng đều kích thước cao: phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.

Nhờ những tính chất trên, dây đồng 0.2mm hoạt động bền bỉ trong môi trường làm việc liên tục và cường độ cao.

Ưu điểm của Đồng 0.2mm

  • Hiệu suất dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, tối ưu cho thiết bị điện tử.
  • Kích thước 0.2mm đa năng, phù hợp với nhiều loại motor và linh kiện kỹ thuật.
  • Dễ hàn, dễ uốn, dễ gia công, rút ngắn thời gian sản xuất.
  • Tinh khiết cao, bề mặt sáng đẹp, ít tạp chất.
  • Độ bền kéo tốt, không bị đứt khi thao tác hoặc quấn tốc độ cao.
  • Khả năng chống ăn mòn ổn định, tuổi thọ dài.

Nhược điểm của Đồng 0.2mm

  • Dễ bị oxy hóa nếu không bảo quản tốt, nhất là trong môi trường ẩm.
  • Chi phí cao hơn so với các loại đồng hợp kim hoặc đồng pha tạp.
  • Kích thước nhỏ nên cần thao tác cẩn thận, tránh móp méo hoặc rối dây.

Ứng dụng của Đồng 0.2mm

Đồng 0.2mm được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp hiện đại:

  • Quấn motor mini, motor servo, motor thiết bị y tế
  • Chế tạo cuộn cảm, cuộn từ, biến áp cỡ nhỏ
  • Làm dây dẫn trong mạch điện tử, bo mạch thông minh
  • Linh kiện viễn thông: module truyền tải, cuộn dây anten
  • Sản xuất cảm biến, thiết bị tự động hóa, robot công nghiệp
  • Dùng trong thiết bị gia dụng nhỏ: quạt mini, máy bơm mini, dụng cụ cầm tay
  • Ứng dụng trong công nghệ đo lường chính xác

Dây đồng 0.2mm có độ ổn định cao, tuổi thọ dài và hoạt động tốt trong các môi trường làm việc có nhiệt độ cao hoặc tải điện liên tục.

Kết luận

Đồng 0.2mm là vật liệu quan trọng và được sử dụng rộng rãi trong các ngành điện – điện tử, sản xuất motor, thiết bị viễn thông và linh kiện cơ điện tử. Với độ tinh khiết cao, khả năng dẫn điện vượt trội, độ bền tốt và khả năng gia công linh hoạt, dây đồng 0.2mm đáp ứng hoàn hảo những yêu cầu khắt khe trong sản xuất thiết bị kỹ thuật hiện đại. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ứng dụng cần độ ổn định, độ chính xác và hiệu suất dẫn điện cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ống Inox 321 Phi 48mm

    Ống Inox 321 Phi 48mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Dây Đồng 1.5mm

    Dây Đồng 1.5mm Dây Đồng 1.5mm là gì? Dây Đồng 1.5mm là loại dây đồng [...]

    Inox 403 là gì?

    Inox 403 Inox 403 là gì? Inox 403 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 40

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 40 Láp Tròn Đặc Inox Phi 40 là vật liệu [...]

    Cuộn Inox 316 0.04mm

    Cuộn Inox 316 0.04mm – Mỏng, Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn Tuyệt Vời Cho Các [...]

    Giá Căn Đồng Thau 0.25 mm

    Giá Căn Đồng Thau 0.25 mm Giá Căn Đồng Thau 0.25 mm là mức giá thị trường [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 022Cr19Ni5Mo3Si2N Trong Môi Trường Biển

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 022Cr19Ni5Mo3Si2N Trong Môi Trường Biển Giới Thiệu Về [...]

    Ống Inox 316 Phi 73mm là gì?

    Ống Inox 316 Phi 73mm Ống Inox 316 Phi 73mm là quy cách ống thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo