Đồng 0.23mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.23mm – Đặc tính sản phẩm, độ bền cao, dẫn điện ổn định

Đồng 0.23mm là một trong những loại dây đồng mảnh chuyên dụng được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, cơ điện và chế tạo linh kiện kỹ thuật cao. Với độ dày chỉ 0.23mm, sản phẩm này mang đến ưu điểm nổi bật về độ mềm, độ dẻo, khả năng dẫn điện tốt và độ ổn định cao khi hoạt động trong môi trường có yêu cầu khắt khe. Chính vì vậy, Đồng 0.23mm được nhiều doanh nghiệp ưu tiên sử dụng trong quy trình sản xuất hiện đại.

Đồng 0.23mm là gì?

Đồng 0.23mm là loại dây đồng hoặc cuộn đồng có đường kính tiêu chuẩn 0.23mm, được sản xuất từ đồng tinh luyện có độ tinh khiết cao. Loại đồng này thường đạt độ dẫn điện và dẫn nhiệt tối ưu, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế trong ngành điện – điện tử. Nhờ đặc tính mỏng, kích thước ổn định, Đồng 0.23mm phù hợp để cuốn mô-tơ, làm mạch cảm biến, gia công linh kiện nhỏ và nhiều ứng dụng đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.

Thành phần hóa học của Đồng 0.23mm

Đồng 0.23mm thường có thành phần chính là đồng nguyên chất (Cu) với hàm lượng từ 99.90% trở lên. Một số tạp chất cho phép ở mức rất thấp như:

  • Oxy (O)
  • Sắt (Fe)
  • Lưu huỳnh (S)
  • Niken (Ni)
  • Chì (Pb)
    Tỷ lệ tạp chất nhỏ giúp vật liệu đạt tính dẫn điện cao, bề mặt sáng, ít bị oxy hóa và hoạt động ổn định trong thời gian dài.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.23mm

  • Độ dẫn điện cao: Là ưu điểm nổi bật nhất, giúp truyền tải dòng điện hiệu quả.
  • Độ dẻo và mềm tốt: Dễ dàng uốn, hàn, cuốn hoặc gia công mà không gây gãy đứt.
  • Bề mặt sáng mịn: Phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ hoàn thiện cao.
  • Khả năng chịu nhiệt ổn định: Hoạt động tốt trong các môi trường nhiệt độ cao, phù hợp với thiết bị điện tử.
  • Ít oxy hóa: Khi bảo quản đúng quy cách, bề mặt đồng duy trì được độ sáng và khả năng chống ăn mòn.

Ưu điểm của Đồng 0.23mm

  • Kích thước tiêu chuẩn, độ sai số thấp.
  • Truyền tín hiệu và dòng điện ổn định.
  • Tính linh hoạt cao, thao tác dễ dàng trong sản xuất.
  • Phù hợp với nhiều kiểu máy cuốn, máy dập và thiết bị gia công hiện đại.
  • Giá thành hợp lý so với hiệu suất làm việc.

Nhược điểm của Đồng 0.23mm

  • Dễ bị oxy hóa nếu để trong môi trường ẩm.
  • Kích thước khá mảnh nên cần thao tác cẩn thận để tránh đứt khi kéo căng.
  • Phải bảo quản trong hộp kín hoặc túi hút ẩm để giữ chất lượng tối ưu.

Ứng dụng của Đồng 0.23mm

Đồng 0.23mm được sử dụng rộng rãi trong các ngành kỹ thuật, sản xuất hiện đại như:

  • Cuốn cuộn dây mô-tơ mini, quạt nhỏ, cảm biến điện tử.
  • Làm dây tín hiệu trong thiết bị đo và điều khiển tự động hóa.
  • Sản xuất linh kiện điện tử, vi mạch, module cảm ứng.
  • Chế tạo dây dẫn trong đồng hồ, thiết bị đo lường cầm tay.
  • Làm dây dẫn trong tai nghe, microphone và các thiết bị âm thanh nhỏ.
  • Ứng dụng trong robot mini, mô hình kỹ thuật, các sản phẩm yêu cầu chính xác cao.

Kết luận

Đồng 0.23mm là vật liệu quan trọng trong quá trình sản xuất linh kiện điện – điện tử, cơ điện tử và viễn thông. Nhờ đặc tính dẫn điện tốt, độ bền cao, độ ổn định tuyệt vời cùng chi phí phù hợp, sản phẩm này được nhiều doanh nghiệp lựa chọn cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao. Việc chọn mua Đồng 0.23mm chất lượng giúp đảm bảo tuổi thọ thiết bị và hiệu suất vận hành ổn định.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox F51

    Thép Inox F51 Thép Inox F51 là gì? Thép inox F51 là một loại inox [...]

    Giá Căn Đồng Lá 1.2 mm

    Giá Căn Đồng Lá 1.2 mm Giá Căn Đồng Lá 1.2 mm là mức giá thị trường [...]

    Đồng Hợp Kim C71500

    Đồng Hợp Kim C71500 Đồng Hợp Kim C71500 là gì? Đồng Hợp Kim C71500, còn [...]

    Thép Inox Austenitic X2CrNiMoN17-11-2

    Thép Inox Austenitic X2CrNiMoN17-11-2 Thép Inox Austenitic X2CrNiMoN17-11-2 là gì? Thép Inox Austenitic X2CrNiMoN17-11-2 là [...]

    Hợp Kim Đồng C10200

    Hợp Kim Đồng C10200 Hợp kim đồng C10200 là loại đồng tinh khiết với độ [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn23Al6Mn4Fe3Pb

    Hợp Kim Đồng CuZn23Al6Mn4Fe3Pb Hợp Kim Đồng CuZn23Al6Mn4Fe3Pb là gì? Hợp Kim Đồng CuZn23Al6Mn4Fe3Pb là [...]

    Giá Láp Đồng Phi 65

    Giá Láp Đồng Phi 65 Tổng quan về Giá Láp Đồng Phi 65 Giá Láp [...]

    Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Ngành Dầu Khí Không

    Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Ngành Dầu Khí Không? 1. Giới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo