Đồng 0.6mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.6mm

Đồng 0.6mm là loại vật liệu kim loại màu có độ dày tiêu chuẩn 0.6mm, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt cao và độ bền ổn định. Đây là dạng vật liệu phổ biến trong sản xuất linh kiện điện tử, cơ khí chính xác, làm tấm dẫn nhiệt, roăng đồng và các bộ phận kỹ thuật yêu cầu độ dày mỏng nhưng vẫn đảm bảo cứng cáp. Đồng 0.6mm có thể được cung cấp dạng tấm, cuộn hoặc thanh tùy theo nhu cầu sử dụng.

Đồng 0.6mm là gì?

Đồng 0.6mm là sản phẩm đồng được cán hoặc kéo đạt độ dày 0.6mm với độ chính xác cao. Vật liệu được chế tạo từ đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng theo tiêu chuẩn quốc tế, giúp đảm bảo màu sắc đẹp, độ bề mặt mịn và khả năng gia công linh hoạt. Đồng 0.6mm thường được sử dụng trong các thiết bị điện – điện tử, chi tiết máy, phụ kiện kỹ thuật và các sản phẩm yêu cầu độ dẫn điện tốt.

Thành phần hóa học của Đồng 0.6mm

Đồng 0.6mm chứa hàm lượng đồng cao, thông thường từ 99.90% trở lên đối với đồng tinh khiết. Một số loại hợp kim đồng có thể chứa thêm Zn, Sn, Ni hoặc P để cải thiện độ cứng, tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao độ bền cơ học. Thành phần hóa học giàu đồng là yếu tố quyết định hiệu suất dẫn điện và tính ổn định của vật liệu trong quá trình sử dụng.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.6mm

Đồng 0.6mm sở hữu các tính chất cơ lý nổi bật như:

– Dẫn điện mạnh, phù hợp cho các thiết bị điện tử.
– Dẫn nhiệt tốt, được ứng dụng trong các hệ thống tản nhiệt.
– Độ dẻo và mềm vừa phải, dễ uốn, dễ dập và dễ định hình.
– Độ bền kéo tốt, ít bị nứt hoặc biến dạng khi gia công.
– Chống oxy hóa tự nhiên, bền trong nhiều môi trường làm việc.

Ưu điểm của Đồng 0.6mm

– Hiệu suất dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại khác.
– Gia công đơn giản, tiết kiệm chi phí sản xuất.
– Bề mặt sáng đẹp, có thể mạ hoặc xử lý để tăng thẩm mỹ.
– Khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp nhiều ứng dụng kỹ thuật.
– Độ cứng ổn định, ít bị biến dạng nếu được bảo quản đúng cách.

Nhược điểm của Đồng 0.6mm

– Dễ bị trầy xước nếu tiếp xúc mạnh.
– Có thể bị oxy hóa nhẹ trong môi trường ẩm ướt.
– Giá thành phụ thuộc vào biến động của thị trường kim loại thế giới.

Ứng dụng của Đồng 0.6mm

Đồng 0.6mm được sử dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau:

– Chế tạo linh kiện điện – điện tử, tiếp điểm và cực điện.
– Làm tấm dẫn nhiệt, bộ phận tản nhiệt của thiết bị điện tử.
– Sản xuất roăng đồng, gioăng kín, tấm đệm kỹ thuật.
– Gia công chi tiết cơ khí mỏng và phụ kiện máy móc.
– Dùng trong mỹ nghệ, trang trí nội thất và mô hình kim loại.
– Làm vật liệu cho các hệ thống truyền dẫn nhiệt trong máy móc công nghiệp.

Nhờ độ dày hợp lý, Đồng 0.6mm vừa đảm bảo độ bền, vừa dễ tạo hình, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ đơn giản đến phức tạp.

Kết luận

Đồng 0.6mm là vật liệu lý tưởng trong sản xuất công nghiệp và chế tạo linh kiện kỹ thuật nhờ đặc tính dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, độ bền cao và khả năng gia công linh hoạt. Việc lựa chọn Đồng 0.6mm chất lượng giúp nâng cao hiệu suất hoạt động, giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các doanh nghiệp trong nhiều lĩnh vực sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6

    Thép Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 Thép Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 là gì? Thép Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 là loại thép không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Dùng Trong Môi Trường Nào?

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Dùng Trong Môi Trường Nào? Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Láp Đồng Phi 23

    Láp Đồng Phi 23 Láp Đồng Phi 23 là gì? Láp Đồng Phi 23 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 52

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 52 Láp Tròn Đặc Inox Phi 52 là vật liệu [...]

    Inox X2CrNiMoN12-5-3 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Tới Bao Nhiêu Độ C

    Inox X2CrNiMoN12-5-3 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Tới Bao Nhiêu Độ C? Inox [...]

    Tấm Inox 304 40mm

    Tấm Inox 304 40mm Tấm Inox 304 40mm là gì? Tấm Inox 304 40mm là [...]

    Ứng Dụng Inox 630 Trong Công Nghiệp Chế Biến Thực Phẩm Và Dược Phẩm

    Ứng Dụng Inox 630 Trong Công Nghiệp Chế Biến Thực Phẩm Và Dược Phẩm Inox [...]

    Tấm Inox 410 1.2mm

    Tấm Inox 410 1.2mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Nổi Bật Tấm Inox 410 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo