Đồng 0.8mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.8mm

Đồng 0.8mm là gì?
Đồng 0.8mm là loại dây đồng có đường kính 0.8mm, được sản xuất từ đồng nguyên chất hoặc các hợp kim đồng có chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn cơ lý – hóa học trong ngành điện, cơ khí, gia công linh kiện và các ngành công nghiệp yêu cầu độ dẫn điện ổn định. Với đường kính trung bình, dây đồng 0.8mm mang lại sự cân bằng giữa độ bền, độ dẻo và khả năng truyền dẫn, phù hợp cho đa dạng các ứng dụng từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Thành phần hóa học Đồng 0.8mm

Tùy theo từng tiêu chuẩn và mác đồng, thành phần của Đồng 0.8mm có thể dao động nhẹ, song phổ biến nhất vẫn là các nhóm đồng tinh khiết cao như C1100 hoặc T2. Thành phần thường bao gồm:

  • Đồng (Cu): 99.90% – 99.99%
  • Oxy (O): ≤ 0.04%
  • Tạp chất khác: Fe, Pb, Sn, Zn… tổng cộng < 0.03%

Hàm lượng đồng nguyên chất càng cao thì khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt càng tốt, đồng thời tăng tính ổn định của vật liệu trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Tính chất cơ lý Đồng 0.8mm

Đồng 0.8mm sở hữu bộ tính chất lý tưởng để sử dụng trong các linh kiện điện – điện tử và các thiết bị truyền dẫn:

  • Độ dẫn điện cao: đạt khoảng 98–101% IACS
  • Độ dẫn nhiệt tốt: giúp tản nhiệt nhanh chóng
  • Độ dẻo cao: dễ uốn, dễ cuộn mà không bị nứt gãy
  • Độ bền vừa phải: phù hợp sản xuất dây dẫn, cuộn coil
  • Chống ăn mòn tốt: hoạt động bền trong môi trường ẩm hoặc có hóa chất nhẹ
  • Bề mặt sáng, dễ hàn: tối ưu trong sản xuất linh kiện yêu cầu độ chính xác cao

Nhờ những tính chất này, Đồng 0.8mm trở thành vật liệu tiêu chuẩn được các nhà máy ưu tiên sử dụng.

Ưu điểm của Đồng 0.8mm

  • Truyền dẫn vượt trội: giúp thiết bị hoạt động ổn định, hạn chế thất thoát năng lượng
  • Gia công dễ dàng: phù hợp cho uốn, kéo, bện thành cáp hoặc xoắn thành cuộn
  • Tương thích với nhiều thiết bị: từ motor, máy biến áp đến bo mạch điện tử
  • Bền bỉ và ổn định: không bị oxy hóa nhanh, tuổi thọ cao khi vận hành liên tục
  • Giá thành hợp lý: tối ưu chi phí sản xuất trong doanh nghiệp

Nhược điểm của Đồng 0.8mm

Mặc dù có nhiều ưu điểm, nhưng Đồng 0.8mm cũng tồn tại một số hạn chế:

  • Dễ bị biến dạng khi chịu lực lớn nếu không được gia cố đúng kỹ thuật
  • Giá thành cao hơn nhôm nên không phù hợp với các thiết bị yêu cầu tiết kiệm chi phí cực đại
  • Không chịu nhiệt độ quá cao trong thời gian dài vì dễ bị mềm

Dù vậy, so với các loại kim loại khác, đồng vẫn giữ vị trí ưu thế trong ngành điện và kỹ thuật nhờ độ dẫn điện vượt trội.

Ứng dụng của Đồng 0.8mm

Đồng 0.8mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:

  • Cuộn dây motor – máy biến áp
  • Sản xuất dây điện dân dụng và công nghiệp
  • Chế tạo bo mạch, linh kiện điện tử, coil loa
  • Dây nối mass, dây dẫn trong thiết bị gia dụng
  • Gia công cơ khí cần độ chính xác cao
  • Dây hàn, dây quấn mô tơ cỡ nhỏ

Ngoài ra, dây đồng 0.8mm còn được ứng dụng trong sản xuất thiết bị viễn thông, cảm biến nhiệt và các thiết bị yêu cầu độ ổn định điện cao.

Kết luận

Đồng 0.8mm là vật liệu dẫn điện quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng dẫn điện tốt, độ bền cao và tính ổn định vượt trội. Với đường kính 0.8mm, sản phẩm phù hợp cho nhiều loại thiết bị từ motor, máy biến áp đến linh kiện điện tử. Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu dây đồng chất lượng cao, Đồng 0.8mm chắc chắn là lựa chọn tối ưu, đảm bảo hiệu suất và độ bền trong mọi ứng dụng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C79620 Copper Alloys

    C79620 Copper Alloys C79620 Copper Alloys là gì? C79620 Copper Alloys là một loại hợp [...]

    Tấm Inox 430 0.22mm

    Tấm Inox 430 0.22mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 022Cr19Ni5Mo3Si2N Trong Môi Trường Biển

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 022Cr19Ni5Mo3Si2N Trong Môi Trường Biển Giới Thiệu Về [...]

    Thép Inox Z6CNT18.11

    Thép Inox Z6CNT18.11 Thép Inox Z6CNT18.11 là thép không gỉ austenitic cao cấp, nổi bật [...]

    Giá Đồng Láp Phi 38

    Giá Đồng Láp Phi 38 Tổng quan về Giá Đồng Láp Phi 38 Giá Đồng [...]

    Cách Nhận Biết Inox 304 Với Các Loại Inox Khác

    Cách Nhận Biết Inox 304 Với Các Loại Inox Khác 1. Tổng Quan Về Inox [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 110

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 110 – Chất Lượng Cao Cho Sản Xuất Cơ [...]

    Vật liệu SUS347

    Vật liệu SUS347 SUS347 là gì? SUS347 là thép không gỉ austenitic ổn định, tương [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo