Đồng Tấm 36mm

Giá Đồng Tấm 150mm

Đồng Tấm 36mm

Đồng Tấm 36mm là dạng vật liệu kim loại màu có độ dày lớn, được sản xuất chủ yếu từ các mác đồng tinh luyện như C1100, C1020, C1220… Với độ dày vượt trội 36mm, tấm đồng này mang lại khả năng chịu lực tốt, dẫn điện – dẫn nhiệt cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Đây là lựa chọn phổ biến trong lĩnh vực cơ khí, khuôn mẫu, sản xuất linh kiện điện, hệ thống tản nhiệt và các ứng dụng công nghiệp yêu cầu tính ổn định cao của vật liệu.

Đồng Tấm 36mm là gì?

Đồng Tấm 36mm là loại tấm kim loại có độ dày tiêu chuẩn 36mm, được cán nóng hoặc cán nguội tùy theo yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu sở hữu màu đỏ đặc trưng, bề mặt sáng và tương đối mịn, có thể được xử lý đánh bóng, mạ hoặc gia công CNC theo yêu cầu.

Với ưu điểm là dẫn điện tốt, truyền nhiệt nhanh, khả năng biến dạng dẻo cao, Đồng Tấm 36mm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp nặng và nhẹ, từ sản xuất linh kiện điện, chi tiết máy cho đến chế tạo khuôn mẫu yêu cầu độ dẫn nhiệt lớn.

Thành phần hóa học của Đồng Tấm 36mm

Tùy thuộc vào loại đồng cụ thể, thành phần hóa học có thể thay đổi. Nhìn chung, đồng nguyên chất chiếm tỉ lệ cao:

  • Đồng (Cu): 99.90% – 99.99%
  • Oxy: ≤ 0.04%
  • Tạp chất khác: Zn, S, Pb, Fe… với hàm lượng nhỏ

Thành phần tinh khiết cao giúp Đồng Tấm 36mm giữ được độ dẫn điện – nhiệt vượt trội và khả năng chống ăn mòn đáng kể.

Tính chất cơ lý của Đồng Tấm 36mm

1. Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 210 – 260 MPa
  • Độ giãn dài: 25 – 40%
  • Độ cứng Brinell: 45 – 80 HB
  • Độ dẻo cực tốt → dễ uốn, dễ dát mỏng, dễ hàn

2. Tính chất điện – nhiệt

  • Độ dẫn điện đạt khoảng 97% IACS
  • Độ dẫn nhiệt cao, thích hợp làm đế khuôn, điện cực, tản nhiệt
  • Khả năng chịu nhiệt tốt, ít bị biến dạng khi làm việc ở nhiệt độ cao

3. Tính chất hóa học

  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm, axit nhẹ, kiềm nhẹ
  • Bề mặt oxy hóa chậm
  • Tính ổn định cao khi tiếp xúc với hóa chất nhẹ

Ưu điểm của Đồng Tấm 36mm

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt hàng đầu, vượt trội hơn các kim loại phổ thông.
  • Dễ gia công bằng các phương pháp CNC: phay, tiện, khoan, cắt laser, cắt nước.
  • Độ bền và độ ổn định tốt, không bị cong vênh nhiều khi chịu tải.
  • Chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp môi trường công nghiệp.
  • Tính thẩm mỹ cao, có thể ứng dụng trong trang trí, nội thất kim loại.

Nhược điểm của Đồng Tấm 36mm

  • Giá thành tương đối cao, do nguyên liệu đồng tinh luyện.
  • Trọng lượng nặng, khó vận chuyển và yêu cầu thiết bị nâng hạ thích hợp.
  • Độ cứng không bằng hợp kim đồng đặc biệt, như đồng berili hoặc đồng crom-zirconi.

Ứng dụng của Đồng Tấm 36mm

1. Ngành điện – điện tử

  • Làm thanh cái điện (busbar)
  • Điện cực cho máy hàn điện trở
  • Bộ phận dẫn dòng, đầu nối điện
  • Tản nhiệt cho thiết bị công nghiệp

2. Ngành khuôn mẫu – chế tạo máy

  • Khuôn ép nhựa
  • Khuôn đúc áp lực
  • Đế khuôn, lòng khuôn cần dẫn nhiệt cao
  • Chi tiết cơ khí chính xác

3. Công nghiệp hóa chất – xử lý môi trường

  • Bộ trao đổi nhiệt
  • Thiết bị chịu ăn mòn
  • Bề mặt truyền nhiệt trong nhà máy sản xuất

4. Kiến trúc – nội ngoại thất

  • Tấm trang trí
  • Ốp mặt tiền, ốp cột
  • Chi tiết mỹ thuật từ đồng

5. Các ứng dụng khác

  • Linh kiện máy móc
  • Phụ kiện dẫn nhiệt, dẫn điện
  • Kết cấu công nghiệp yêu cầu độ dẫn cao

Kết luận

Đồng Tấm 36mm là vật liệu chất lượng cao, mang lại hiệu suất vượt trội trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, độ bền cơ học ổn định và khả năng chống ăn mòn đáng tin cậy. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần độ dày lớn, sự ổn định và tính chính xác cao khi gia công.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lá Căn Đồng 0.2mm

    Lá Căn Đồng 0.2mm Lá Căn Đồng 0.2mm là gì? Lá Căn Đồng 0.2mm là [...]

    Giá Đồng Ống Phi 114

    Giá Đồng Ống Phi 114 Giá Đồng Ống Phi 114 là mức giá thị trường [...]

    Đồng Thau Lục Giác Phi 50

    Đồng Thau Lục Giác Phi 50 Đồng Thau Lục Giác Phi 50 là gì? Đồng [...]

    Vật liệu STS316J1

    Vật liệu STS316J1 Vật liệu STS316J1 là gì? Vật liệu STS316J1 là một loại thép [...]

    Hợp Kim Đồng Cu-PHCE

    Hợp Kim Đồng Cu-PHCE Hợp Kim Đồng Cu-PHCE là gì? Hợp Kim Đồng Cu-PHCE là [...]

    Đồng CW624N

    Đồng CW624N Đồng CW624N là gì? Đồng CW624N là một hợp kim đồng-niken-kẽm, còn được [...]

    Z8CD17.01 material

    Z8CD17.01 material Z8CD17.01 material là gì? Z8CD17.01 material là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Inox S32750 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Mạnh Không

    Inox S32750 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Mạnh Không? [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo