Đồng Ống Phi 250

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Ống Phi 250

Đồng Ống Phi 250 là gì?

Đây là loại ống đồng công nghiệp có đường kính ngoài danh nghĩa 250mm, thuộc nhóm ống đồng kích thước lớn, được sản xuất từ đồng tinh khiết hoặc đồng hợp kim chất lượng cao theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN. Với khả năng dẫn nhiệt, dẫn điện vượt trội cùng độ bền cơ học ổn định, Đồng Ống Phi 250 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp nặng, điện lạnh công suất lớn, cơ khí chế tạo và các công trình hạ tầng kỹ thuật yêu cầu độ bền lâu dài.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Ống Phi 250 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Phổ biến nhất vẫn là các mác đồng C12200 và C11000, có hàm lượng đồng cao, đảm bảo hiệu suất kỹ thuật và khả năng gia công tốt.

Nguyên tố C12200 (% khối lượng) C11000 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P 0.015 – 0.040 ≤ 0.005
O ≤ 0.01 ≤ 0.04
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ thành phần ổn định, Đồng Ống Phi 250 hạn chế hiện tượng oxy hóa, tăng khả năng chống ăn mòn và đảm bảo độ bền trong suốt quá trình sử dụng.

Tính chất cơ lý

Đồng Ống Phi 250 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của vật liệu đồng. Độ bền kéo trung bình đạt khoảng 200 – 250 MPa, cho phép ống chịu được áp suất và tải trọng trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn. Độ giãn dài cao, dao động từ 30 – 40%, giúp ống có khả năng biến dạng dẻo tốt, thuận lợi cho việc uốn và lắp đặt.

Độ cứng của Đồng Ống Phi 250 thường nằm trong khoảng 40 – 80 HB, phù hợp cho cả gia công cơ khí và sử dụng thực tế. Bên cạnh đó, hệ số dẫn điện đạt 97 – 100% IACS, trong khi hệ số dẫn nhiệt khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp sản phẩm phát huy hiệu quả tối đa trong các hệ thống trao đổi nhiệt và truyền dẫn điện công suất lớn.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Ống Phi 250 là khả năng dẫn nhiệt vượt trội, giúp nâng cao hiệu suất vận hành của các hệ thống làm mát, trao đổi nhiệt và điện lạnh công nghiệp. Đồng thời, vật liệu đồng có khả năng chống ăn mòn tự nhiên tốt trong môi trường nước, không khí và nhiều loại hóa chất nhẹ, góp phần kéo dài tuổi thọ của đường ống.

Đồng Ống Phi 250 còn có tính dẻo cao, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công theo nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Điều này mang lại sự linh hoạt lớn trong thiết kế và thi công, đặc biệt đối với các công trình có kết cấu phức tạp hoặc yêu cầu đường kính ống lớn. Ngoài ra, đồng còn có đặc tính kháng khuẩn tự nhiên, phù hợp cho các hệ thống dẫn nước sạch hoặc môi trường yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm vượt trội, Đồng Ống Phi 250 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của ống đồng thường cao hơn so với ống thép hoặc ống nhựa cùng kích thước, do chi phí nguyên liệu và quy trình sản xuất phức tạp. Với đường kính lớn, trọng lượng của Đồng Ống Phi 250 khá cao, đòi hỏi thiết bị nâng hạ và phương tiện chuyên dụng trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.

Ngoài ra, trong các môi trường có tính ăn mòn mạnh như axit đậm đặc hoặc hóa chất đặc thù, đồng có thể bị ảnh hưởng nếu không được bảo vệ bề mặt đúng cách. Việc đánh giá điều kiện làm việc thực tế sẽ giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

Ứng dụng

Nhờ kích thước lớn và đặc tính kỹ thuật ổn định, Đồng Ống Phi 250 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện lạnh công nghiệp, đặc biệt là các hệ thống chiller, AHU, tháp giải nhiệt và dàn trao đổi nhiệt công suất lớn. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, sản phẩm này được sử dụng làm ống dẫn dầu, dẫn khí hoặc các chi tiết yêu cầu khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn cao.

Trong xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, Đồng Ống Phi 250 phù hợp cho các hệ thống cấp thoát nước đặc thù, các công trình công nghiệp và nhà máy yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ dài. Ngoài ra, trong ngành năng lượng và công nghiệp nặng, ống đồng phi lớn còn đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống truyền nhiệt, dẫn hơi và thiết bị sản xuất quy mô lớn.

Kết luận

Đồng Ống Phi 250 là giải pháp vật liệu tối ưu cho các hệ thống yêu cầu đường kính lớn, khả năng dẫn nhiệt cao và độ ổn định lâu dài. Với thành phần hóa học chất lượng, tính chất cơ lý vượt trội cùng khả năng gia công linh hoạt, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng hiệu quả sử dụng lâu dài và tuổi thọ cao của Đồng Ống Phi 250 mang lại giá trị kinh tế bền vững cho các dự án quy mô lớn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic 301S21

    Thép Inox Austenitic 301S21 Thép Inox Austenitic 301S21 là gì? Thép Inox Austenitic 301S21 là [...]

    Những Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Nào Cần Kiểm Tra Khi Mua Inox X2CrNiCuN23-4

    Những Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Nào Cần Kiểm Tra Khi Mua Inox X2CrNiCuN23-4? 1. Giới [...]

    420 Stainless Steel

    420 Stainless Steel 420 stainless steel là gì? 420 stainless steel là thép không gỉ [...]

    Thép không gỉ SUSXM15J1

    Thép không gỉ SUSXM15J1 Thép không gỉ SUSXM15J1 là loại thép austenit đặc biệt, được [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 25.4

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 25.4 – Giải Pháp Lý Tưởng Cho Môi Trường [...]

    Inox Z6C13

    Inox Z6C13 Inox Z6C13 là gì? Inox Z6C13 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Inox 416: Lựa Chọn Tối Ưu Cho Các Bộ Phận Chịu Mài Mòn Trong Công Nghiệp

    Inox 416: Lựa Chọn Tối Ưu Cho Các Bộ Phận Chịu Mài Mòn Trong Công [...]

    Đồng 7mm

    Đồng 7mm Đồng 7mm là gì? Đồng 7mm là loại thanh đồng đặc tròn có [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo