Đồng Phi 14

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 14

Đồng Phi 14 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 14mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc dây đồng cứng, dây đồng mềm tùy theo trạng thái nhiệt luyện và mục đích sử dụng. Với kích thước tương đối lớn, Đồng Phi 14 mang lại độ cứng vững cao, khả năng chịu lực tốt nhưng vẫn giữ được đầy đủ những đặc tính ưu việt của đồng nguyên chất như dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt và dễ gia công.

Nhờ những ưu điểm này, Đồng Phi 14 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như điện – điện tử, cơ khí chế tạo, gia công CNC, xây dựng kỹ thuật và các ngành công nghiệp phụ trợ khác.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 14 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Hiện nay, hai mác đồng được sử dụng phổ biến nhất là C11000 và C12200 nhờ hàm lượng đồng cao, tính ổn định tốt và phù hợp cho cả yêu cầu điện lẫn cơ khí.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ được kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học, Đồng Phi 14 đạt độ tinh khiết cao, hạn chế tối đa hiện tượng oxy hóa, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và duy trì chất lượng vật liệu trong suốt thời gian sử dụng.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 14 mang đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của vật liệu đồng nguyên chất. Độ bền kéo trung bình của Đồng Phi 14 đạt khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, trong khi trạng thái ủ mềm có độ bền thấp hơn nhưng độ dẻo cao hơn. Độ giãn dài thường nằm trong khoảng 30 – 40%, giúp vật liệu dễ uốn, dễ tạo hình và hạn chế nứt gãy khi gia công.

Độ cứng của Đồng Phi 14 dao động trong khoảng 40 – 80 HB tùy theo trạng thái vật liệu. Hệ số dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng và tín hiệu. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 14 hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng tản nhiệt, linh kiện điện tử và thiết bị cơ khí.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 14 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại thông dụng khác. Điều này giúp vật liệu được ưu tiên sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu hiệu suất điện cao, độ ổn định lớn và thời gian vận hành lâu dài. Với đường kính 14mm, Đồng Phi 14 có độ cứng vững tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu lực vừa đến tương đối cao.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 14 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công bằng các phương pháp cơ khí truyền thống cũng như gia công CNC. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp sản phẩm duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì. Ngoài ra, đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng là một lợi thế quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh nhiều ưu điểm nổi bật, Đồng Phi 14 cũng tồn tại một số nhược điểm nhất định. Giá thành của vật liệu đồng thường cao hơn so với thép carbon hoặc một số kim loại khác cùng kích thước, khiến chi phí đầu tư ban đầu có thể tăng lên, đặc biệt đối với các dự án sử dụng khối lượng lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 14 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bề mặt hoặc áp dụng các biện pháp bảo vệ thích hợp.

Ứng dụng

Nhờ kích thước tiêu chuẩn và tính chất ổn định, Đồng Phi 14 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như làm dây dẫn điện công suất lớn, thanh nối, thanh cái nhỏ, chân tiếp xúc, cuộn dây motor, máy biến áp và các linh kiện điện khác. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 14 thường được sử dụng để gia công trục, chốt, bu lông đồng, bạc lót và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 14 dễ tiện, dễ phay, cho bề mặt hoàn thiện đẹp, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất phụ kiện trang trí, linh kiện cơ khí nhỏ và nhiều ứng dụng dân dụng khác.

Kết luận

Đồng Phi 14 là vật liệu đồng có kích thước phổ biến, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 14 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Mặc dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 14 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 90

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 90 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 90 là [...]

    Tấm Inox 409 0.80mm

    Tấm Inox 409 0.80mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Lý Do Lựa Chọn Tấm [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 70

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 70 Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 70 là [...]

    Thép 1.4539

    Thép 1.4539 Thép 1.4539 là gì? Thép 1.4539 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Thép không gỉ X1CrNiMoCu12-7-3

    Thép không gỉ X1CrNiMoCu12-7-3 Thép không gỉ X1CrNiMoCu12-7-3 là gì? Thép không gỉ X1CrNiMoCu12-7-3 là [...]

    Thép không gỉ AISI 630

    Thép không gỉ AISI 630 Thép không gỉ AISI 630 là gì? Thép không gỉ [...]

    Inox Zeron 100 Có Thể Tái Chế Không, Có Thân Thiện Với Môi Trường Không

    Inox Zeron 100 Có Thể Tái Chế Không? Có Thân Thiện Với Môi Trường Không? [...]

    Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Inox 1.4655 Trên Thị Trường

    Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Inox 1.4655 Trên Thị Trường 1. Nhu Cầu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo