Đồng Phi 23

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 23

Đồng Phi 23 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 23mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc dây đồng với các trạng thái vật liệu phổ biến như cứng, bán cứng hoặc ủ mềm. Với đường kính lớn và tiết diện đáng kể, Đồng Phi 23 mang lại độ cứng vững cao, khả năng chịu lực tốt nhưng vẫn giữ nguyên những đặc tính ưu việt của đồng nguyên chất như dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt và khả năng gia công linh hoạt.

Nhờ sự cân bằng giữa cơ tính và tính dẫn, Đồng Phi 23 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng hiện nay.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 23 phụ thuộc vào mác đồng được sử dụng trong quá trình sản xuất. Trên thị trường hiện nay, các mác đồng phổ biến nhất vẫn là C11000 và C12200 nhờ hàm lượng đồng cao, độ tinh khiết tốt và đáp ứng ổn định các yêu cầu kỹ thuật.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ được kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học, Đồng Phi 23 có độ tinh khiết cao, hạn chế hiện tượng oxy hóa, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và nâng cao tuổi thọ trong quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 23 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Độ bền kéo của vật liệu thường dao động trong khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, trong khi trạng thái ủ mềm có độ bền thấp hơn nhưng độ dẻo cao hơn đáng kể. Độ giãn dài trung bình của Đồng Phi 23 đạt khoảng 30 – 40%, giúp vật liệu dễ uốn, dễ tạo hình và hạn chế nguy cơ nứt gãy trong quá trình gia công.

Độ cứng của Đồng Phi 23 nằm trong khoảng 40 – 80 HB tùy theo trạng thái nhiệt luyện. Khả năng dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng ổn định trong hệ thống điện công nghiệp. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 23 phát huy hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, linh kiện điện tử và thiết bị cơ khí.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 23 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều vật liệu kim loại thông dụng khác. Nhờ đó, Đồng Phi 23 được ưu tiên sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu hiệu suất điện cao, độ ổn định lớn và thời gian vận hành lâu dài. Với đường kính 23mm, vật liệu có độ cứng vững tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu lực vừa đến tương đối lớn.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 23 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công bằng các phương pháp cơ khí truyền thống cũng như gia công CNC hiện đại. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp vật liệu duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì và thay thế. Đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng là một lợi thế quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Phi 23 cũng tồn tại một số nhược điểm nhất định. Giá thành của vật liệu đồng thường cao hơn so với thép carbon hoặc một số kim loại khác cùng kích thước, khiến chi phí đầu tư ban đầu tăng lên, đặc biệt đối với các dự án sử dụng khối lượng lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 23 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bề mặt hoặc áp dụng các biện pháp bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Nhờ kích thước tiêu chuẩn và tính chất ổn định, Đồng Phi 23 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như làm dây dẫn điện công suất lớn, thanh nối, thanh cái cỡ trung, chân tiếp xúc, cuộn dây motor, máy biến áp và các linh kiện điện khác. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 23 thường được sử dụng để gia công trục, chốt, bu lông đồng, bạc lót và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 23 dễ tiện, dễ phay, cho bề mặt hoàn thiện đẹp và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất phụ kiện trang trí, linh kiện cơ khí đặc thù và nhiều ứng dụng dân dụng khác.

Kết luận

Đồng Phi 23 là vật liệu đồng có kích thước thông dụng, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 23 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 23 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Vật liệu 204Cu

    Vật liệu 204Cu Vật liệu 204Cu là gì? Vật liệu 204Cu là thép không gỉ [...]

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.35mm

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.35mm Giá Lá Căn Đồng Thau 0.35mm là thông tin [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 25

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 25 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    Hợp Kim Đồng CB101

    Hợp Kim Đồng CB101 Hợp Kim Đồng CB101 là gì? Hợp Kim Đồng CB101 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420

    Láp Tròn Đặc Inox 420 – Cứng Cáp, Độ Bền Cao Và Khả Năng Chống [...]

    Giá Đồng CW111C

    Giá Đồng CW111C Giá Đồng CW111C là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Giá Tấm Đồng 105mm

    Giá Tấm Đồng 105mm Giá Tấm Đồng 105mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Thép Z2CN18.09

    Thép Z2CN18.09 Thép Z2CN18.09 là gì? Thép Z2CN18.09 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo