Đồng Phi 32

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 32

Đồng Phi 32 là gì? Đồng Phi 32 là loại vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 32mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc dây đồng tròn với nhiều trạng thái vật liệu khác nhau như cứng, bán cứng hoặc ủ mềm. Với đường kính lớn và tiết diện đáng kể, Đồng Phi 32 mang lại độ cứng vững cao, khả năng chịu lực tốt, đồng thời vẫn giữ nguyên những đặc tính ưu việt của đồng nguyên chất như dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt và khả năng gia công linh hoạt.

Nhờ sự ổn định về chất lượng và tính ứng dụng cao, Đồng Phi 32 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng và dân dụng kỹ thuật.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 32 phụ thuộc trực tiếp vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Trên thị trường hiện nay, Đồng Phi 32 thường được chế tạo từ các mác đồng phổ biến như C11000 và C12200 nhờ hàm lượng đồng cao, độ tinh khiết tốt và khả năng đáp ứng ổn định các yêu cầu kỹ thuật.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Việc kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học giúp Đồng Phi 32 đạt độ tinh khiết cao, hạn chế quá trình oxy hóa trong quá trình sử dụng, từ đó duy trì khả năng dẫn điện ổn định và kéo dài tuổi thọ vật liệu trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 32 sở hữu các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Độ bền kéo của vật liệu thường dao động trong khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, trong khi ở trạng thái ủ mềm, độ bền thấp hơn nhưng độ dẻo và khả năng biến dạng lại tăng lên rõ rệt. Độ giãn dài của Đồng Phi 32 đạt khoảng 30 – 40%, giúp vật liệu dễ uốn, dễ tạo hình và hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công.

Độ cứng của Đồng Phi 32 nằm trong khoảng 40 – 80 HB, tùy thuộc vào trạng thái vật liệu và phương pháp xử lý nhiệt. Khả năng dẫn điện của Đồng Phi 32 đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng trong hệ thống điện công nghiệp và dân dụng. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 32 hoạt động hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, linh kiện điện tử và thiết bị cơ khí làm việc liên tục với cường độ cao.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 32 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại thông dụng khác. Nhờ đó, vật liệu này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất truyền dẫn cao, độ ổn định lớn và khả năng vận hành bền bỉ trong thời gian dài. Với đường kính 32mm, Đồng Phi 32 có độ cứng vững rất tốt, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu chịu lực từ trung bình đến cao trong các kết cấu kỹ thuật.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 32 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và thuận tiện cho cả gia công cơ khí truyền thống lẫn gia công CNC hiện đại. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp vật liệu duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm đáng kể chi phí bảo trì và thay thế. Ngoài ra, đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng là một ưu điểm quan trọng, giúp Đồng Phi 32 phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm nổi bật, Đồng Phi 32 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với thép carbon hoặc một số kim loại thông dụng khác, dẫn đến chi phí đầu tư ban đầu tương đối lớn, đặc biệt đối với các công trình hoặc dự án sử dụng khối lượng vật liệu lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 32 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bề mặt hoặc áp dụng các biện pháp bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Nhờ kích thước tiêu chuẩn và tính chất ổn định, Đồng Phi 32 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như chế tạo dây dẫn điện công suất lớn, thanh nối, thanh cái cỡ lớn, đầu cực, cuộn dây motor và máy biến áp. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 32 thường được sử dụng để gia công trục, chốt, bu lông đồng, bạc lót và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao và độ bền lâu dài.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 32 dễ tiện, dễ phay, cho bề mặt gia công đẹp, độ chính xác cao và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất linh kiện cơ khí đặc thù, phụ kiện trang trí và nhiều ứng dụng dân dụng khác.

Kết luận

Đồng Phi 32 là vật liệu đồng có kích thước lớn, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 32 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 32 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Vật liệu 2375

    Vật liệu 2375 Vật liệu 2375 là gì? Vật liệu 2375 là một loại thép [...]

    Tấm Inox 310s 32mm

    Tấm Inox 310s 32mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 310s 32mm là [...]

    Thép Inox Martensitic Y1Cr13

    Thép Inox Martensitic Y1Cr13 Thép Inox Martensitic Y1Cr13 là gì? Thép Inox Martensitic Y1Cr13 là [...]

    Thép Z6CNDT17.12

    Thép Z6CNDT17.12 Thép Z6CNDT17.12 là gì? Thép Z6CNDT17.12 là loại thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Mo [...]

    Ứng Dụng Của Đồng 2.0500 Trong Các Ngành Công Nghiệp Hiện Đại

    Ứng Dụng Của Đồng 2.0500 Trong Các Ngành Công Nghiệp Hiện Đại Đồng 2.0500, hay [...]

    Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox S32205

    Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox S32205 1. Giới Thiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 160

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 160 Láp Tròn Đặc Inox Phi 160 là thanh thép [...]

    UNS S31254 Stainless Steel

    UNS S31254 Stainless Steel UNS S31254 Stainless Steel là gì? UNS S31254 Stainless Steel, hay [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo