Đồng Phi 52

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 52

Đồng Phi 52 là gì? Đồng Phi 52 là vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 52mm, thường được cung cấp dưới dạng thanh tròn đặc hoặc phôi đồng tròn để phục vụ cho các nhu cầu gia công cơ khí chính xác, chế tạo thiết bị điện và các ứng dụng công nghiệp quy mô lớn.

Với đường kính lớn và tiết diện chịu lực rất cao, Đồng Phi 52 mang lại độ cứng vững vượt trội, khả năng làm việc ổn định trong điều kiện tải trọng nặng, đồng thời vẫn giữ được đầy đủ các đặc tính ưu việt của đồng nguyên chất như khả năng dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt và tính dẻo linh hoạt. Nhờ đó, Đồng Phi 52 được đánh giá là lựa chọn phù hợp cho các hạng mục yêu cầu cả độ bền cơ học lẫn hiệu suất truyền dẫn lâu dài.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 52 phụ thuộc vào mác đồng được sử dụng trong quá trình sản xuất. Trên thị trường hiện nay, Đồng Phi 52 thường được chế tạo từ các mác đồng phổ biến như C11000 (đồng điện phân) và C12200 (đồng khử oxy bằng photpho), đảm bảo hàm lượng đồng cao, độ tinh khiết tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ kiểm soát nghiêm ngặt thành phần hóa học, Đồng Phi 52 có độ tinh khiết cao, hạn chế quá trình oxy hóa trong suốt thời gian sử dụng. Điều này giúp vật liệu duy trì khả năng dẫn điện ổn định, đồng thời nâng cao độ bền và tuổi thọ khi làm việc trong nhiều môi trường khác nhau.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 52 mang các tính chất cơ lý tiêu biểu của đồng nguyên chất. Độ bền kéo của vật liệu thường dao động trong khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng, trong khi ở trạng thái ủ mềm, độ bền giảm nhưng độ dẻo và khả năng biến dạng lại tăng lên đáng kể. Độ giãn dài của Đồng Phi 52 có thể đạt từ 30 – 40%, giúp vật liệu dễ uốn, dễ tạo hình và hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công cơ khí.

Độ cứng của Đồng Phi 52 thường nằm trong khoảng 40 – 80 HB, phụ thuộc vào trạng thái vật liệu và phương pháp xử lý nhiệt. Khả năng dẫn điện của Đồng Phi 52 đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng ổn định trong hệ thống điện công nghiệp và dân dụng. Bên cạnh đó, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp vật liệu hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng tản nhiệt, trao đổi nhiệt và các thiết bị làm việc liên tục với cường độ lớn.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 52 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại thông dụng khác. Nhờ đó, vật liệu này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất truyền dẫn lớn, độ ổn định cao và thời gian vận hành dài. Với đường kính 52mm, Đồng Phi 52 có độ cứng vững rất cao, chịu lực tốt, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu kỹ thuật trong cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

Ngoài ra, Đồng Phi 52 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và rất thuận tiện cho cả gia công cơ khí truyền thống lẫn gia công CNC hiện đại. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp vật liệu duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm đáng kể chi phí bảo trì và thay thế. Đặc biệt, đồng có tính kháng khuẩn tự nhiên, giúp Đồng Phi 52 phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn cao.

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm rõ rệt, Đồng Phi 52 cũng tồn tại một số nhược điểm nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất tương đối cao so với thép carbon hoặc một số kim loại khác có cùng kích thước, dẫn đến chi phí đầu tư ban đầu lớn, nhất là đối với các dự án sử dụng khối lượng vật liệu lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 52 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không có các biện pháp xử lý bề mặt hoặc bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Với kích thước lớn và tính chất ổn định, Đồng Phi 52 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như chế tạo thanh cái điện cỡ lớn, thanh dẫn công suất cao, đầu cực, cuộn dây máy biến áp và motor điện công suất lớn. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Phi 52 thường được sử dụng để gia công trục lớn, bạc lót chịu tải nặng, chốt, bu lông đồng và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao và độ bền lâu dài.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 52 cho khả năng cắt gọt tốt, bề mặt gia công mịn, độ chính xác cao và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong sản xuất linh kiện công nghiệp đặc thù, thiết bị trao đổi nhiệt, phụ kiện cơ khí và một số sản phẩm thủ công mỹ nghệ cao cấp.

Kết luận

Đồng Phi 52 là vật liệu đồng có kích thước lớn, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 52 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 52 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cuộn Inox 304 0.35mm

    Cuộn Inox 304 0.35mm – Độ Bền Vượt Trội, Chống Ăn Mòn Tốt, Gia Công [...]

    Tấm Inox 430 0.80mm

    Tấm Inox 430 0.80mm Tấm Inox 430 0.80mm là một trong những độ dày được [...]

    Inox F61 Có Tốt Cho Hệ Thống Ống Dẫn Áp Suất Cao Không

    Inox F61 Có Tốt Cho Hệ Thống Ống Dẫn Áp Suất Cao Không? Giới Thiệu [...]

    Giá Shim Chêm Đồng 12mm

    Giá Shim Chêm Đồng 12mm Giá Shim Chêm Đồng 12mm là mức giá thị trường [...]

    Khám Phá Tính Năng Và Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 431

    Khám Phá Tính Năng Và Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 431 Inox 431, một [...]

    Tấm Inox 0.20mm Là Gì

    Tấm Inox 0.20mm Là Gì? Tấm Inox 0.20mm là một loại inox có độ dày [...]

    Tấm Inox 409 0.70mm

    Tấm Inox 409 0.70mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Lý Do Lựa Chọn Tấm [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.05mm

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.05mm Lá Căn Đồng Đỏ 0.05mm là gì? Lá căn đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo