Đồng Phi 90

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 90

Đồng Phi 90 là gì? Đồng Phi 90 là vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 90mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc phôi đồng tròn, phục vụ nhu cầu gia công cơ khí hạng nặng, chế tạo thiết bị điện công suất lớn và các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao. Với tiết diện lớn, Đồng Phi 90 mang lại độ cứng vững ổn định, khả năng chịu lực cao và hiệu suất làm việc tốt trong môi trường vận hành liên tục.

Đồng thời, vật liệu vẫn giữ nguyên các đặc tính ưu việt của đồng nguyên chất như dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao và tính dẻo linh hoạt, giúp Đồng Phi 90 trở thành lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng kỹ thuật quan trọng.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 90 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong sản xuất. Hiện nay, Đồng Phi 90 chủ yếu được chế tạo từ các mác đồng phổ biến như C11000 (đồng điện phân) và C12200 (đồng khử oxy bằng photpho), đảm bảo hàm lượng đồng cao, độ tinh khiết tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Kiểm soát thành phần hóa học chặt chẽ giúp Đồng Phi 90 hạn chế oxy hóa, duy trì khả năng dẫn điện ổn định và đảm bảo độ bền vật liệu trong suốt quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 90 sở hữu các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Độ bền kéo của vật liệu dao động trong khoảng 200 – 250 MPa ở trạng thái cứng, trong khi ở trạng thái ủ mềm, độ bền giảm nhưng độ dẻo và khả năng biến dạng lại tăng lên đáng kể. Độ giãn dài của Đồng Phi 90 có thể đạt từ 30 – 40%, giúp vật liệu dễ uốn, dễ tạo hình và hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công cơ khí.

Độ cứng của Đồng Phi 90 thường nằm trong khoảng 40 – 80 HB, tùy thuộc vào trạng thái vật liệu và phương pháp xử lý nhiệt. Khả năng dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng ổn định trong các hệ thống điện công nghiệp. Hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 90 hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng tản nhiệt, trao đổi nhiệt và thiết bị vận hành liên tục.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 90 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại khác. Vật liệu này phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất truyền dẫn cao, độ ổn định lớn và thời gian vận hành dài. Với đường kính 90mm, Đồng Phi 90 có độ cứng vững cao, chịu lực tốt, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu kỹ thuật trong cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 90 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và thuận tiện cho cả gia công cơ khí truyền thống lẫn gia công CNC hiện đại. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp vật liệu duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì và thay thế. Đồng thời, đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng giúp Đồng Phi 90 phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn cao.

Nhược điểm

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Phi 90 cũng tồn tại một số nhược điểm. Giá thành đồng nguyên chất tương đối cao so với thép carbon hoặc một số kim loại khác, dẫn đến chi phí đầu tư ban đầu lớn, đặc biệt đối với các dự án sử dụng khối lượng vật liệu lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 90 không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, vật liệu đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bề mặt hoặc bảo vệ đúng cách.

Ứng dụng

Với kích thước lớn và tính chất ổn định, Đồng Phi 90 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử như chế tạo thanh cái điện cỡ lớn, thanh dẫn công suất cao, đầu cực, cuộn dây máy biến áp và motor điện công suất lớn. Trong cơ khí chế tạo, Đồng Phi 90 thường được sử dụng để gia công trục lớn, bạc lót chịu tải nặng, chốt, bu lông đồng và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao và độ bền lâu dài.

Trong gia công CNC, Đồng Phi 90 cho khả năng cắt gọt tốt, bề mặt gia công mịn, độ chính xác cao và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong sản xuất linh kiện công nghiệp đặc thù, thiết bị trao đổi nhiệt, phụ kiện cơ khí và một số sản phẩm thủ công mỹ nghệ cao cấp.

Kết luận

Đồng Phi 90 là vật liệu đồng có kích thước lớn, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 90 mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài và độ tin cậy cao. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả vận hành giúp Đồng Phi 90 trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 201-2

    Tìm hiểu về Inox 201-2 và Ứng dụng của nó Inox 201-2 là gì? Inox [...]

    Ống Inox Phi 80mm

    Ống Inox Phi 80mm – Vật Liệu Chất Lượng Cao Cho Các Công Trình Công [...]

    So Sánh Inox S32750 Với Inox 316L Và Inox 304 – Nên Chọn Loại Nào

    So Sánh Inox S32750 Với Inox 316L Và Inox 304 – Nên Chọn Loại Nào? [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 72

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 72 – Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn Vượt [...]

    Shim Đồng 0.9mm

    Shim Đồng 0.9mm Shim Đồng 0.9mm là gì? Shim Đồng 0.9mm là loại tấm đồng [...]

    06Cr25Ni20 stainless steel

    06Cr25Ni20 stainless steel 06Cr25Ni20 stainless steel là gì? 06Cr25Ni20 stainless steel là một loại thép [...]

    Giá Lá Căn Đồng 0.4mm

    Giá Lá Căn Đồng 0.4mm Giá Lá Căn Đồng 0.4mm là thông tin được nhiều [...]

    Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2N

    Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2N Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2N là gì? Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2N là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo