Đồng Láp Phi 42

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 42

Đồng Láp Phi 42 là gì?

Đồng Láp Phi 42 là vật liệu đồng dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 42mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với độ tinh khiết cao. Sản phẩm được gia công thông qua các công đoạn kéo, cán và xử lý bề mặt hiện đại nhằm đảm bảo độ chính xác kích thước, độ tròn đều và độ thẳng ổn định trên toàn bộ chiều dài thanh. Với quy cách phi 42, vật liệu này phù hợp cho việc chế tạo các chi tiết cơ khí có kích thước lớn, yêu cầu cao về độ ổn định và tính đồng nhất.

Trong thực tế sản xuất, Đồng Láp Phi 42 được đánh giá cao nhờ khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, kết hợp với độ dẻo tốt và khả năng gia công linh hoạt. Đây là một trong những quy cách đồng láp được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, điện – điện tử, công nghiệp nhiệt và nhiều ngành công nghiệp phụ trợ khác. Quy cách phi 42 giúp việc tiện CNC, khoan, phay và gia công theo bản vẽ kỹ thuật trở nên thuận lợi, góp phần tối ưu thời gian và chi phí sản xuất.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 42

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 42 phụ thuộc vào mác đồng cụ thể được sử dụng trong quá trình sản xuất. Tuy nhiên, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao để đảm bảo các đặc tính đặc trưng của vật liệu đồng kỹ thuật. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 42 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Nhờ hàm lượng đồng tinh khiết cao, Đồng Láp Phi 42 giữ được khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao và chống ăn mòn hiệu quả trong các điều kiện môi trường làm việc thông thường.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 42

Đồng Láp Phi 42 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện của vật liệu rất cao, chỉ đứng sau bạc, giúp giảm đáng kể tổn hao năng lượng trong quá trình truyền tải và sử dụng điện. Đồng thời, tính dẫn nhiệt vượt trội cho phép Đồng Láp Phi 42 được sử dụng hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc ở môi trường nhiệt độ cao.

Về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 42 có độ dẻo lớn, dễ uốn và dễ gia công cắt gọt. Vật liệu ít bị nứt gãy khi tiện, phay, khoan hoặc gia công CNC, cho phép chế tạo các chi tiết có độ chính xác cao. Mặc dù độ cứng không cao bằng thép hợp kim, nhưng Đồng Láp Phi 42 vẫn đáp ứng tốt các ứng dụng chịu tải vừa phải và làm việc ổn định trong thời gian dài.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 42

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 42 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện thanh đồng. Bề mặt sản phẩm nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm thời gian xử lý trước khi gia công và hạn chế hao hụt vật liệu. Điều này mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt cho các xưởng cơ khí và doanh nghiệp sản xuất.

Đồng Láp Phi 42 có khả năng gia công linh hoạt, dễ cắt lẻ theo yêu cầu và phù hợp với nhiều loại máy móc, thiết bị hiện nay. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên của đồng giúp các chi tiết làm từ Đồng Láp Phi 42 có tuổi thọ cao, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường không khí và nước ngọt. Ngoài ra, vật liệu đồng có khả năng tái chế gần như hoàn toàn, góp phần bảo vệ môi trường và nâng cao giá trị sử dụng lâu dài.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 42

Bên cạnh các ưu điểm kể trên, Đồng Láp Phi 42 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với thép carbon hoặc nhôm, khiến chi phí đầu tư ban đầu lớn hơn. Do đó, trong các ứng dụng không yêu cầu cao về dẫn điện hoặc dẫn nhiệt, việc sử dụng Đồng Láp Phi 42 có thể chưa phải là phương án tối ưu.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 42 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn, va đập mạnh hoặc làm việc trong môi trường ma sát cao và liên tục.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 42

Đồng Láp Phi 42 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu này thường được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện, đầu cốt, cọc tiếp điện và các linh kiện truyền tải dòng điện, giúp hệ thống hoạt động ổn định và an toàn.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 42 được dùng làm trục, bạc lót, chốt, ống lót hoặc các chi tiết máy có kích thước lớn, cần độ dẻo và khả năng gia công tốt. Ngoài ra, trong ngành công nghiệp nhiệt, Đồng Láp Phi 42 còn được ứng dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc ở điều kiện nhiệt độ cao.

Không chỉ giới hạn trong công nghiệp nặng, Đồng Láp Phi 42 còn được sử dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị dân dụng và lĩnh vực mỹ nghệ, nơi mà độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ của vật liệu đồng được đánh giá cao.

Kết luận

Đồng Láp Phi 42 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính tiêu chuẩn 42mm, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng với những ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và tính ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 42 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và tuổi thọ sản phẩm.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 42

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 42 – Độ Cứng Cao, Khả Năng Gia Công [...]

    Thép Inox 302B

    Thép Inox 302B Thép Inox 302B là thép không gỉ austenitic, nổi bật với khả [...]

    Ống Inox 304 Phi 20mm

    Ống Inox 304 Phi 20mm – Giải Pháp Cho Các Hệ Thống Dẫn Công Nghiệp [...]

    Ống Inox Phi 2.2mm

    Ống Inox Phi 2.2mm – Giải Pháp Tối Ưu Cho Ứng Dụng Chịu Lực Và [...]

    Vật liệu 1Cr17Mn6Ni5N

    Vật liệu 1Cr17Mn6Ni5N Vật liệu 1Cr17Mn6Ni5N là gì? Vật liệu 1Cr17Mn6Ni5N là thép không gỉ [...]

    Dây Đồng 0.4mm

    Dây Đồng 0.4mm Dây Đồng 0.4mm là gì? Dây Đồng 0.4mm là loại dây đồng [...]

    Giá Đồng Cuộn 0.4mm

    Giá Đồng Cuộn 0.4mm Giá Đồng Cuộn 0.4mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Vật liệu 1.455

    Vật liệu 1.455 Vật liệu 1.455 là gì? Vật liệu 1.455 là thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo