Đồng Láp Phi 63

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 63

Đồng Láp Phi 63 là gì?

Đồng Láp Phi 63 là vật liệu đồng dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 63mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với độ tinh khiết cao. Đây là quy cách đồng láp kích thước lớn, thường được lựa chọn cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ cứng vững, độ ổn định cao và khả năng làm việc bền bỉ trong thời gian dài. Quá trình sản xuất Đồng Láp Phi 63 được kiểm soát chặt chẽ từ khâu nấu luyện, cán, kéo đến xử lý bề mặt, nhằm đảm bảo độ tròn đều, sai số kích thước thấp và chất lượng đồng nhất trên toàn bộ chiều dài thanh.

Trong thực tế sản xuất, Đồng Láp Phi 63 được đánh giá cao nhờ khả năng gia công linh hoạt và hiệu suất sử dụng ổn định. Với tiết diện lớn, vật liệu này phù hợp cho các chi tiết máy có kích thước lớn, cần độ bền cơ học tốt và yêu cầu cao về khả năng dẫn điện hoặc dẫn nhiệt. Đồng Láp Phi 63 hiện được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, điện công nghiệp, ngành nhiệt và nhiều lĩnh vực công nghiệp phụ trợ khác.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 63

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 63 phụ thuộc vào mác đồng được sử dụng trong quá trình sản xuất. Tuy nhiên, để đảm bảo các đặc tính cơ bản của vật liệu đồng kỹ thuật, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 63 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Nhờ hàm lượng đồng tinh khiết cao, Đồng Láp Phi 63 đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định, dẫn nhiệt tốt và hạn chế quá trình oxy hóa trong quá trình sử dụng.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 63

Đồng Láp Phi 63 sở hữu các tính chất cơ lý điển hình của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện rất cao, chỉ đứng sau bạc, giúp giảm tổn hao năng lượng trong các hệ thống truyền tải điện công suất lớn. Đồng thời, khả năng dẫn nhiệt vượt trội giúp Đồng Láp Phi 63 được ứng dụng hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.

Về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 63 có độ dẻo tốt, dễ gia công cắt gọt bằng các phương pháp tiện, phay, khoan và gia công CNC. Trong quá trình gia công, vật liệu ít bị nứt gãy, cho phép tạo ra các chi tiết có độ chính xác cao và bề mặt hoàn thiện đẹp. Với đường kính lớn, Đồng Láp Phi 63 có độ cứng vững cao hơn so với các quy cách nhỏ, giúp chi tiết máy làm việc ổn định và giảm rung động khi vận hành.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 63

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 63 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện thanh đồng. Bề mặt sản phẩm nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm thời gian xử lý trước khi gia công và hạn chế hao hụt vật liệu, từ đó nâng cao hiệu quả kinh tế cho doanh nghiệp.

Đồng Láp Phi 63 có khả năng chống ăn mòn tự nhiên tốt trong môi trường không khí và nước ngọt, giúp các chi tiết có tuổi thọ cao và ít cần bảo trì. Ngoài ra, vật liệu đồng có khả năng tái chế gần như hoàn toàn, góp phần bảo vệ môi trường và tối ưu chi phí sử dụng lâu dài. Khả năng cắt lẻ theo yêu cầu cũng giúp Đồng Láp Phi 63 đáp ứng linh hoạt các nhu cầu sản xuất từ nhỏ lẻ đến quy mô lớn.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 63

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Láp Phi 63 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với thép carbon hoặc nhôm, đặc biệt đối với các quy cách đường kính lớn như phi 63, khiến chi phí đầu tư ban đầu tương đối cao.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 63 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Do đó, vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn, va đập mạnh hoặc làm việc trong môi trường ma sát cao và liên tục.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 63

Đồng Láp Phi 63 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu này thường được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện công suất lớn, đầu cốt, cọc tiếp điện và các chi tiết truyền tải dòng điện ổn định, góp phần nâng cao hiệu suất và độ an toàn của hệ thống.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 63 được dùng để gia công trục, bạc lót, chốt, ống lót và các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ dẻo và khả năng gia công tốt. Trong ngành công nghiệp nhiệt, Đồng Láp Phi 63 còn được sử dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.

Ngoài ra, Đồng Láp Phi 63 cũng được ứng dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị công nghiệp nặng và lĩnh vực mỹ nghệ cao cấp, nơi mà độ bền, khả năng chống ăn mòn và giá trị thẩm mỹ của vật liệu đồng được đánh giá cao.

Kết luận

Đồng Láp Phi 63 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính tiêu chuẩn 63mm, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí đầu tư cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng với những ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và độ ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 63 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và tuổi thọ sản phẩm.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 1.4303

    Thép không gỉ 1.4303 Thép không gỉ 1.4303 là gì? Thép không gỉ 1.4303, còn [...]

    Thép Inox Austenitic 301S21

    Thép Inox Austenitic 301S21 Thép Inox Austenitic 301S21 là gì? Thép Inox Austenitic 301S21 là [...]

    Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N

    Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là gì? Thép Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là [...]

    Vật liệu 1.4422

    Vật liệu 1.4422 Vật liệu 1.4422 là gì? Vật liệu 1.4422 là thép không gỉ [...]

    Inox X8CrNiS18-9

    Inox X8CrNiS18-9 Inox X8CrNiS18-9 là gì? Inox X8CrNiS18-9 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Thép 410S21

    Thép 410S21 Thép 410S21 là gì? Thép 410S21 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Đồng CB101

    Đồng CB101 Đồng CB101 là gì? Đồng CB101 là tên gọi trong tiêu chuẩn BS [...]

    Giá Đồng CuNi1.5Si

    Giá Đồng CuNi1.5Si Giá Đồng CuNi1.5Si là gì? Giá Đồng CuNi1.5Si là mức giá thị [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo