Đồng Láp Phi 65

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 65

Đồng Láp Phi 65 là gì?

Đồng Láp Phi 65 là vật liệu đồng dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 65mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với độ tinh khiết cao. Đây là một trong những quy cách đồng láp kích thước lớn, thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp nặng, cơ khí chế tạo và điện công nghiệp, nơi yêu cầu cao về độ cứng vững, độ ổn định và khả năng làm việc bền bỉ trong thời gian dài.

Quá trình sản xuất Đồng Láp Phi 65 được kiểm soát chặt chẽ từ khâu lựa chọn nguyên liệu, nấu luyện, cán kéo cho đến xử lý bề mặt. Nhờ đó, thanh đồng đạt độ tròn đều cao, sai số kích thước thấp và chất lượng đồng nhất trên toàn bộ chiều dài. Với đường kính lớn 65mm, vật liệu này đặc biệt phù hợp để gia công các chi tiết có tiết diện lớn, yêu cầu độ chính xác và độ ổn định cao khi vận hành.

Trong thực tế sử dụng, Đồng Láp Phi 65 được đánh giá cao nhờ khả năng gia công thuận lợi, ít phát sinh lỗi trong quá trình tiện, phay, khoan và gia công CNC. Đồng thời, vật liệu vẫn giữ được các đặc tính quan trọng của đồng như dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao và khả năng chống ăn mòn tự nhiên.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 65

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 65 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Tuy nhiên, để đảm bảo các tính chất đặc trưng của vật liệu đồng kỹ thuật, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 65 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Nhờ tỷ lệ đồng tinh khiết cao, Đồng Láp Phi 65 duy trì tốt khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và hạn chế quá trình oxy hóa trong điều kiện làm việc thông thường.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 65

Đồng Láp Phi 65 sở hữu các tính chất cơ lý tiêu biểu của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện của vật liệu rất cao, chỉ đứng sau bạc, giúp giảm tổn hao năng lượng trong các hệ thống truyền tải điện công suất lớn. Đây là lý do Đồng Láp Phi 65 thường được sử dụng trong các chi tiết dẫn điện có tiết diện lớn.

Bên cạnh đó, khả năng dẫn nhiệt vượt trội giúp Đồng Láp Phi 65 hoạt động hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Nhiệt lượng được truyền và phân tán nhanh chóng, giúp hạn chế hiện tượng tích nhiệt và tăng tuổi thọ cho thiết bị.

Về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 65 có độ dẻo tốt, dễ gia công cắt gọt. Trong quá trình tiện, phay, khoan hoặc gia công CNC, vật liệu ít bị nứt gãy, cho phép tạo ra các chi tiết có độ chính xác cao và bề mặt hoàn thiện tốt. Với đường kính lớn, Đồng Láp Phi 65 có độ cứng vững cao, giúp chi tiết máy làm việc ổn định, giảm rung động và biến dạng khi vận hành.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 65

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 65 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện thanh đồng. Bề mặt sản phẩm nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm đáng kể thời gian xử lý trước khi gia công và hạn chế hao hụt vật liệu trong quá trình sản xuất.

Đồng Láp Phi 65 có khả năng chống ăn mòn tự nhiên tốt trong môi trường không khí và nước ngọt. Nhờ đó, các chi tiết làm từ vật liệu này có tuổi thọ cao, ít bị ảnh hưởng bởi điều kiện môi trường và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, vật liệu đồng có khả năng tái chế gần như hoàn toàn, góp phần bảo vệ môi trường và tối ưu chi phí sử dụng lâu dài cho doanh nghiệp.

Khả năng cắt lẻ theo yêu cầu cũng là một ưu điểm lớn của Đồng Láp Phi 65, giúp vật liệu này đáp ứng linh hoạt các nhu cầu sản xuất từ đơn chiếc đến hàng loạt, phù hợp với nhiều quy mô doanh nghiệp khác nhau.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 65

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Láp Phi 65 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với thép carbon hoặc nhôm, đặc biệt đối với các quy cách đường kính lớn như phi 65, dẫn đến chi phí đầu tư ban đầu tương đối cao.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 65 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Vì vậy, vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn, va đập mạnh hoặc làm việc trong môi trường ma sát cao và liên tục.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 65

Đồng Láp Phi 65 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu này thường được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện công suất lớn, đầu cốt, cọc tiếp điện và các chi tiết truyền tải dòng điện ổn định, góp phần nâng cao hiệu suất và độ an toàn của hệ thống.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 65 được dùng để gia công trục, bạc lót, chốt, ống lót và các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ dẻo và khả năng gia công tốt. Với tiết diện lớn, vật liệu này giúp tăng độ ổn định và độ bền cho các chi tiết trong quá trình làm việc.

Trong ngành công nghiệp nhiệt, Đồng Láp Phi 65 được sử dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Ngoài ra, vật liệu này còn xuất hiện trong xây dựng, sản xuất thiết bị công nghiệp nặng và lĩnh vực mỹ nghệ cao cấp, nơi mà độ bền, khả năng chống ăn mòn và giá trị thẩm mỹ của đồng được đánh giá cao.

Kết luận

Đồng Láp Phi 65 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính tiêu chuẩn 65mm, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí đầu tư cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng với những ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và độ ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 65 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và tuổi thọ sản phẩm.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    X9CrMnNiCu 17-8-5-2 stainless steel

    X9CrMnNiCu 17-8-5-2 stainless steel X9CrMnNiCu 17-8-5-2 stainless steel là gì? X9CrMnNiCu 17-8-5-2 stainless steel là [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.65mm

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.65mm Shim Chêm Đồng Đỏ 0.65mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Inox 12X17T9AH4

    Inox 12X17T9AH4 Inox 12X17T9AH4 là gì? Inox 12X17T9AH4 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    X10Cr13 Stainless Steel

    X10Cr13 Stainless Steel X10Cr13 stainless steel là gì? X10Cr13 là một loại thép không gỉ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 350

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 350 Láp Tròn Đặc Inox Phi 350 là dòng thép [...]

    Thép X5CrNi19.11

    Thép X5CrNi19.11 Thép X5CrNi19.11 là gì? Thép X5CrNi19.11 là thép không gỉ austenit theo tiêu [...]

    Thép không gỉ 1.455

    Thép không gỉ 1.455 Thép không gỉ 1.455 là gì? Thép không gỉ 1.455 (theo [...]

    Thép Inox 347

    Thép Inox 347 Thép Inox 347 là gì? Thép Inox 347 là thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo