Đồng Láp Phi 125

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 125

Đồng Láp Phi 125 là gì?

Đồng Láp Phi 125 là dạng đồng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 125mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với độ tinh khiết cao. Đây là quy cách đồng láp có kích thước rất lớn, thường được sử dụng trong các ngành cơ khí chế tạo nặng, điện công nghiệp, năng lượng và sản xuất thiết bị kỹ thuật quy mô lớn. Với tiết diện lớn, Đồng Láp Phi 125 đáp ứng tốt các yêu cầu về độ cứng vững, khả năng làm việc ổn định và độ bền lâu dài trong điều kiện tải trọng cao và liên tục.

Quy trình sản xuất Đồng Láp Phi 125 được kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu lựa chọn nguyên liệu đầu vào, nấu luyện, đúc phôi cho đến cán hoặc kéo định hình và xử lý bề mặt hoàn thiện. Nhờ đó, sản phẩm đạt độ tròn đều cao, bề mặt nhẵn, ít khuyết tật và sai số kích thước nhỏ. Điều này giúp Đồng Láp Phi 125 rất thuận lợi cho các công đoạn gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, khoan, doa và gia công CNC.

Với đường kính lớn 125mm, Đồng Láp Phi 125 thường được lựa chọn để gia công các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ ổn định hình học cao, hạn chế rung động và biến dạng trong quá trình làm việc lâu dài. Đồng thời, vật liệu vẫn giữ được các đặc tính nổi bật của đồng như dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tự nhiên và tuổi thọ sử dụng cao.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 125

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 125 phụ thuộc vào mác đồng cụ thể được sử dụng trong sản xuất. Tuy nhiên, để đảm bảo các tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và khả năng ứng dụng rộng rãi, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 125 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Với tỷ lệ đồng tinh khiết cao, Đồng Láp Phi 125 đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định, dẫn nhiệt hiệu quả và hạn chế quá trình oxy hóa trong suốt thời gian sử dụng.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 125

Đồng Láp Phi 125 sở hữu các tính chất cơ lý tiêu biểu của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện cao giúp vật liệu được sử dụng hiệu quả trong các hệ thống truyền tải điện công suất lớn, nơi yêu cầu dòng điện ổn định và an toàn. Với tiết diện lớn, Đồng Láp Phi 125 giúp giảm điện trở, hạn chế tổn hao năng lượng và nâng cao hiệu suất vận hành của hệ thống điện.

Khả năng dẫn nhiệt của Đồng Láp Phi 125 cũng là một ưu điểm nổi bật. Vật liệu cho phép truyền và phân tán nhiệt nhanh, giúp các chi tiết và thiết bị làm việc ổn định hơn trong môi trường nhiệt độ cao. Nhờ đó, Đồng Láp Phi 125 thường được ứng dụng trong các bộ phận tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và các chi tiết làm việc liên tục dưới tác động của nhiệt.

Về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 125 có độ dẻo tốt, dễ gia công cắt gọt và ít xảy ra nứt gãy trong quá trình tiện, phay hoặc khoan. Với đường kính lớn, thanh đồng có độ cứng vững cao, giúp chi tiết sau gia công đạt độ ổn định tốt, giảm rung động và hạn chế biến dạng khi làm việc trong thời gian dài.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 125

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 125 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện. Bề mặt thanh đồng nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm đáng kể thời gian xử lý trước khi gia công và hạn chế hao hụt vật liệu, từ đó tối ưu chi phí sản xuất.

Khả năng chống ăn mòn tự nhiên của Đồng Láp Phi 125 giúp vật liệu làm việc tốt trong nhiều môi trường khác nhau, đặc biệt là môi trường không khí và nước ngọt. Nhờ đó, các chi tiết chế tạo từ Đồng Láp Phi 125 có tuổi thọ cao, ít phải bảo trì và sửa chữa trong suốt quá trình sử dụng.

Ngoài ra, Đồng Láp Phi 125 có thể được cắt lẻ theo yêu cầu, đáp ứng linh hoạt nhu cầu của các xưởng gia công và nhà máy sản xuất từ đơn chiếc đến hàng loạt. Đồng cũng là vật liệu có khả năng tái chế cao, góp phần bảo vệ môi trường và mang lại giá trị kinh tế lâu dài.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 125

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Láp Phi 125 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với các vật liệu phổ biến như thép carbon hoặc nhôm, đặc biệt với quy cách đường kính lớn như phi 125, khiến chi phí đầu tư ban đầu tương đối cao.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 125 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Do đó, vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu va đập mạnh, ma sát lớn hoặc làm việc trong môi trường tải trọng cực cao.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 125

Đồng Láp Phi 125 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện công nghiệp, vật liệu này được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện công suất lớn, cọc tiếp điện, đầu nối và các chi tiết truyền tải điện ổn định, góp phần nâng cao hiệu suất và độ an toàn cho hệ thống điện.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 125 thường được dùng để gia công trục lớn, bạc lót, ống lót, chốt và các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ chính xác và độ ổn định cao. Với tiết diện lớn, vật liệu giúp giảm rung động, tăng độ bền và nâng cao hiệu quả làm việc của máy móc.

Trong ngành công nghiệp nhiệt và năng lượng, Đồng Láp Phi 125 được sử dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, thanh dẫn nhiệt và linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Ngoài ra, vật liệu còn được ứng dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị công nghiệp nặng và một số sản phẩm mỹ nghệ cao cấp.

Kết luận

Đồng Láp Phi 125 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính lớn, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng với những ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và độ ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 125 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy trong nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện nay.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Gia Công Inox X2CrNiMoN29-7-2: Những Điều Cần Biết Về Tiện, Phay, Cắt Laser

    Gia Công Inox X2CrNiMoN29-7-2: Những Điều Cần Biết Về Tiện, Phay, Cắt Laser 1. Giới [...]

    316S33 Stainless Steel

    316S33 Stainless Steel 316S33 Stainless Steel là gì? 316S33 Stainless Steel là thép không gỉ [...]

    Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Inox 1.4162 – Đáp Ứng Những Yêu Cầu Nào

    Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Inox 1.4162 – Đáp Ứng Những Yêu Cầu Nào? 1. [...]

    Đồng C7701

    Đồng C7701 Đồng C7701 là gì? Đồng C7701 là một loại hợp kim đồng–niken–kẽm cao [...]

    Vật liệu 317L

    Vật liệu 317L Vật liệu 317L là gì? Vật liệu 317L là thép không gỉ [...]

    Đồng Ống Phi 130

    Đồng Ống Phi 130 Đồng Ống Phi 130 là gì? Đồng Ống Phi 130 là [...]

    Giá Căn Đồng Thau 1.5 mm

    Giá Căn Đồng Thau 1.5 mm Giá Căn Đồng Thau 1.5 mm là mức giá thị trường [...]

    Thép không gỉ 2367

    Thép không gỉ 2367 Thép không gỉ 2367 là thép không gỉ austenit cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo